Talon - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.5%
Tỷ lệ chọn
2.0%

Talonvs Twisted Fate

FAssassin
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối2 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Talon vs Twisted Fate là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Talon thắng với 63.6% tỷ lệ thắng (+27.3%) trước Twisted Fate dựa trên 22 trận. Talon holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Talon tốt nhất cho đối đầu Talon vs Twisted Fate.

Talon Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Talon performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Twisted Fate - 63.6% win rateTwisted Fate(63.6%)
Talon - 63.6% win rate in this matchup
Talon
63.6% WR
VS
Twisted Fate vs Talon matchup - 36.4% win rate
Twisted Fate
36.4% WR

Who Wins the Talon vs Twisted Fate Matchup?

Talon wins the Talon vs Twisted Fate matchup
Winner
Talon
Matches: 22
63.6%
Win Rate
36.4%
6.9
CS / min
6.6
965
DMG / min
684
13,855
Gold / game
12,235
195
Heal / min
151
579
DMG Mitigated / min
473
0.1
CC / min
1.2
77.8%
Early Game WR
22.2%
53.9%
Late Game WR
46.1%

Tóm tắt đối đầu Talon vs Twisted Fate

Trận đấu Talon vs Twisted Fate là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 22 trận gần đây được phân tích, Talon thắng với tỷ lệ thắng 63.6% so với 36.4% của Twisted Fate, cho Talon lợi thế 27.3 điểm phần trăm. Talon thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Twisted Fate khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Twisted Fate dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Talon có thể tự tin chọn vào Twisted Fate và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Twisted Fate ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Talon vs Twisted Fate

Talon thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Talon được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Talon có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.9Talon
6.6Twisted Fate
Talon và Twisted Fate farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
965Talon
684Twisted Fate
Talon vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 281 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Talon chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,855Talon
12,235Twisted Fate
Talon tạo ra 1,620 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Twisted Fate. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Talon liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Twisted Fate nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.1Talon
1.2Twisted Fate
Twisted Fate mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Talon, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Twisted Fate có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Talon nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
773Talon
624Twisted Fate
Talon chữa lành và giảm 149 sát thương mỗi phút nhiều hơn Twisted Fate, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Talon ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Twisted Fate.

Best Talon Build Against Twisted Fate

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Talon cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Talon chống lại Twisted Fate là Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda và Áo Choàng Bóng Tối. Sự kết hợp này mang lại cho Talon sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Twisted Fate. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Talon vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Talon
77.8%
+55.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TalonTalon77.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate22.2%
Cuối trận
Talon
53.9%
+7.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TalonTalon53.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate46.1%

Talon thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 77.8% — dẫn đầu 55.6 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Talon có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Talon vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.9% — 7.7 điểm trên Twisted Fate. Trận kéo dài rất ưu ái Talon, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Talon giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Twisted Fate nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Talon Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Talon vs Twisted FateChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Talon vs Twisted FateĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Talon vs Twisted FateHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Talon vs Twisted FateChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Talon vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Talon vs Twisted FatePháp Thuật
Áo Choàng Mây - ngọc tốt nhất Talon vs Twisted FateThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Talon vs Twisted Fate
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Talon ép lợi thế chống lại Twisted Fate, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Talon cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Talon khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Talon tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Talon trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.67%1511.481514,64860.3%47.1%
52.71%1291.179313,09657.1%48.5%
50.81%1246.586912,40836.9%66.1%
40.74%1111.386214,41140.8%40.7%
51.49%1013.082814,12157.9%47.6%
47.00%1002.986013,64457.9%40.3%
47.42%971.684214,21446.9%47.9%
45.45%906.492213,07046.5%44.4%
47.13%881.286014,11951.2%43.5%
45.24%851.580613,63235.9%53.3%
48.81%846.585212,65955.3%43.5%
49.40%835.382913,50647.5%51.2%
50.68%731.494513,95054.8%47.6%
47.83%706.585213,29456.0%43.2%
44.93%701.278212,93859.4%32.4%
48.48%671.187314,09650.0%47.4%
40.98%633.875012,09937.5%44.8%
58.73%633.992313,03156.3%61.3%
50.00%601.382314,42751.9%48.5%
49.12%571.479713,11851.7%46.4%
42.11%571.282115,21733.3%48.5%
42.11%576.489313,05036.4%45.7%
42.86%561.487215,31837.5%46.9%
40.38%523.583512,66244.4%36.0%
51.92%526.083511,91052.9%51.4%
42.86%501.583015,35650.0%39.4%
44.90%501.678214,67252.6%40.0%
45.83%491.584614,75057.1%37.0%
46.94%491.188512,99344.8%50.0%
45.83%485.981412,62635.3%51.6%
39.58%481.574512,92230.8%50.0%
61.36%456.482213,06163.2%60.0%
29.55%451.395515,33818.2%33.3%
44.44%451.383113,89240.7%50.0%
53.49%431.385414,30655.0%52.2%
39.53%431.694014,66533.3%42.9%
35.71%433.581412,47330.4%42.1%
54.76%421.792314,53262.5%50.0%
61.90%425.797713,30875.0%53.9%
62.50%401.687215,02546.7%72.0%
56.41%401.980414,36853.3%58.3%
48.72%393.378813,86136.8%60.0%
42.11%386.986811,85030.4%60.0%
52.63%386.71,04513,89156.3%50.0%
47.37%381.480814,70356.3%40.9%
54.05%371.682713,06854.5%53.3%
51.43%366.687312,55853.3%50.0%
52.78%362.178113,79157.1%50.0%
44.44%367.192212,42845.0%43.8%
55.56%366.182812,66346.7%61.9%
62.86%356.593912,92584.2%37.5%
67.65%351.290414,84342.9%85.0%
54.29%351.378813,21653.3%55.0%
50.00%341.377113,71253.3%47.4%
40.00%315.575211,58440.0%40.0%
41.94%316.280712,42836.4%45.0%
46.67%306.188612,73457.1%37.5%
53.33%304.580312,41646.1%58.8%
36.67%303.985412,63935.3%38.5%
48.28%296.880512,88544.4%50.0%
53.57%286.485913,58437.5%60.0%
48.15%271.581015,54725.0%57.9%
59.26%273.785013,99069.2%50.0%
38.46%271.171312,32942.9%33.3%
46.15%266.078911,48066.7%28.6%
42.31%266.579313,18450.0%40.0%
46.15%266.178911,95641.7%50.0%
48.00%251.392014,73341.7%53.9%
52.00%251.685413,44650.0%55.6%
56.00%256.279512,60055.6%56.3%
63.64%226.996513,85577.8%53.9%
33.33%211.184414,64550.0%23.1%
57.14%213.994714,72750.0%60.0%
60.00%206.799813,79355.6%63.6%
45.00%201.385113,58255.6%36.4%
60.00%201.491714,65154.5%66.7%
55.00%207.01,01113,38744.4%63.6%
42.11%193.31,05113,86162.5%27.3%
68.42%191.21,02716,32666.7%69.2%
38.89%186.71,04913,70628.6%45.5%
47.06%171.280213,80750.0%45.5%
62.50%166.280612,39157.1%66.7%
66.67%154.499213,321100.0%37.5%
33.33%151.970412,69720.0%40.0%
46.67%151.977314,80240.0%50.0%
53.85%141.686414,92650.0%55.6%
42.86%141.780515,17575.0%30.0%
64.29%142.576312,09062.5%66.7%
61.54%131.686215,18075.0%55.6%
53.85%135.880213,73675.0%44.4%
53.85%132.778014,05260.0%50.0%
53.85%132.878712,08871.4%33.3%
50.00%122.680812,80828.6%80.0%
25.00%124.282112,85425.0%25.0%
54.55%116.497415,4530.0%54.5%
40.00%106.585313,00366.7%28.6%
30.00%105.687911,51325.0%33.3%
50.00%103.598614,95450.0%50.0%
37.50%87.01,08416,2380.0%50.0%
71.43%74.51,04013,568100.0%33.3%
71.43%76.985812,92350.0%100.0%
42.86%75.397513,45150.0%40.0%
71.43%76.787313,51850.0%100.0%
28.57%77.11,04713,5710.0%50.0%
42.86%75.874711,77425.0%66.7%
42.86%74.174014,07475.0%0.0%
66.67%61.41,08718,602100.0%60.0%
50.00%64.995914,97250.0%50.0%
33.33%65.695414,1690.0%66.7%
66.67%61.71,01117,877100.0%60.0%
40.00%56.799214,513100.0%25.0%
20.00%51.280513,43933.3%0.0%
40.00%56.81,06116,1210.0%50.0%
40.00%55.191514,81750.0%33.3%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Talon vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Talon choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Talon thang tran doi dau Talon vs Twisted Fate voi ty le thang 63.6% so voi 36.4% cua Twisted Fate, chenh lech 27.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 22 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Talon choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Talon co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 77.8% so voi 22.2%. Nguoi choi Talon nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Talon choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Talon chiem uu the trong tran Talon vs Twisted Fate voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Talon phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Talon vs Twisted Fate?

Talon thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 63.6% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 27.3 diem phan tram co nghia la Talon duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 22 tran duoc phan tich.

Build Talon tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Talon tot nhat chong Twisted Fate bao gom Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda, Áo Choàng Bóng Tối with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Talon tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Talon tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Talon vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Talon co khac che Twisted Fate khong?

Co, Talon co tran doi dau thuan loi truoc Twisted Fate voi ty le thang 63.6%. Talon strongly counters Twisted Fate tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Talon nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Talon doi dau voi Twisted Fate, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.