Talon - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.4%
Tỷ lệ chọn
2.5%

Talonvs Fizz

DAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Talon vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Fizz thắng với 54.6% tỷ lệ thắng (+9.3%) trước Talon dựa trên 86 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Talon tốt nhất cho đối đầu Talon vs Fizz.

Talon Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Talon performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Talon - 45.4% win rate in this matchup
Talon
45.4% WR
VS
Fizz vs Talon matchup - 54.6% win rate
Fizz
54.6% WR

Who Wins the Talon vs Fizz Matchup?

Fizz wins the Talon vs Fizz matchup
Winner
Fizz
Matches: 86
45.4%
Win Rate
54.6%
5.4
CS / min
5.1
899
DMG / min
845
12,608
Gold / game
12,799
240
Heal / min
172
647
DMG Mitigated / min
495
0.2
CC / min
0.5
44.4%
Early Game WR
55.6%
46.0%
Late Game WR
54.0%

Tóm tắt đối đầu Talon vs Fizz

Trận đấu Talon vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 86 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 54.6% so với 45.4% của Talon, cho Fizz lợi thế 9.3 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Talon khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fizz dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Talon nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Talon vs Fizz

Talon thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Talon được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Talon có lợi thế về farm, sát thương và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.4Talon
5.1Fizz
Talon và Fizz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
899Talon
845Fizz
Talon gây 54 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Fizz. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Fizz chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Talon đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,608Talon
12,799Fizz
Talon và Fizz tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 191 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.2Talon
0.5Fizz
Cả Talon và Fizz đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
888Talon
666Fizz
Talon vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 221 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Talon có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Talon Build Against Fizz

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Talon cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Talon chống lại Fizz là Kiếm Điện Phong, Mãng Xà Kích và Áo Choàng Bóng Tối. Sự kết hợp này mang lại cho Talon sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Talon vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TalonTalon44.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz55.6%
Cuối trận
Fizz
54.0%
+8.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TalonTalon46.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz54.0%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.6% — dẫn đầu 11.1 điểm phần trăm trước Talon. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.0% — 8.0 điểm trên Talon. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Talon nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Talon Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Talon vs FizzCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Talon vs FizzHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Talon vs FizzThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Talon vs FizzThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Talon vs Fizz
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Talon vs FizzÁp Đảo
Tác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Talon vs FizzThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Talon vs Fizz
30.0% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Áp Đảo cho Talon những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Talon cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Talon khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Talon tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Talon matchup win rates and stats in League of Legends patch 26.10
Opponent
Win Rate
Matches
CS/min
DMG/min
Gold/game
Early WR
Late WR
48.67%1501.384913,98148.3%48.9%
49.32%1481.278113,70347.8%50.6%
45.52%1451.280413,29743.1%48.0%
53.73%1341.181714,08156.3%52.3%
50.79%1261.287113,92142.6%56.9%
52.38%1261.486414,01246.7%57.6%
49.18%1226.391612,62048.1%50.0%
43.70%1191.384313,81740.8%45.7%
47.41%1166.588512,82648.9%46.5%
51.82%1106.393012,58848.9%54.0%
43.52%1081.585813,22735.4%50.0%
49.04%1041.285514,02554.8%45.2%
50.00%1043.994212,62953.3%47.5%
54.17%963.692813,02346.1%63.6%
54.74%953.593613,44739.0%66.7%
46.81%943.493113,35454.3%42.4%
49.45%912.496914,06441.0%55.8%
49.43%876.092711,84847.4%51.0%
52.87%871.488213,93742.9%59.6%
45.35%865.489912,60844.4%46.0%
57.14%845.386213,18658.1%56.6%
54.76%841.389714,27648.5%58.8%
51.39%721.387513,79647.1%55.3%
53.52%711.285614,26064.3%46.5%
50.75%676.390712,38041.4%57.9%
49.25%671.175813,22346.7%51.4%
48.48%666.285711,93242.4%54.5%
41.27%636.090611,62942.9%40.0%
43.55%621.381414,54158.3%34.2%
42.62%611.178714,08137.5%46.0%
44.26%611.175413,70952.4%40.0%
53.33%601.388815,13558.3%50.0%
48.21%566.297512,53354.5%44.1%
53.70%546.093313,51447.1%56.8%
50.94%531.285714,62257.9%47.1%
51.92%521.390914,20552.4%51.6%
49.02%511.391512,74943.5%53.6%
56.00%501.594715,10558.8%54.5%
42.55%476.177112,07457.1%30.8%
54.35%461.383913,52647.8%60.9%
60.87%465.098412,36772.7%50.0%
46.51%436.31,10613,25956.3%40.7%
42.86%421.195313,21238.1%47.6%
45.24%421.81,02714,18543.8%46.1%
60.98%411.281113,32447.6%75.0%
45.00%402.277212,73660.0%36.0%
47.50%401.081913,71952.9%43.5%
45.00%401.271212,53445.0%45.0%
56.41%395.790213,06260.0%54.2%
56.41%396.485312,41042.9%64.0%
62.16%376.092512,81046.1%70.8%
41.67%363.479713,07731.6%52.9%
55.88%346.488412,90950.0%61.1%
45.45%336.381612,59542.9%47.4%
53.13%321.488013,89853.9%52.6%
62.50%326.499112,16557.1%66.7%
28.13%323.675913,15927.3%28.6%
45.16%311.588714,58242.9%47.1%
43.33%301.587713,38754.5%36.8%
53.33%301.386413,84446.7%60.0%
46.67%301.174312,79735.7%56.3%
55.17%291.681214,44766.7%42.9%
55.17%296.288311,58346.7%64.3%
35.71%285.879712,78330.0%38.9%
39.29%285.694211,22037.5%41.7%
37.04%276.488013,35350.0%31.6%
37.04%276.087911,61427.3%43.8%
55.56%276.185612,40180.0%41.2%
66.67%241.299915,10662.5%68.8%
54.17%246.61,07912,88966.7%46.7%
52.17%231.795214,35645.5%58.3%
55.00%206.192712,58860.0%50.0%
55.00%206.594112,41850.0%60.0%
35.00%204.374311,76330.8%42.9%
50.00%206.188511,94937.5%58.3%
57.89%193.01,00012,23355.6%60.0%
38.89%182.190214,19737.5%40.0%
38.89%186.291913,76142.9%36.4%
47.06%171.680913,10428.6%60.0%
29.41%176.080612,27033.3%27.3%
33.33%155.580111,81950.0%22.2%
60.00%153.380814,55125.0%72.7%
33.33%155.21,13412,03042.9%25.0%
33.33%156.397613,65150.0%27.3%
46.67%153.591611,29533.3%55.6%
33.33%151.683114,63960.0%20.0%
50.00%141.71,01614,52020.0%66.7%
57.14%144.594911,69257.1%57.1%
42.86%141.674912,66942.9%42.9%
58.33%125.290014,1880.0%70.0%
25.00%125.082512,27933.3%22.2%
18.18%111.91,07213,4220.0%33.3%
36.36%112.31,09014,18825.0%42.9%
54.55%111.382712,42462.5%33.3%
45.45%114.680311,4130.0%71.4%
54.55%112.892113,68950.0%66.7%
30.00%101.47129,48737.5%0.0%
40.00%102.372013,81433.3%42.9%
80.00%103.567611,65675.0%100.0%
77.78%96.081710,879100.0%50.0%
55.56%91.194114,49950.0%57.1%
88.89%97.21,06714,520100.0%80.0%
12.50%85.891213,7190.0%14.3%
85.71%72.98319,94375.0%100.0%
42.86%74.71,10315,1420.0%60.0%
28.57%76.983113,14750.0%0.0%
66.67%62.581713,06750.0%100.0%
50.00%64.51,10116,3230.0%75.0%
66.67%61.174113,958100.0%60.0%
16.67%63.01,06515,3120.0%25.0%
66.67%61.998210,16333.3%100.0%
33.33%64.21,07915,654100.0%20.0%
66.67%65.077210,599100.0%50.0%
50.00%64.478313,222100.0%40.0%
40.00%53.01,05413,4090.0%66.7%
20.00%52.890313,3260.0%25.0%
40.00%56.694512,89350.0%33.3%
40.00%52.490614,99033.3%50.0%
40.00%56.41,04314,5080.0%50.0%
40.00%56.365610,7960.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Talon vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Talon choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Talon vs Fizz voi ty le thang 54.6% so voi 45.4% cua Talon, chenh lech 9.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 86 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Talon choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Talon voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Talon choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Talon vs Fizz voi ty le thang 54.0% so voi 46.0%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Talon vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Talon voi ty le thang 54.6% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 9.3 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 86 tran duoc phan tich.

Build Talon tot nhat chong Fizz la gi?

Build Talon tot nhat chong Fizz bao gom Kiếm Điện Phong, Mãng Xà Kích, Áo Choàng Bóng Tối with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Talon tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Talon tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Cảm Hứng voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 30.0% win rate in the Talon vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Talon co khac che Fizz khong?

Khong, Talon gap kho khan truoc Fizz voi chi 45.4% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Talon nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Talon nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Talon doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.