Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
3.4%

Fizzvs Talon

AAssassinFighter
Ban cap nhat26.7
Trận đấu508,082
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối12 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Talon là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Fizz thắng với 52.5% tỷ lệ thắng (+5.0%) trước Talon dựa trên 40 trận. Talon wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Talon.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Talon - 52.5% win rateTalon(52.5%)
Fizz - 52.5% win rate in this matchup
Fizz
52.5% WR
VS
Talon vs Fizz matchup - 47.5% win rate
Talon
47.5% WR

Who Wins the Fizz vs Talon Matchup?

Fizz wins the Fizz vs Talon matchup
Winner
Fizz
Matches: 40
52.5%
Win Rate
47.5%
5.4
CS / min
5.3
782
DMG / min
897
12,484
Gold / game
12,472
144
Heal / min
205
492
DMG Mitigated / min
621
0.5
CC / min
0.2
42.9%
Early Game WR
57.1%
63.2%
Late Game WR
36.8%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Talon

Trận đấu Fizz vs Talon là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 40 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 52.5% so với 47.5% của Talon, cho Fizz lợi thế 5.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Talon kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Talon cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fizz dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Talon là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Talon

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Talon trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Talon, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.4Fizz
5.3Talon
Fizz và Talon farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
782Fizz
897Talon
Talon vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 115 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Talon chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,484Fizz
12,472Talon
Fizz và Talon tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 12 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.5Fizz
0.2Talon
Fizz cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Talon, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fizz phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
636Fizz
825Talon
Talon vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 190 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Talon có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Talon

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Talon, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Talon là Vọng Âm Luden, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Talon. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Talon.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Talon
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz42.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TalonTalon57.1%
Cuối trận
Fizz
63.2%
+26.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz63.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TalonTalon36.8%

Talon thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Talon có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.2% — 26.3 điểm trên Talon. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Talon phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fizz đạt các mốc scaling. Nếu Fizz sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Talon

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs TalonÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs TalonTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs TalonKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs TalonThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Talon
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Fizz vs TalonChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs TalonĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs Talon
57.1% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Talon, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.69%1616.183612,63852.4%46.8%
58.60%1576.083112,41260.3%57.0%
57.27%1106.275312,60458.3%56.5%
39.42%1045.983512,28947.2%31.4%
48.31%895.773412,63650.0%47.1%
64.04%895.891413,30157.5%69.4%
48.28%875.990912,21551.2%45.6%
60.24%836.085812,59853.9%65.9%
62.20%826.187813,34462.9%61.7%
46.25%806.079612,29251.4%41.9%
57.33%756.185913,74760.0%55.6%
50.67%755.473312,18251.4%50.0%
52.05%735.874611,99857.5%45.5%
49.30%715.688012,86823.1%64.4%
64.29%706.370711,85260.6%67.6%
45.45%665.779512,48144.8%46.0%
40.00%655.686212,73951.4%26.7%
45.61%575.084712,02238.9%57.1%
50.88%576.290513,75060.0%46.0%
36.54%525.976312,82040.0%34.4%
42.86%494.982213,42742.1%43.3%
59.18%496.281312,87376.2%46.4%
48.94%476.278411,90939.1%58.3%
41.30%466.580912,54345.5%37.5%
57.78%456.078412,93965.0%52.0%
53.66%411.668713,31844.4%60.9%
52.50%405.478212,48442.9%63.2%
47.50%406.082112,72840.0%52.0%
40.00%405.276012,36838.9%40.9%
37.84%375.789613,27050.0%33.3%
62.86%356.279611,83352.6%75.0%
54.29%355.777912,41661.5%50.0%
41.18%346.088811,85352.9%29.4%
52.94%346.079412,15365.0%35.7%
45.45%335.989912,72928.6%57.9%
39.39%331.368712,67347.6%25.0%
68.75%322.280513,38561.1%78.6%
48.39%311.374713,47746.7%50.0%
45.16%316.295311,90528.6%58.8%
40.00%306.189612,71754.5%31.6%
46.43%286.283713,14237.5%50.0%
46.43%281.576813,15358.3%37.5%
48.15%275.885012,55650.0%46.7%
53.85%261.572312,40570.0%43.8%
48.00%251.180413,68660.0%40.0%
40.00%255.276813,10446.7%30.0%
45.83%244.890213,04941.7%50.0%
60.87%235.679713,69844.4%71.4%
54.55%222.276411,17757.1%50.0%
42.86%216.084812,00033.3%50.0%
52.38%216.075111,38561.5%37.5%
55.56%191.573612,74670.0%37.5%
47.37%191.561912,26762.5%36.4%
57.89%191.171112,34170.0%44.4%
47.37%191.179614,96380.0%35.7%
50.00%184.583612,63371.4%36.4%
55.56%186.086312,52460.0%50.0%
61.11%186.086211,69971.4%54.5%
41.18%172.381113,39625.0%55.6%
41.18%171.872814,25537.5%44.4%
41.18%172.475613,54133.3%45.5%
50.00%161.288713,84537.5%62.5%
68.75%161.477712,63866.7%70.0%
62.50%165.075710,06244.4%85.7%
50.00%163.672912,76160.0%33.3%
33.33%155.780713,29125.0%36.4%
71.43%145.588912,69475.0%66.7%
53.85%131.476613,79442.9%66.7%
61.54%135.094113,45340.0%75.0%
30.77%131.280615,14650.0%22.2%
58.33%125.984812,77666.7%50.0%
83.33%123.483314,33680.0%85.7%
25.00%121.171513,29060.0%0.0%
75.00%125.71,02113,15662.5%100.0%
54.55%111.462113,23871.4%25.0%
27.27%114.588513,0200.0%37.5%
54.55%112.474112,12550.0%60.0%
60.00%105.477912,31866.7%50.0%
80.00%101.066612,11575.0%100.0%
30.00%101.877713,14340.0%20.0%
55.56%92.877313,01666.7%50.0%
44.44%91.466914,420100.0%28.6%
55.56%92.284815,87966.7%50.0%
77.78%95.884114,163100.0%60.0%
44.44%94.074711,87350.0%42.9%
50.00%87.01,06813,71466.7%40.0%
37.50%86.182914,03550.0%25.0%
50.00%81.982312,56550.0%50.0%
37.50%85.676711,23033.3%40.0%
25.00%81.468810,2520.0%66.7%
62.50%83.590612,45960.0%66.7%
42.86%75.477712,18150.0%33.3%
71.43%71.066114,1490.0%83.3%
57.14%76.098315,935100.0%40.0%
57.14%71.477214,60850.0%60.0%
28.57%74.483811,07833.3%25.0%
33.33%62.368912,31450.0%25.0%
33.33%66.077012,7060.0%100.0%
66.67%65.579912,85450.0%75.0%
33.33%63.972214,725100.0%20.0%
50.00%63.68709,57460.0%0.0%
50.00%65.562612,75333.3%66.7%
66.67%61.478916,379100.0%50.0%
40.00%56.288013,7280.0%66.7%
40.00%55.98528,49840.0%0.0%
60.00%54.975311,13333.3%100.0%
60.00%55.683312,5550.0%60.0%
60.00%54.58479,40066.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Talon - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Talon trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Talon voi ty le thang 52.5% so voi 47.5% cua Talon, chenh lech 5.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 40 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Fizz choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Talon co loi the truoc Fizz voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Talon nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Talon voi ty le thang 63.2% so voi 36.8%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Talon?

Fizz thang tran doi dau voi Talon voi ty le thang 52.5% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 5.0 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 40 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Talon la gi?

Build Fizz tot nhat chong Talon bao gom Vọng Âm Luden, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Talon la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Talon su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 57.1% win rate in the Fizz vs Talon matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Talon khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Talon voi ty le thang 52.5%. Fizz strongly counters Talon tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Talon?

Khi choi Fizz doi dau voi Talon, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Talon. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.