Tahm Kench - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.8%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Tahm Kenchvs Seraphine

FTankSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Tahm Kench vs Seraphine là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Seraphine thắng với 51.1% tỷ lệ thắng (+2.2%) trước Tahm Kench dựa trên 90 trận. Tahm Kench wins the early laning phase while Seraphine scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tahm Kench tốt nhất cho đối đầu Tahm Kench vs Seraphine.

Tahm Kench Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Tahm Kench performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Seraphine - 48.9% win rateSeraphine(48.9%)
Tahm Kench - 48.9% win rate in this matchup
Tahm Kench
48.9% WR
VS
Seraphine vs Tahm Kench matchup - 51.1% win rate
Seraphine
51.1% WR

Who Wins the Tahm Kench vs Seraphine Matchup?

Seraphine wins the Tahm Kench vs Seraphine matchup
Winner
Seraphine
Matches: 90
48.9%
Win Rate
51.1%
1.3
CS / min
1.4
580
DMG / min
544
9,440
Gold / game
9,005
380
Heal / min
291
1,375
DMG Mitigated / min
356
1.2
CC / min
1.4
53.9%
Early Game WR
46.1%
45.1%
Late Game WR
54.9%

Tóm tắt đối đầu Tahm Kench vs Seraphine

Trận đấu Tahm Kench vs Seraphine là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 90 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 51.1% so với 48.9% của Tahm Kench, cho Seraphine lợi thế 2.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Tahm Kench kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Seraphine scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Tahm Kench cần ép lợi thế trước khi Seraphine đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Seraphine nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Tahm Kench dẫn trước 1,108 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Seraphine được ưu ái nhẹ, Tahm Kench hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Seraphine. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Tahm Kench vs Seraphine

Tahm Kench thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Tahm Kench được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Tahm Kench có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.3Tahm Kench
1.4Seraphine
Tahm Kench và Seraphine farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
580Tahm Kench
544Seraphine
Tahm Kench gây 36 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Seraphine. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Seraphine chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Tahm Kench đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
9,440Tahm Kench
9,005Seraphine
Tahm Kench kiếm được 435 vàng mỗi trận nhiều hơn Seraphine, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Tahm Kench hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.2Tahm Kench
1.4Seraphine
Cả Tahm Kench và Seraphine đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,755Tahm Kench
647Seraphine
Tahm Kench vượt trội Seraphine đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,108 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tahm Kench có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Seraphine bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Seraphine, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Tahm Kench Build Against Seraphine

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Seraphine, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tahm Kench cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tahm Kench chống lại Seraphine là Trái Tim Khổng Thần, Giáp Gai và Giáp Tâm Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Tahm Kench sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 63.6% trong 11 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Seraphine. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tahm Kench vs Seraphine.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tahm Kench
53.9%
+7.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Tahm KenchTahm Kench53.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine46.1%
Cuối trận
Seraphine
54.9%
+9.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Tahm KenchTahm Kench45.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine54.9%

Tahm Kench thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.9% — dẫn đầu 7.7 điểm phần trăm trước Seraphine. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tahm Kench có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Seraphine vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.9% — 9.8 điểm trên Tahm Kench. Trận kéo dài rất ưu ái Seraphine, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Tahm Kench phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Seraphine đạt các mốc scaling. Nếu Seraphine sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Tahm Kench Runes Against Seraphine

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Tahm Kench vs SeraphineKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs SeraphineNện Khiên - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs SeraphineNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs SeraphineKiên Cường - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs Seraphine
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Tahm Kench vs SeraphineChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs SeraphineĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs Seraphine
62.1% WR

Sự kết hợp Kiên Định chính với Chuẩn Xác phụ giúp Tahm Kench tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Seraphine.


Du lieu doi dau cua Tahm Kench cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tahm Kench khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tahm Kench tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Tahm Kench trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.80%1251.35709,31252.8%52.8%
56.67%1205.793511,64949.0%62.0%
44.83%1161.25619,41141.7%48.2%
57.94%1071.35809,65954.7%61.1%
53.00%1001.358810,14642.4%58.2%
48.91%921.46119,66743.9%52.9%
48.89%901.35809,44053.9%45.1%
44.44%815.191111,38735.7%49.1%
53.85%784.368310,84758.6%51.0%
52.56%781.977710,02454.5%51.1%
48.68%761.26229,54850.0%47.4%
56.34%711.35599,86652.2%58.3%
47.62%635.389510,35550.0%44.8%
50.79%635.396811,32350.0%51.6%
51.67%601.465010,16741.7%58.3%
58.93%561.36559,49456.0%61.3%
65.38%532.780811,15168.2%63.3%
55.77%524.488210,92450.0%60.0%
42.31%521.25579,10844.4%40.0%
51.92%521.264010,15552.6%51.5%
52.94%511.15458,69665.4%40.0%
45.10%515.792010,55444.0%46.1%
36.00%501.25959,05840.7%30.4%
36.00%505.389710,41333.3%37.9%
43.75%481.35869,49454.2%33.3%
57.78%454.793211,76658.8%57.1%
54.55%441.25539,17864.0%42.1%
48.84%435.891611,11045.0%52.2%
27.91%431.35358,70036.4%19.1%
51.22%415.272810,78437.5%60.0%
58.54%411.25469,67357.9%59.1%
34.15%415.08739,86626.1%44.4%
50.00%405.41,00611,21355.6%45.5%
51.28%395.91,00213,48561.5%46.1%
44.74%381.350310,05057.1%37.5%
50.00%385.795411,27644.4%55.0%
42.11%385.062910,40845.0%38.9%
52.63%385.478610,26257.1%47.1%
55.26%385.11,23110,97547.4%63.2%
57.89%381.35859,58952.9%61.9%
59.46%375.71,01312,92864.3%56.5%
47.22%364.876111,76135.7%54.5%
51.43%355.481910,78945.5%61.5%
48.57%355.589311,40750.0%47.4%
41.18%341.45279,67852.9%29.4%
50.00%345.593311,42553.3%47.4%
45.45%335.787712,28850.0%41.2%
69.70%331.26709,98373.3%66.7%
42.42%335.284210,04536.4%54.5%
53.13%324.566310,14841.2%66.7%
43.75%321.25739,94361.5%31.6%
71.88%321.16099,33777.8%64.3%
51.61%315.880011,93660.0%47.6%
41.94%312.25629,48935.3%50.0%
40.00%301.767810,36633.3%42.9%
36.67%305.581411,36635.7%37.5%
73.33%305.51,06111,87168.8%78.6%
41.38%295.698410,61831.3%53.9%
68.97%294.890411,32475.0%64.7%
39.29%285.373810,24533.3%46.1%
30.77%261.55868,33333.3%27.3%
48.00%256.196211,76340.0%53.3%
40.00%255.575910,48936.4%42.9%
54.17%245.874710,15660.0%44.4%
52.17%232.85938,80850.0%55.6%
47.83%231.26408,83250.0%42.9%
40.91%221.16069,07937.5%42.9%
57.14%215.21,02410,87957.1%57.1%
47.37%192.984612,60430.0%66.7%
47.37%194.881511,21454.5%37.5%
27.78%184.98699,59225.0%33.3%
33.33%183.170010,98745.5%14.3%
58.82%171.24197,94960.0%57.1%
29.41%175.777710,69314.3%40.0%
41.18%175.989912,23850.0%33.3%
43.75%161.361310,24566.7%30.0%
68.75%161.960810,01566.7%70.0%
68.75%164.862710,74370.0%66.7%
46.67%153.06359,50528.6%62.5%
53.33%151.860610,52975.0%28.6%
42.86%144.48079,52114.3%71.4%
42.86%145.286811,68650.0%37.5%
69.23%136.381810,96955.6%100.0%
58.33%126.184611,47657.1%60.0%
50.00%122.872711,11140.0%57.1%
81.82%116.091112,633100.0%66.7%
60.00%105.71,16014,01250.0%66.7%
40.00%104.91,04011,97050.0%37.5%
70.00%102.459611,17350.0%83.3%
40.00%103.992813,44733.3%42.9%
44.44%93.784712,74850.0%42.9%
22.22%91.15279,8440.0%33.3%
44.44%94.567311,13975.0%20.0%
62.50%85.795511,75933.3%80.0%
75.00%81.85339,90466.7%80.0%
37.50%84.572910,67750.0%25.0%
75.00%84.81,36115,50575.0%75.0%
62.50%84.71,07014,393100.0%57.1%
62.50%81.88709,75975.0%50.0%
50.00%83.198110,65750.0%50.0%
62.50%84.590413,125100.0%40.0%
57.14%75.373713,2870.0%80.0%
71.43%71.370810,242100.0%60.0%
85.71%74.51,03514,230100.0%80.0%
28.57%71.14199,17225.0%33.3%
50.00%63.59079,76640.0%100.0%
50.00%65.25639,47275.0%0.0%
50.00%64.896712,092100.0%25.0%
80.00%56.08828,353100.0%66.7%
80.00%53.879611,312100.0%66.7%
60.00%51.36296,86060.0%0.0%
60.00%52.345910,7080.0%75.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Tahm Kench vs Seraphine - Câu Hỏi Thường Gặp

Tahm Kench choi nhu the nao truoc Seraphine trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Tahm Kench vs Seraphine voi ty le thang 51.1% so voi 48.9% cua Tahm Kench, chenh lech 2.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 90 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Tahm Kench choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tahm Kench co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Nguoi choi Tahm Kench nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Tahm Kench choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Tahm Kench vs Seraphine voi ty le thang 54.9% so voi 45.1%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Tahm Kench vs Seraphine?

Seraphine thang tran doi dau voi Tahm Kench voi ty le thang 51.1% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 2.2 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 90 tran duoc phan tich.

Build Tahm Kench tot nhat chong Seraphine la gi?

Build Tahm Kench tot nhat chong Seraphine bao gom Trái Tim Khổng Thần, Giáp Gai, Giáp Tâm Linh with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 63.6% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Tahm Kench tot nhat chong Seraphine la gi?

Rune Tahm Kench tot nhat chong Seraphine su dung cay chinh Kiên Định voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 62.1% win rate in the Tahm Kench vs Seraphine matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Tahm Kench co khac che Seraphine khong?

Khong, Tahm Kench gap kho khan truoc Seraphine voi chi 48.9% ty le thang. Seraphine co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Tahm Kench nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Seraphine.

Choi Tahm Kench nhu the nao khi doi dau Seraphine?

Khi choi Tahm Kench doi dau voi Seraphine, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Seraphine. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Seraphine has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.