Tahm Kench - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Tahm Kenchvs Poppy

CTankSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,169,061
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối30 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Tahm Kench vs Poppy là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Tahm Kench thắng với 57.8% tỷ lệ thắng (+15.6%) trước Poppy dựa trên 45 trận. Tahm Kench holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tahm Kench tốt nhất cho đối đầu Tahm Kench vs Poppy.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Tahm Kench

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Tahm Kench đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Tahm Kench - 57.8% win rate in this matchup
Tahm Kench
57.8% TT
VS
Poppy vs Tahm Kench matchup - 42.2% win rate
Poppy
42.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Tahm Kench vs Poppy?

Tahm Kench wins the Tahm Kench vs Poppy matchup
Người chiến thắng
Tahm Kench
Trận: 45
57.8%
Tỷ Lệ Thắng
42.2%
2.6
CS / phút
2.9
670
Sát thương / phút
780
10,255
Vàng / trận
10,305
494
Hồi phục / phút
198
1,628
Giảm sát thương / phút
1,646
1.3
CC / phút
1.5
56.3%
TLT Đầu Game
43.8%
58.6%
TLT Cuối Game
41.4%

Tóm tắt đối đầu Tahm Kench vs Poppy

Trận đấu Tahm Kench vs Poppy là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 45 trận gần đây được phân tích, Tahm Kench thắng với tỷ lệ thắng 57.8% so với 42.2% của Poppy, cho Tahm Kench lợi thế 15.6 điểm phần trăm. Tahm Kench thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Poppy khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Poppy dẫn trước 110 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Tahm Kench có thể tự tin chọn vào Poppy và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Poppy ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Tahm Kench vs Poppy

Poppy thắng giai đoạn đi lane trước Tahm Kench trong League of Legends

Poppy được ưu ái trong giai đoạn lane trước Tahm Kench, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Poppy có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.6Tahm Kench
2.9Poppy
Tahm Kench và Poppy farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
670Tahm Kench
780Poppy
Poppy vượt trội Tahm Kench nặng nề về sát thương với 110 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Tahm Kench nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Poppy chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,255Tahm Kench
10,305Poppy
Tahm Kench và Poppy tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 50 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.3Tahm Kench
1.5Poppy
Cả Tahm Kench và Poppy đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
2,122Tahm Kench
1,843Poppy
Tahm Kench vượt trội Poppy đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 278 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tahm Kench có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Poppy bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Poppy, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Tahm Kench Build Against Poppy

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Poppy, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tahm Kench cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tahm Kench chống lại Poppy là Trái Tim Khổng Thần, Giáp Gai và Giáp Tâm Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Tahm Kench sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 25.0% trong 4 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Tahm Kench cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Poppy. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tahm Kench vs Poppy.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tahm Kench
56.3%
+12.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Tahm KenchTahm Kench56.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy43.8%
Cuối trận
Tahm Kench
58.6%
+17.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Tahm KenchTahm Kench58.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy41.4%

Tahm Kench thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.3% — dẫn đầu 12.5 điểm phần trăm trước Poppy. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tahm Kench có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Tahm Kench vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.6% — 17.2 điểm trên Poppy. Trận kéo dài rất ưu ái Tahm Kench, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Tahm Kench giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Poppy nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Tahm Kench Runes Against Poppy

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Tahm Kench vs PoppyKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs PoppyNện Khiên - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs PoppyNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs PoppyKiên Cường - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs Poppy
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Tahm Kench vs PoppyChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs PoppyĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs Poppy
70.6% WR

Chạy Kiên Định chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Tahm Kench ép lợi thế chống lại Poppy, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Tahm Kench cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tahm Kench khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tahm Kench tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Tahm Kench trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.81%2591.45989,40249.5%50.0%
47.56%2251.35779,07847.5%47.6%
47.87%2111.45438,97641.4%53.6%
43.65%1971.46149,25045.6%42.1%
49.74%1951.36089,40848.4%51.0%
42.71%1921.35749,37347.7%38.7%
51.37%1835.789011,06348.2%54.0%
48.52%1691.35999,76753.2%44.4%
48.81%1684.872811,76154.2%46.7%
46.36%1511.45609,43443.3%48.8%
47.97%1485.185110,71258.6%41.1%
46.15%1431.66029,72249.2%43.6%
47.29%1291.26109,54550.9%44.4%
54.70%1175.385110,93655.6%54.2%
53.04%1155.386611,87852.3%53.5%
48.18%1102.17099,18342.1%54.7%
49.51%1032.16409,92750.0%49.0%
44.00%1001.25779,28441.3%46.3%
43.75%961.35889,33144.0%43.5%
48.96%961.25519,09162.5%35.4%
45.65%921.35479,23251.4%42.1%
56.67%901.25509,41457.8%55.6%
37.78%905.288410,52433.3%41.2%
44.94%895.487710,64538.6%51.1%
48.84%861.25968,97454.4%42.5%
45.88%855.280510,27947.5%44.4%
51.95%775.097711,33853.9%51.0%
50.00%761.36439,37051.4%48.7%
43.42%765.280212,01632.1%50.0%
50.00%725.071310,77142.9%56.8%
30.99%711.45499,27731.3%30.8%
62.86%701.35649,78450.0%72.5%
42.86%701.55709,50043.3%42.5%
42.86%704.87909,65241.2%44.4%
41.43%701.35719,39648.3%36.6%
40.00%704.270910,39148.0%35.6%
47.62%635.390310,88046.7%48.5%
30.65%625.05738,22831.6%29.2%
54.84%623.973811,99358.3%52.6%
58.06%625.594311,21566.7%52.6%
45.00%605.883511,63336.0%51.4%
55.00%605.076911,93953.9%55.9%
52.54%595.41,14810,67155.2%50.0%
49.12%571.66509,66257.1%41.4%
57.89%575.082511,08247.6%63.9%
41.82%555.286410,84855.6%28.6%
43.40%535.068810,16354.5%35.5%
50.94%535.488111,59152.4%50.0%
45.28%535.786411,66970.8%24.1%
48.08%521.36469,97731.8%60.0%
46.15%525.579410,42550.0%42.3%
42.31%525.279610,54323.5%51.4%
52.94%514.785610,23850.0%55.6%
50.98%511.76539,78462.5%45.7%
52.00%505.383910,59459.1%46.4%
46.00%501.968110,04042.9%48.3%
66.67%481.46349,59378.3%56.0%
50.00%485.083211,56936.8%58.6%
51.06%471.45338,93952.6%50.0%
55.56%455.576510,45745.8%66.7%
57.78%452.667010,25556.3%58.6%
52.27%441.25669,41154.5%50.0%
58.14%435.790911,09462.5%52.6%
40.48%421.35459,94256.3%30.8%
42.86%425.283510,00340.9%45.0%
55.00%405.589811,00066.7%45.5%
50.00%404.85179,67755.6%45.5%
56.41%394.087011,86755.6%57.1%
51.28%391.459610,71275.0%40.7%
48.65%375.580110,31347.1%50.0%
56.76%375.784710,69066.7%47.4%
59.46%375.387512,13368.8%52.4%
50.00%364.779412,15546.7%52.4%
20.00%351.25859,23221.4%19.1%
45.71%355.297510,86430.8%54.5%
37.50%324.985011,01853.9%26.3%
36.67%302.160610,00038.5%35.3%
41.38%291.15058,37231.3%53.9%
57.14%285.480211,17761.5%53.3%
51.85%275.081411,68050.0%52.9%
61.54%264.475810,62776.9%46.1%
42.31%265.27139,90442.9%41.7%
44.00%252.970710,45755.6%37.5%
56.00%254.98049,52741.7%69.2%
66.67%244.593310,59263.6%69.2%
62.50%245.072412,02250.0%71.4%
59.09%225.272110,08445.5%72.7%
54.55%225.81,10311,74570.0%41.7%
54.55%224.789111,76675.0%42.9%
66.67%214.175512,35266.7%66.7%
66.67%215.71,10012,18177.8%58.3%
57.14%214.882513,81625.0%64.7%
66.67%215.382211,15470.0%63.6%
55.00%202.66779,79657.1%53.9%
60.00%201.95499,34672.7%44.4%
50.00%205.581510,78966.7%25.0%
47.37%194.978810,48370.0%22.2%
52.63%195.364211,61055.6%50.0%
52.63%195.383810,56750.0%54.5%
33.33%183.97349,20622.2%44.4%
70.59%174.670511,19670.0%71.4%
47.06%174.462510,85916.7%63.6%
50.00%164.979411,04112.5%87.5%
80.00%155.77729,85577.8%83.3%
40.00%152.65328,97942.9%37.5%
35.71%144.168911,60516.7%50.0%
64.29%145.186713,18466.7%62.5%
50.00%145.686011,78266.7%45.5%
50.00%141.35389,23450.0%50.0%
53.85%132.377211,52660.0%50.0%
61.54%135.171510,16825.0%77.8%
33.33%124.674210,31733.3%33.3%
58.33%124.574710,80750.0%66.7%
58.33%122.75739,67833.3%83.3%
50.00%125.379211,14066.7%33.3%
45.45%114.27736,61450.0%33.3%
54.55%111.447811,1350.0%66.7%
54.55%112.985511,86766.7%50.0%
72.73%114.772811,86880.0%66.7%
36.36%115.574911,11250.0%0.0%
36.36%114.895410,65920.0%50.0%
70.00%105.79138,32266.7%75.0%
60.00%104.993412,57880.0%40.0%
70.00%104.591210,550100.0%40.0%
50.00%104.276310,76757.1%33.3%
90.00%104.41,06012,06875.0%100.0%
50.00%105.490711,58675.0%33.3%
40.00%102.384011,32460.0%20.0%
40.00%102.65748,26550.0%25.0%
55.56%92.259211,19466.7%50.0%
33.33%91.463010,77625.0%40.0%
33.33%94.26417,12125.0%100.0%
88.89%92.073611,806100.0%87.5%
75.00%86.094113,46175.0%75.0%
62.50%81.25606,68880.0%33.3%
71.43%72.893013,23350.0%80.0%
57.14%73.555310,13433.3%75.0%
71.43%72.24707,39880.0%50.0%
42.86%74.873110,42240.0%50.0%
42.86%75.06358,64840.0%50.0%
100.00%63.063911,5440.0%100.0%
33.33%65.276110,73233.3%33.3%
33.33%63.567210,57733.3%33.3%
66.67%61.362710,511100.0%60.0%
50.00%63.987910,71433.3%66.7%
0.00%54.968211,3840.0%0.0%
60.00%51.469511,49766.7%50.0%
20.00%54.75487,88833.3%0.0%
60.00%52.069911,469100.0%33.3%
20.00%52.05449,56825.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tahm Kench vs Poppy - Câu Hỏi Thường Gặp

Tahm Kench choi nhu the nao truoc Poppy trong League of Legends?

Tahm Kench thang tran doi dau Tahm Kench vs Poppy voi ty le thang 57.8% so voi 42.2% cua Poppy, chenh lech 15.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 45 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Tahm Kench choi nhu the nao truoc Poppy trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tahm Kench co loi the truoc Poppy voi ty le thang 56.3% so voi 43.8%. Nguoi choi Tahm Kench nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Tahm Kench choi nhu the nao truoc Poppy trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tahm Kench chiem uu the trong tran Tahm Kench vs Poppy voi ty le thang 58.6% so voi 41.4%. Tahm Kench phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Tahm Kench vs Poppy?

Tahm Kench thang tran doi dau voi Poppy voi ty le thang 57.8% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 15.6 diem phan tram co nghia la Tahm Kench duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 45 tran duoc phan tich.

Build Tahm Kench tot nhat chong Poppy la gi?

Build Tahm Kench tot nhat chong Poppy bao gom Trái Tim Khổng Thần, Giáp Gai, Giáp Tâm Linh with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 25.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Tahm Kench tot nhat chong Poppy la gi?

Rune Tahm Kench tot nhat chong Poppy su dung cay chinh Kiên Định voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 70.6% win rate in the Tahm Kench vs Poppy matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Tahm Kench co khac che Poppy khong?

Co, Tahm Kench co tran doi dau thuan loi truoc Poppy voi ty le thang 57.8%. Tahm Kench strongly counters Poppy tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Tahm Kench nhu the nao khi doi dau Poppy?

Khi choi Tahm Kench doi dau voi Poppy, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.