Talon - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
46.5%
Tỷ lệ chọn
2.5%

Talonvs Lux

FAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Talon vs Lux là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Lux thắng với 56.0% tỷ lệ thắng (+12.0%) trước Talon dựa trên 25 trận. Lux wins the early laning phase while Talon scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Talon tốt nhất cho đối đầu Talon vs Lux.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Talon

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Talon đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Talon - 44.0% win rate in this matchup
Talon
44.0% TT
VS
Lux vs Talon matchup - 56.0% win rate
Lux
56.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Talon vs Lux?

Lux wins the Talon vs Lux matchup
Người chiến thắng
Lux
Trận: 25
44.0%
Tỷ Lệ Thắng
56.0%
5.8
CS / phút
6.0
840
Sát thương / phút
889
11,954
Vàng / trận
11,294
171
Hồi phục / phút
73
558
Giảm sát thương / phút
436
0.1
CC / phút
1.4
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Talon vs Lux

Trận đấu Talon vs Lux là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 25 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 56.0% so với 44.0% của Talon, cho Lux lợi thế 12.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Talon scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Talon đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Talon nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 1.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lux có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Talon nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Lux quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Talon vs Lux

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Talon trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Talon, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Talon
6.0Lux
Talon và Lux farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
840Talon
889Lux
Lux gây 49 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Talon. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Talon chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Lux đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,954Talon
11,294Lux
Talon kiếm được 660 vàng mỗi trận nhiều hơn Lux, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Talon hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.1Talon
1.4Lux
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Talon, với 1.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Talon nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
729Talon
509Lux
Talon vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 220 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Talon có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Talon Build Against Lux

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Talon cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Talon chống lại Lux là Kiếm Điện Phong, Nguyệt Quế Cao Ngạo và Nguyên Tố Luân. Sự kết hợp này mang lại cho Talon sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Lux. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Talon vs Lux.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TalonTalon33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux66.7%
Cuối trận
Talon
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TalonTalon50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux50.0%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Talon. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Talon ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Lux. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Lux có lợi thế sớm, nhưng Talon dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Talon Runes Against Lux

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Talon vs LuxCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Talon vs LuxHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Talon vs LuxThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Talon vs LuxThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Talon vs Lux
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Talon vs LuxÁp Đảo
Tác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Talon vs LuxThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Talon vs Lux
100.0% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Áp Đảo cho Talon những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Lux trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Talon cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Talon khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Talon tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Talon trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.29%1401.383714,02054.8%53.9%
45.93%1353.083713,20643.8%47.9%
51.61%1241.175212,75758.5%44.1%
47.50%1201.184413,58461.8%35.4%
46.60%1031.281313,07441.3%50.9%
47.06%1021.386713,40141.3%51.8%
50.50%1011.185713,87051.2%50.0%
39.13%922.392712,98634.1%43.8%
48.31%894.887412,77046.1%50.0%
55.56%816.291212,59045.5%62.5%
48.15%812.798514,18845.5%50.0%
43.59%786.089413,83434.6%48.1%
50.65%773.997713,68943.3%55.3%
47.30%741.486414,23750.0%45.5%
54.17%726.393213,11563.0%48.9%
41.67%721.179614,23248.1%37.8%
53.52%713.696714,34954.2%53.2%
50.00%681.387814,02453.6%47.5%
49.25%675.996512,15244.4%52.5%
46.15%651.286314,20953.9%41.0%
48.28%581.073013,55350.0%46.7%
41.82%556.297712,04748.3%34.6%
62.96%541.292413,29966.7%58.3%
50.00%525.388611,36352.0%48.1%
43.14%511.378513,61156.0%30.8%
49.02%511.478013,70658.8%44.1%
46.00%501.274413,75547.4%45.2%
42.00%506.286812,53829.4%48.5%
52.08%486.386313,29655.6%50.0%
46.34%411.276312,82750.0%42.9%
46.34%416.096912,27852.9%41.7%
58.54%411.281113,01942.1%72.7%
52.50%401.677814,39041.2%60.9%
38.46%395.679512,85945.5%35.7%
52.78%366.589512,60752.4%53.3%
50.00%366.183110,77840.0%62.5%
44.44%361.284913,21342.1%47.1%
36.11%361.482512,54231.3%40.0%
54.84%316.598511,82757.9%50.0%
45.16%315.884813,22010.0%61.9%
48.39%311.281012,92743.8%53.3%
43.33%301.586913,93940.0%46.7%
50.00%301.184715,17554.5%47.4%
37.93%296.11,06912,49238.5%37.5%
37.93%291.294014,28846.1%31.3%
53.57%281.192213,49962.5%41.7%
44.44%271.11,02415,29762.5%36.8%
57.69%261.588513,75061.5%53.9%
50.00%266.01,01312,03240.0%56.3%
65.38%261.293013,68573.3%54.5%
38.46%266.61,00211,92711.1%52.9%
44.00%255.884011,95433.3%50.0%
64.00%256.11,02712,35153.3%80.0%
44.00%252.094113,29527.3%57.1%
40.00%254.583212,50650.0%33.3%
41.67%246.594411,94266.7%26.7%
47.83%231.485815,42433.3%52.9%
52.17%236.392312,88444.4%57.1%
43.48%235.988913,48433.3%50.0%
65.22%233.887113,12887.5%53.3%
59.09%226.192613,55537.5%71.4%
50.00%226.376611,61445.5%54.5%
59.09%220.980313,10045.5%72.7%
50.00%223.975211,81038.5%66.7%
40.91%225.990413,19650.0%33.3%
59.09%226.275410,19680.0%41.7%
33.33%211.477512,20430.8%37.5%
52.38%216.487713,03154.5%50.0%
33.33%211.195914,57755.6%16.7%
50.00%201.284214,33075.0%43.8%
36.84%196.483513,04766.7%23.1%
61.11%182.272914,07966.7%58.3%
33.33%186.383311,29560.0%0.0%
37.50%163.892214,99740.0%36.4%
43.75%164.894012,02962.5%25.0%
43.75%162.688013,52750.0%40.0%
26.67%156.078912,42728.6%25.0%
33.33%154.292813,68916.7%44.4%
64.29%141.488410,13271.4%57.1%
71.43%144.61,14415,53960.0%77.8%
42.86%146.187412,62760.0%33.3%
23.08%132.476113,2120.0%33.3%
46.15%130.997511,35542.9%50.0%
38.46%133.378611,60537.5%40.0%
30.77%132.286814,29625.0%33.3%
30.77%134.565512,48828.6%33.3%
16.67%121.689213,90320.0%14.3%
41.67%121.189111,77442.9%40.0%
58.33%122.578412,68375.0%50.0%
25.00%123.41,11314,87160.0%0.0%
18.18%111.981710,99614.3%25.0%
63.64%114.381212,16166.7%60.0%
50.00%102.91,30217,396100.0%44.4%
50.00%106.390913,99550.0%50.0%
40.00%101.581113,93020.0%60.0%
10.00%106.479410,6520.0%20.0%
22.22%96.580811,68933.3%16.7%
33.33%91.874913,54766.7%16.7%
33.33%92.291012,85850.0%20.0%
42.86%74.61,22915,57850.0%40.0%
57.14%72.073312,940100.0%50.0%
42.86%76.81,06714,28033.3%50.0%
33.33%61.16869,52033.3%33.3%
33.33%66.01,02214,5790.0%33.3%
33.33%64.891213,5210.0%50.0%
40.00%54.779212,68050.0%33.3%
40.00%53.496211,04733.3%50.0%
100.00%53.278217,2320.0%100.0%
80.00%52.31,02117,0300.0%80.0%
40.00%51.371811,41050.0%0.0%
60.00%55.196511,41166.7%50.0%
60.00%53.41,03416,0020.0%60.0%
0.00%56.797214,4280.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Talon vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp

Talon choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Talon vs Lux voi ty le thang 56.0% so voi 44.0% cua Talon, chenh lech 12.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 25 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Talon choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Talon voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Talon choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Talon chiem uu the trong tran Talon vs Lux voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Talon phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Talon vs Lux?

Lux thang tran doi dau voi Talon voi ty le thang 56.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 12.0 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 25 tran duoc phan tich.

Build Talon tot nhat chong Lux la gi?

Build Talon tot nhat chong Lux bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyệt Quế Cao Ngạo, Nguyên Tố Luân with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Talon tot nhat chong Lux la gi?

Rune Talon tot nhat chong Lux su dung cay chinh Cảm Hứng voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Talon vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Talon co khac che Lux khong?

Khong, Talon gap kho khan truoc Lux voi chi 44.0% ty le thang. Lux co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Talon nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lux.

Choi Talon nhu the nao khi doi dau Lux?

Khi choi Talon doi dau voi Lux, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lux. Focus on safe farming — you outscale Lux in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.