Tahm Kench - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Tahm Kenchvs Master Yi

CTankSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,169,061
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối30 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Tahm Kench vs Master Yi là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Tahm Kench thắng với 54.5% tỷ lệ thắng (+9.1%) trước Master Yi dựa trên 22 trận. Tahm Kench wins the early laning phase while Master Yi scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tahm Kench tốt nhất cho đối đầu Tahm Kench vs Master Yi.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Tahm Kench

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Tahm Kench đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Tahm Kench - 54.5% win rate in this matchup
Tahm Kench
54.5% TT
VS
Master Yi vs Tahm Kench matchup - 45.5% win rate
Master Yi
45.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Tahm Kench vs Master Yi?

Tahm Kench wins the Tahm Kench vs Master Yi matchup
Người chiến thắng
Tahm Kench
Trận: 22
54.5%
Tỷ Lệ Thắng
45.5%
4.7
CS / phút
4.9
891
Sát thương / phút
966
11,766
Vàng / trận
12,219
597
Hồi phục / phút
275
2,264
Giảm sát thương / phút
813
1.4
CC / phút
0.1
75.0%
TLT Đầu Game
25.0%
42.9%
TLT Cuối Game
57.1%

Tóm tắt đối đầu Tahm Kench vs Master Yi

Trận đấu Tahm Kench vs Master Yi là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 22 trận gần đây được phân tích, Tahm Kench thắng với tỷ lệ thắng 54.5% so với 45.5% của Master Yi, cho Tahm Kench lợi thế 9.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Tahm Kench kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Master Yi scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Tahm Kench cần ép lợi thế trước khi Master Yi đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Master Yi nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Tahm Kench dẫn trước 1.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Tahm Kench có thể tự tin chọn vào Master Yi và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Master Yi ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Tahm Kench vs Master Yi

Master Yi thắng giai đoạn đi lane trước Tahm Kench trong League of Legends

Master Yi được ưu ái trong giai đoạn lane trước Tahm Kench, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Master Yi có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.7Tahm Kench
4.9Master Yi
Tahm Kench và Master Yi farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
891Tahm Kench
966Master Yi
Master Yi gây 75 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Tahm Kench. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Tahm Kench chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Master Yi đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,766Tahm Kench
12,219Master Yi
Master Yi kiếm được 453 vàng mỗi trận nhiều hơn Tahm Kench, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Master Yi hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.4Tahm Kench
0.1Master Yi
Tahm Kench mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Master Yi, với 1.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Tahm Kench có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Master Yi nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
2,861Tahm Kench
1,088Master Yi
Tahm Kench vượt trội Master Yi đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,774 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tahm Kench có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Master Yi bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Master Yi, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Tahm Kench Build Against Master Yi

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Master Yi, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tahm Kench cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tahm Kench chống lại Master Yi là Trái Tim Khổng Thần, Giáp Gai và Giáp Tâm Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Tahm Kench sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Master Yi. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tahm Kench vs Master Yi.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tahm Kench
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Tahm KenchTahm Kench75.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi25.0%
Cuối trận
Master Yi
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Tahm KenchTahm Kench42.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi57.1%

Tahm Kench thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Master Yi. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tahm Kench có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Master Yi vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Tahm Kench. Trận kéo dài rất ưu ái Master Yi, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Tahm Kench phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Master Yi đạt các mốc scaling. Nếu Master Yi sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Tahm Kench Runes Against Master Yi

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Tahm Kench vs Master YiKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs Master YiNện Khiên - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs Master YiNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs Master YiKiên Cường - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs Master Yi
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Tahm Kench vs Master YiChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs Master YiChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs Master Yi
100.0% WR

Chạy Kiên Định chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Tahm Kench ép lợi thế chống lại Master Yi, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Tahm Kench cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tahm Kench khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tahm Kench tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Tahm Kench trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.81%2591.45989,40249.5%50.0%
47.56%2251.35779,07847.5%47.6%
47.87%2111.45438,97641.4%53.6%
43.65%1971.46149,25045.6%42.1%
49.74%1951.36089,40848.4%51.0%
42.71%1921.35749,37347.7%38.7%
51.37%1835.789011,06348.2%54.0%
48.52%1691.35999,76753.2%44.4%
48.81%1684.872811,76154.2%46.7%
46.36%1511.45609,43443.3%48.8%
47.97%1485.185110,71258.6%41.1%
46.15%1431.66029,72249.2%43.6%
47.29%1291.26109,54550.9%44.4%
54.70%1175.385110,93655.6%54.2%
53.04%1155.386611,87852.3%53.5%
48.18%1102.17099,18342.1%54.7%
49.51%1032.16409,92750.0%49.0%
44.00%1001.25779,28441.3%46.3%
43.75%961.35889,33144.0%43.5%
48.96%961.25519,09162.5%35.4%
45.65%921.35479,23251.4%42.1%
56.67%901.25509,41457.8%55.6%
37.78%905.288410,52433.3%41.2%
44.94%895.487710,64538.6%51.1%
48.84%861.25968,97454.4%42.5%
45.88%855.280510,27947.5%44.4%
51.95%775.097711,33853.9%51.0%
50.00%761.36439,37051.4%48.7%
43.42%765.280212,01632.1%50.0%
50.00%725.071310,77142.9%56.8%
30.99%711.45499,27731.3%30.8%
62.86%701.35649,78450.0%72.5%
42.86%701.55709,50043.3%42.5%
42.86%704.87909,65241.2%44.4%
41.43%701.35719,39648.3%36.6%
40.00%704.270910,39148.0%35.6%
47.62%635.390310,88046.7%48.5%
30.65%625.05738,22831.6%29.2%
54.84%623.973811,99358.3%52.6%
58.06%625.594311,21566.7%52.6%
45.00%605.883511,63336.0%51.4%
55.00%605.076911,93953.9%55.9%
52.54%595.41,14810,67155.2%50.0%
49.12%571.66509,66257.1%41.4%
57.89%575.082511,08247.6%63.9%
41.82%555.286410,84855.6%28.6%
43.40%535.068810,16354.5%35.5%
50.94%535.488111,59152.4%50.0%
45.28%535.786411,66970.8%24.1%
48.08%521.36469,97731.8%60.0%
46.15%525.579410,42550.0%42.3%
42.31%525.279610,54323.5%51.4%
52.94%514.785610,23850.0%55.6%
50.98%511.76539,78462.5%45.7%
52.00%505.383910,59459.1%46.4%
46.00%501.968110,04042.9%48.3%
66.67%481.46349,59378.3%56.0%
50.00%485.083211,56936.8%58.6%
51.06%471.45338,93952.6%50.0%
55.56%455.576510,45745.8%66.7%
57.78%452.667010,25556.3%58.6%
52.27%441.25669,41154.5%50.0%
58.14%435.790911,09462.5%52.6%
40.48%421.35459,94256.3%30.8%
42.86%425.283510,00340.9%45.0%
55.00%405.589811,00066.7%45.5%
50.00%404.85179,67755.6%45.5%
56.41%394.087011,86755.6%57.1%
51.28%391.459610,71275.0%40.7%
48.65%375.580110,31347.1%50.0%
56.76%375.784710,69066.7%47.4%
59.46%375.387512,13368.8%52.4%
50.00%364.779412,15546.7%52.4%
20.00%351.25859,23221.4%19.1%
45.71%355.297510,86430.8%54.5%
37.50%324.985011,01853.9%26.3%
36.67%302.160610,00038.5%35.3%
41.38%291.15058,37231.3%53.9%
57.14%285.480211,17761.5%53.3%
51.85%275.081411,68050.0%52.9%
61.54%264.475810,62776.9%46.1%
42.31%265.27139,90442.9%41.7%
44.00%252.970710,45755.6%37.5%
56.00%254.98049,52741.7%69.2%
66.67%244.593310,59263.6%69.2%
62.50%245.072412,02250.0%71.4%
59.09%225.272110,08445.5%72.7%
54.55%225.81,10311,74570.0%41.7%
54.55%224.789111,76675.0%42.9%
66.67%214.175512,35266.7%66.7%
66.67%215.71,10012,18177.8%58.3%
57.14%214.882513,81625.0%64.7%
66.67%215.382211,15470.0%63.6%
55.00%202.66779,79657.1%53.9%
60.00%201.95499,34672.7%44.4%
50.00%205.581510,78966.7%25.0%
47.37%194.978810,48370.0%22.2%
52.63%195.364211,61055.6%50.0%
52.63%195.383810,56750.0%54.5%
33.33%183.97349,20622.2%44.4%
70.59%174.670511,19670.0%71.4%
47.06%174.462510,85916.7%63.6%
50.00%164.979411,04112.5%87.5%
80.00%155.77729,85577.8%83.3%
40.00%152.65328,97942.9%37.5%
35.71%144.168911,60516.7%50.0%
64.29%145.186713,18466.7%62.5%
50.00%145.686011,78266.7%45.5%
50.00%141.35389,23450.0%50.0%
53.85%132.377211,52660.0%50.0%
61.54%135.171510,16825.0%77.8%
33.33%124.674210,31733.3%33.3%
58.33%124.574710,80750.0%66.7%
58.33%122.75739,67833.3%83.3%
50.00%125.379211,14066.7%33.3%
45.45%114.27736,61450.0%33.3%
54.55%111.447811,1350.0%66.7%
54.55%112.985511,86766.7%50.0%
72.73%114.772811,86880.0%66.7%
36.36%115.574911,11250.0%0.0%
36.36%114.895410,65920.0%50.0%
70.00%105.79138,32266.7%75.0%
60.00%104.993412,57880.0%40.0%
70.00%104.591210,550100.0%40.0%
50.00%104.276310,76757.1%33.3%
90.00%104.41,06012,06875.0%100.0%
50.00%105.490711,58675.0%33.3%
40.00%102.384011,32460.0%20.0%
40.00%102.65748,26550.0%25.0%
55.56%92.259211,19466.7%50.0%
33.33%91.463010,77625.0%40.0%
33.33%94.26417,12125.0%100.0%
88.89%92.073611,806100.0%87.5%
75.00%86.094113,46175.0%75.0%
62.50%81.25606,68880.0%33.3%
71.43%72.893013,23350.0%80.0%
57.14%73.555310,13433.3%75.0%
71.43%72.24707,39880.0%50.0%
42.86%74.873110,42240.0%50.0%
42.86%75.06358,64840.0%50.0%
100.00%63.063911,5440.0%100.0%
33.33%65.276110,73233.3%33.3%
33.33%63.567210,57733.3%33.3%
66.67%61.362710,511100.0%60.0%
50.00%63.987910,71433.3%66.7%
0.00%54.968211,3840.0%0.0%
60.00%51.469511,49766.7%50.0%
20.00%54.75487,88833.3%0.0%
60.00%52.069911,469100.0%33.3%
20.00%52.05449,56825.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tahm Kench vs Master Yi - Câu Hỏi Thường Gặp

Tahm Kench choi nhu the nao truoc Master Yi trong League of Legends?

Tahm Kench thang tran doi dau Tahm Kench vs Master Yi voi ty le thang 54.5% so voi 45.5% cua Master Yi, chenh lech 9.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 22 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Tahm Kench choi nhu the nao truoc Master Yi trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tahm Kench co loi the truoc Master Yi voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Tahm Kench nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Tahm Kench choi nhu the nao truoc Master Yi trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Master Yi chiem uu the trong tran Tahm Kench vs Master Yi voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Master Yi phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Tahm Kench vs Master Yi?

Tahm Kench thang tran doi dau voi Master Yi voi ty le thang 54.5% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 9.1 diem phan tram co nghia la Tahm Kench duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 22 tran duoc phan tich.

Build Tahm Kench tot nhat chong Master Yi la gi?

Build Tahm Kench tot nhat chong Master Yi bao gom Trái Tim Khổng Thần, Giáp Gai, Giáp Tâm Linh with Giày Thép Gai. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Tahm Kench tot nhat chong Master Yi la gi?

Rune Tahm Kench tot nhat chong Master Yi su dung cay chinh Kiên Định voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Tahm Kench vs Master Yi matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Tahm Kench co khac che Master Yi khong?

Co, Tahm Kench co tran doi dau thuan loi truoc Master Yi voi ty le thang 54.5%. Tahm Kench strongly counters Master Yi tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Tahm Kench nhu the nao khi doi dau Master Yi?

Khi choi Tahm Kench doi dau voi Master Yi, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.