Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.9%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Fizzvs Talon

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Talon là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Fizz thắng với 58.9% tỷ lệ thắng (+17.8%) trước Talon dựa trên 73 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Talon.

Phân tích đối đầu của Fizz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Fizz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Fizz - 58.9% win rate in this matchup
Fizz
58.9% TT
VS
Talon vs Fizz matchup - 41.1% win rate
Talon
41.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Fizz vs Talon?

Fizz wins the Fizz vs Talon matchup
Người chiến thắng
Fizz
Trận: 73
58.9%
Tỷ Lệ Thắng
41.1%
4.9
CS / phút
5.2
882
Sát thương / phút
928
13,332
Vàng / trận
13,109
166
Hồi phục / phút
233
544
Giảm sát thương / phút
608
0.5
CC / phút
0.2
56.7%
TLT Đầu Game
43.3%
60.5%
TLT Cuối Game
39.5%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Talon

Trận đấu Fizz vs Talon là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 73 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 58.9% so với 41.1% của Talon, cho Fizz lợi thế 17.8 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Talon khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fizz dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fizz có thể tự tin chọn vào Talon và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Talon ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Talon

Talon thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Talon được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Talon có lợi thế về farm, sát thương và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.9Fizz
5.2Talon
Fizz và Talon farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
882Fizz
928Talon
Talon gây 45 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Fizz. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Fizz chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Talon đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
13,332Fizz
13,109Talon
Fizz và Talon tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 223 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.5Fizz
0.2Talon
Fizz cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Talon, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fizz phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
710Fizz
841Talon
Talon chữa lành và giảm 131 sát thương mỗi phút nhiều hơn Fizz, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Talon ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Fizz.

Best Fizz Build Against Talon

Giày Xung Kích là lựa chọn giày tối ưu chống lại Talon, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Talon là Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 77.8% trong 9 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Talon. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Talon.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
56.7%
+13.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz56.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TalonTalon43.3%
Cuối trận
Fizz
60.5%
+20.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz60.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TalonTalon39.5%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.7% — dẫn đầu 13.3 điểm phần trăm trước Talon. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.5% — 20.9 điểm trên Talon. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Talon nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fizz Runes Against Talon

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs TalonÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs TalonTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs TalonKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs TalonThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Talon
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs TalonPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fizz vs TalonThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs Talon
85.7% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Talon, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.74%3546.287213,28759.3%39.7%
54.60%3485.983812,61360.6%49.5%
52.37%3175.984211,86545.9%58.8%
54.98%2715.886512,71557.3%53.4%
48.75%2405.786612,59642.3%53.1%
51.48%2375.886912,74355.9%48.1%
53.24%2165.882613,10954.8%52.3%
54.50%2006.287612,27057.5%50.6%
47.00%2005.988412,23056.2%39.6%
45.03%1915.972811,61143.0%46.9%
46.70%1825.582712,30541.3%50.5%
53.93%1786.082812,66561.1%49.1%
47.95%1715.275912,05531.6%61.0%
53.25%1695.282512,33051.9%54.4%
48.50%1675.689112,37944.8%51.0%
46.71%1675.979812,37850.7%43.6%
49.32%1485.681912,73053.6%46.7%
53.74%1475.582912,75958.5%50.0%
46.21%1455.684111,68650.0%43.0%
52.76%1276.293813,18658.5%48.6%
57.80%1095.884512,53851.1%62.9%
48.60%1076.092212,42457.8%41.9%
51.46%1036.083013,32560.0%44.8%
46.00%1005.982312,97746.9%45.6%
54.55%995.888613,05968.4%45.9%
54.55%995.590412,52568.2%43.6%
55.10%986.194413,88168.3%45.6%
47.92%965.177011,75340.0%56.5%
51.58%955.678511,50054.0%48.9%
51.58%956.079712,28457.8%46.0%
52.22%905.991612,83454.8%50.0%
59.30%865.889112,65250.0%65.4%
47.06%854.677911,45453.1%38.9%
46.43%845.779912,11141.0%51.1%
47.30%745.985511,91443.8%50.0%
58.90%734.988213,33256.7%60.5%
48.61%726.087212,20147.1%50.0%
48.28%586.084212,56944.4%50.0%
59.26%541.475013,67366.7%54.5%
54.17%486.083112,52950.0%56.3%
53.19%476.083113,35353.3%53.1%
55.81%435.81,02813,09764.7%50.0%
58.14%432.382413,55265.0%52.2%
48.84%435.789613,11755.6%44.0%
53.66%415.382011,40257.1%51.9%
50.00%406.286213,79156.3%45.8%
52.50%405.885013,23158.3%50.0%
65.00%405.983013,65181.8%58.6%
47.37%381.872712,89657.9%36.8%
48.65%371.071113,70950.0%47.8%
63.89%362.490114,23760.0%66.7%
41.18%346.381512,85550.0%35.0%
55.88%345.787312,35250.0%62.5%
57.58%331.671411,08652.6%64.3%
53.13%325.982013,01138.5%63.2%
53.13%321.289014,94158.3%50.0%
46.88%325.382312,24138.5%52.6%
51.61%315.385813,23233.3%63.2%
70.97%316.184412,52864.7%78.6%
50.00%306.085813,45453.9%47.1%
48.28%294.988612,91140.0%52.6%
60.71%285.693712,72450.0%65.0%
44.00%255.179611,98625.0%52.9%
45.83%245.979312,99054.5%38.5%
54.17%241.962211,88863.6%46.1%
60.87%236.098013,32245.5%75.0%
56.52%231.173014,77333.3%64.7%
59.09%225.097014,61166.7%56.3%
42.86%215.490911,22912.5%61.5%
47.62%211.873814,22637.5%53.9%
57.14%211.279714,23457.1%57.1%
40.00%204.986611,71428.6%46.1%
55.00%206.292210,51472.7%33.3%
60.00%204.691812,43277.8%45.5%
55.00%204.591014,85750.0%58.3%
36.84%195.884711,39525.0%45.5%
47.06%176.282712,35340.0%57.1%
76.47%171.568812,68872.7%83.3%
58.82%175.994013,76457.1%60.0%
52.94%172.988615,20566.7%50.0%
56.25%164.469511,28244.4%71.4%
50.00%161.875213,85950.0%50.0%
62.50%161.760110,02555.6%71.4%
87.50%161.575915,67083.3%90.0%
46.67%151.482013,50120.0%60.0%
26.67%155.064610,77725.0%28.6%
53.33%154.190014,00133.3%66.7%
69.23%133.089014,45180.0%62.5%
53.85%135.394313,49250.0%57.1%
38.46%131.574312,73450.0%28.6%
41.67%123.778813,27750.0%37.5%
66.67%125.188515,38275.0%62.5%
25.00%122.874710,83916.7%33.3%
66.67%124.969510,42357.1%80.0%
66.67%121.087013,07580.0%57.1%
33.33%126.779813,89533.3%33.3%
50.00%123.675211,34142.9%60.0%
41.67%125.585112,23650.0%37.5%
63.64%112.375012,97171.4%50.0%
54.55%115.474110,90257.1%50.0%
36.36%115.181011,26125.0%42.9%
54.55%111.860812,43466.7%40.0%
45.45%111.157210,95142.9%50.0%
54.55%113.61,05813,88050.0%57.1%
60.00%104.574610,97250.0%66.7%
50.00%103.989914,14540.0%60.0%
33.33%95.788712,5710.0%60.0%
44.44%94.087112,37750.0%42.9%
33.33%93.783010,24350.0%20.0%
55.56%96.370211,55650.0%60.0%
66.67%96.486411,98460.0%75.0%
33.33%92.880411,72533.3%33.3%
44.44%91.765312,21850.0%33.3%
55.56%94.088714,54775.0%40.0%
55.56%95.982213,46566.7%50.0%
75.00%86.083016,629100.0%71.4%
62.50%84.91,03814,743100.0%40.0%
57.14%76.393813,29650.0%60.0%
28.57%75.478910,04233.3%0.0%
57.14%75.999813,45233.3%75.0%
42.86%73.374111,7100.0%50.0%
57.14%74.785911,15075.0%33.3%
57.14%74.88439,76360.0%50.0%
42.86%71.994314,11933.3%50.0%
42.86%75.787213,976100.0%33.3%
66.67%62.672213,0930.0%80.0%
50.00%65.41,07213,38466.7%33.3%
50.00%64.17669,37940.0%100.0%
50.00%66.389312,8690.0%60.0%
83.33%65.378810,522100.0%50.0%
50.00%64.17459,50260.0%0.0%
50.00%61.358412,333100.0%40.0%
40.00%51.67649,09750.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Fizz vs Talon - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Talon trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Talon voi ty le thang 58.9% so voi 41.1% cua Talon, chenh lech 17.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 73 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Fizz choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Talon voi ty le thang 56.7% so voi 43.3%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Talon voi ty le thang 60.5% so voi 39.5%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Talon?

Fizz thang tran doi dau voi Talon voi ty le thang 58.9% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 17.8 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 73 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Talon la gi?

Build Fizz tot nhat chong Talon bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Xung Kích. This build achieves a 77.8% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Talon la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Talon su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 85.7% win rate in the Fizz vs Talon matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Talon khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Talon voi ty le thang 58.9%. Fizz strongly counters Talon tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Talon?

Khi choi Fizz doi dau voi Talon, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.