Talon - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.6%
Tỷ lệ chọn
2.3%

Talonvs Nocturne

FAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Talon vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Nocturne thắng với 59.6% tỷ lệ thắng (+19.2%) trước Talon dựa trên 52 trận. Nocturne holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Talon tốt nhất cho đối đầu Talon vs Nocturne.

Talon Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Talon performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nocturne - 40.4% win rateNocturne(40.4%)
Talon - 40.4% win rate in this matchup
Talon
40.4% WR
VS
Nocturne vs Talon matchup - 59.6% win rate
Nocturne
59.6% WR

Who Wins the Talon vs Nocturne Matchup?

Nocturne wins the Talon vs Nocturne matchup
Winner
Nocturne
Matches: 52
40.4%
Win Rate
59.6%
1.2
CS / min
1.2
884
DMG / min
724
14,192
Gold / game
13,298
395
Heal / min
464
714
DMG Mitigated / min
769
0.3
CC / min
6.0
45.8%
Early Game WR
54.2%
35.7%
Late Game WR
64.3%

Tóm tắt đối đầu Talon vs Nocturne

Trận đấu Talon vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 52 trận gần đây được phân tích, Nocturne thắng với tỷ lệ thắng 59.6% so với 40.4% của Talon, cho Nocturne lợi thế 19.2 điểm phần trăm. Nocturne thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Talon khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Nocturne có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Talon nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Nocturne quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Talon vs Nocturne

Talon thắng giai đoạn đi lane trước Nocturne trong League of Legends

Talon được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Talon có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.2Talon
1.2Nocturne
Talon và Nocturne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
884Talon
724Nocturne
Talon vượt trội Nocturne nặng nề về sát thương với 160 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nocturne nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Talon chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,192Talon
13,298Nocturne
Talon tạo ra 894 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Nocturne. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Talon liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Nocturne nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Talon
6.0Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Talon, với 5.7 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Talon nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,108Talon
1,233Nocturne
Nocturne chữa lành và giảm 125 sát thương mỗi phút nhiều hơn Talon, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Nocturne ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Talon.

Best Talon Build Against Nocturne

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Talon cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Talon chống lại Nocturne là Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda và Kiếm Âm U. Sự kết hợp này mang lại cho Talon sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Talon vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nocturne
54.2%
+8.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TalonTalon45.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne54.2%
Cuối trận
Nocturne
64.3%
+28.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TalonTalon35.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne64.3%

Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.2% — dẫn đầu 8.3 điểm phần trăm trước Talon. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Nocturne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 64.3% — 28.6 điểm trên Talon. Trận kéo dài rất ưu ái Nocturne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Nocturne giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Talon nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Talon Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Talon vs NocturneChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Talon vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Talon vs NocturneHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Talon vs NocturneChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Talon vs Nocturne
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Talon vs NocturneCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Talon vs NocturneBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Talon vs Nocturne
36.4% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Talon những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Nocturne trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Talon cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Talon khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Talon tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Talon trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.71%701.480313,64745.5%46.0%
51.47%686.286913,14848.1%53.7%
46.27%671.479713,76446.1%46.3%
67.24%581.381514,58373.1%62.5%
40.38%521.288414,19245.8%35.7%
48.08%523.793613,46052.4%45.2%
54.17%483.289514,16355.6%52.4%
35.42%481.577112,59838.1%33.3%
44.44%456.092212,02330.4%59.1%
35.71%421.684413,40626.3%43.5%
47.50%405.389712,47257.1%36.8%
51.28%393.889813,58250.0%52.4%
58.97%394.091813,75258.8%59.1%
42.11%385.186212,26642.9%41.2%
22.22%361.486514,80723.1%21.7%
31.43%355.987812,98128.6%33.3%
55.88%341.397214,61375.0%45.5%
44.12%345.977411,28235.3%52.9%
60.61%331.279914,22350.0%70.6%
50.00%326.391214,13942.9%52.0%
46.88%325.688512,91640.0%50.0%
61.29%316.390612,69166.7%56.3%
45.16%315.988212,25055.6%40.9%
41.94%311.390015,99544.4%40.9%
56.67%306.792312,10963.6%52.6%
56.67%301.379514,67646.1%64.7%
51.72%296.793412,91631.3%76.9%
44.83%291.491514,09253.3%35.7%
42.86%286.379012,39938.5%46.7%
40.74%271.284914,97936.4%43.8%
40.74%276.580512,51042.9%38.5%
50.00%261.992915,06050.0%50.0%
57.69%261.895014,93775.0%50.0%
52.00%251.276514,95571.4%44.4%
29.17%241.381513,96140.0%21.4%
54.17%241.489313,71963.6%46.1%
45.83%241.394713,95033.3%58.3%
52.17%232.383713,87066.7%36.4%
52.17%236.693512,19876.9%20.0%
60.87%231.270713,50970.0%53.9%
50.00%223.894715,24666.7%43.8%
54.55%226.084712,26075.0%30.0%
57.14%211.786512,82755.6%58.3%
52.38%213.096314,93237.5%61.5%
42.86%211.569911,12438.5%50.0%
45.00%205.980711,55912.5%66.7%
31.58%191.589314,95460.0%21.4%
47.37%196.183211,98657.1%41.7%
42.11%196.299212,67744.4%40.0%
33.33%181.493114,56822.2%44.4%
44.44%186.272111,74766.7%33.3%
41.18%176.882012,92325.0%55.6%
37.50%161.687713,72844.4%28.6%
75.00%166.387311,94280.0%66.7%
50.00%166.391612,42266.7%40.0%
40.00%150.989614,61442.9%37.5%
40.00%156.380612,13960.0%30.0%
46.67%155.877712,91128.6%62.5%
66.67%153.571812,72157.1%75.0%
64.29%146.378212,10766.7%62.5%
35.71%141.278114,54675.0%20.0%
57.14%144.291514,22771.4%42.9%
64.29%145.198814,06283.3%50.0%
38.46%136.092913,03860.0%25.0%
61.54%134.092512,47640.0%75.0%
23.08%131.576013,23933.3%14.3%
30.77%134.092214,31933.3%30.0%
38.46%131.497013,39666.7%14.3%
50.00%121.382715,59775.0%37.5%
58.33%121.591813,93950.0%66.7%
41.67%121.485515,03840.0%42.9%
54.55%116.291314,55775.0%42.9%
45.45%114.695611,38420.0%66.7%
27.27%113.292011,29920.0%33.3%
63.64%117.196812,98571.4%50.0%
36.36%111.392615,48025.0%42.9%
72.73%115.41,01613,563100.0%57.1%
27.27%116.51,02813,31720.0%33.3%
54.55%111.776415,32125.0%71.4%
60.00%101.192815,64550.0%62.5%
30.00%103.56669,41428.6%33.3%
30.00%106.895012,54833.3%25.0%
55.56%92.497714,54066.7%50.0%
33.33%93.189714,65733.3%33.3%
75.00%81.493313,10966.7%100.0%
37.50%82.974211,02233.3%50.0%
50.00%86.273211,77450.0%50.0%
37.50%83.677312,17666.7%20.0%
37.50%81.089113,42140.0%33.3%
42.86%72.096715,58450.0%40.0%
28.57%71.585015,73950.0%20.0%
14.29%72.673612,9840.0%25.0%
14.29%74.71,04916,3220.0%16.7%
71.43%77.089113,376100.0%60.0%
42.86%75.789512,16433.3%50.0%
28.57%72.395718,329100.0%16.7%
57.14%71.51,08917,297100.0%25.0%
16.67%63.87349,4980.0%100.0%
33.33%66.477112,8520.0%40.0%
33.33%63.174611,7650.0%50.0%
50.00%66.088314,32866.7%33.3%
33.33%66.27209,41066.7%0.0%
80.00%52.686015,221100.0%66.7%
80.00%55.485312,813100.0%50.0%
20.00%55.574911,27433.3%0.0%
60.00%54.293913,187100.0%33.3%
40.00%51.074914,25733.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Talon vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Talon choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Nocturne thang tran doi dau Talon vs Nocturne voi ty le thang 59.6% so voi 40.4% cua Talon, chenh lech 19.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 52 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Talon choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Talon voi ty le thang 54.2% so voi 45.8%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Talon choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nocturne chiem uu the trong tran Talon vs Nocturne voi ty le thang 64.3% so voi 35.7%. Nocturne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Talon vs Nocturne?

Nocturne thang tran doi dau voi Talon voi ty le thang 59.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 19.2 diem phan tram co nghia la Nocturne duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 52 tran duoc phan tich.

Build Talon tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Talon tot nhat chong Nocturne bao gom Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda, Kiếm Âm U with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Talon tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Talon tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 36.4% win rate in the Talon vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Talon co khac che Nocturne khong?

Khong, Talon gap kho khan truoc Nocturne voi chi 40.4% ty le thang. Nocturne co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Talon nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nocturne.

Choi Talon nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Talon doi dau voi Nocturne, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nocturne. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Nocturne has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.