Talon - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
2.7%

Talonvs Gragas

BAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Talon vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Gragas thắng với 61.5% tỷ lệ thắng (+23.1%) trước Talon dựa trên 13 trận. Gragas holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Talon tốt nhất cho đối đầu Talon vs Gragas.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Talon

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Talon đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Talon - 38.5% win rate in this matchup
Talon
38.5% TT
VS
Gragas vs Talon matchup - 61.5% win rate
Gragas
61.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Talon vs Gragas?

Gragas wins the Talon vs Gragas matchup
Người chiến thắng
Gragas
Trận: 13
38.5%
Tỷ Lệ Thắng
61.5%
3.3
CS / phút
3.2
786
Sát thương / phút
765
11,605
Vàng / trận
11,117
362
Hồi phục / phút
413
531
Giảm sát thương / phút
675
0.3
CC / phút
1.2
37.5%
TLT Đầu Game
62.5%
40.0%
TLT Cuối Game
60.0%

Tóm tắt đối đầu Talon vs Gragas

Trận đấu Talon vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 13 trận gần đây được phân tích, Gragas thắng với tỷ lệ thắng 61.5% so với 38.5% của Talon, cho Gragas lợi thế 23.1 điểm phần trăm. Gragas thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Talon khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gragas có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Talon nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gragas quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Talon vs Gragas

Talon thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Talon được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Talon có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.3Talon
3.2Gragas
Talon và Gragas farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
786Talon
765Gragas
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Talon và Gragas, chỉ khác 21 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,605Talon
11,117Gragas
Talon kiếm được 488 vàng mỗi trận nhiều hơn Gragas, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Talon hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.3Talon
1.2Gragas
Gragas mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Talon, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Gragas có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Talon nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
893Talon
1,088Gragas
Gragas vượt trội Talon đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 196 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gragas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Talon bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Talon, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Talon Build Against Gragas

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Talon cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Talon chống lại Gragas là Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân và Áo Choàng Bóng Tối. Sự kết hợp này mang lại cho Talon sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Talon vs Gragas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gragas
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TalonTalon37.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas62.5%
Cuối trận
Gragas
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TalonTalon40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas60.0%

Gragas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 62.5% — dẫn đầu 25.0 điểm phần trăm trước Talon. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gragas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gragas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Talon. Trận kéo dài rất ưu ái Gragas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gragas giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Talon nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Talon Runes Against Gragas

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Talon vs GragasChuẩn Xác
Bước Chân Thần Tốc - ngọc tốt nhất Talon vs GragasĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Talon vs GragasHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Talon vs GragasĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Talon vs Gragas
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Talon vs GragasCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Talon vs GragasHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Talon vs Gragas
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Talon những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gragas trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Talon cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Talon khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Talon tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Talon trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.29%1401.383714,02054.8%53.9%
45.93%1353.083713,20643.8%47.9%
51.61%1241.175212,75758.5%44.1%
47.50%1201.184413,58461.8%35.4%
46.60%1031.281313,07441.3%50.9%
47.06%1021.386713,40141.3%51.8%
50.50%1011.185713,87051.2%50.0%
39.13%922.392712,98634.1%43.8%
48.31%894.887412,77046.1%50.0%
55.56%816.291212,59045.5%62.5%
48.15%812.798514,18845.5%50.0%
43.59%786.089413,83434.6%48.1%
50.65%773.997713,68943.3%55.3%
47.30%741.486414,23750.0%45.5%
54.17%726.393213,11563.0%48.9%
41.67%721.179614,23248.1%37.8%
53.52%713.696714,34954.2%53.2%
50.00%681.387814,02453.6%47.5%
49.25%675.996512,15244.4%52.5%
46.15%651.286314,20953.9%41.0%
48.28%581.073013,55350.0%46.7%
41.82%556.297712,04748.3%34.6%
62.96%541.292413,29966.7%58.3%
50.00%525.388611,36352.0%48.1%
43.14%511.378513,61156.0%30.8%
49.02%511.478013,70658.8%44.1%
46.00%501.274413,75547.4%45.2%
42.00%506.286812,53829.4%48.5%
52.08%486.386313,29655.6%50.0%
46.34%411.276312,82750.0%42.9%
46.34%416.096912,27852.9%41.7%
58.54%411.281113,01942.1%72.7%
52.50%401.677814,39041.2%60.9%
38.46%395.679512,85945.5%35.7%
52.78%366.589512,60752.4%53.3%
50.00%366.183110,77840.0%62.5%
44.44%361.284913,21342.1%47.1%
36.11%361.482512,54231.3%40.0%
54.84%316.598511,82757.9%50.0%
45.16%315.884813,22010.0%61.9%
48.39%311.281012,92743.8%53.3%
43.33%301.586913,93940.0%46.7%
50.00%301.184715,17554.5%47.4%
37.93%296.11,06912,49238.5%37.5%
37.93%291.294014,28846.1%31.3%
53.57%281.192213,49962.5%41.7%
44.44%271.11,02415,29762.5%36.8%
57.69%261.588513,75061.5%53.9%
50.00%266.01,01312,03240.0%56.3%
65.38%261.293013,68573.3%54.5%
38.46%266.61,00211,92711.1%52.9%
44.00%255.884011,95433.3%50.0%
64.00%256.11,02712,35153.3%80.0%
44.00%252.094113,29527.3%57.1%
40.00%254.583212,50650.0%33.3%
41.67%246.594411,94266.7%26.7%
47.83%231.485815,42433.3%52.9%
52.17%236.392312,88444.4%57.1%
43.48%235.988913,48433.3%50.0%
65.22%233.887113,12887.5%53.3%
59.09%226.192613,55537.5%71.4%
50.00%226.376611,61445.5%54.5%
59.09%220.980313,10045.5%72.7%
50.00%223.975211,81038.5%66.7%
40.91%225.990413,19650.0%33.3%
59.09%226.275410,19680.0%41.7%
33.33%211.477512,20430.8%37.5%
52.38%216.487713,03154.5%50.0%
33.33%211.195914,57755.6%16.7%
50.00%201.284214,33075.0%43.8%
36.84%196.483513,04766.7%23.1%
61.11%182.272914,07966.7%58.3%
33.33%186.383311,29560.0%0.0%
37.50%163.892214,99740.0%36.4%
43.75%164.894012,02962.5%25.0%
43.75%162.688013,52750.0%40.0%
26.67%156.078912,42728.6%25.0%
33.33%154.292813,68916.7%44.4%
64.29%141.488410,13271.4%57.1%
71.43%144.61,14415,53960.0%77.8%
42.86%146.187412,62760.0%33.3%
23.08%132.476113,2120.0%33.3%
46.15%130.997511,35542.9%50.0%
38.46%133.378611,60537.5%40.0%
30.77%132.286814,29625.0%33.3%
30.77%134.565512,48828.6%33.3%
16.67%121.689213,90320.0%14.3%
41.67%121.189111,77442.9%40.0%
58.33%122.578412,68375.0%50.0%
25.00%123.41,11314,87160.0%0.0%
18.18%111.981710,99614.3%25.0%
63.64%114.381212,16166.7%60.0%
50.00%102.91,30217,396100.0%44.4%
50.00%106.390913,99550.0%50.0%
40.00%101.581113,93020.0%60.0%
10.00%106.479410,6520.0%20.0%
22.22%96.580811,68933.3%16.7%
33.33%91.874913,54766.7%16.7%
33.33%92.291012,85850.0%20.0%
42.86%74.61,22915,57850.0%40.0%
57.14%72.073312,940100.0%50.0%
42.86%76.81,06714,28033.3%50.0%
33.33%61.16869,52033.3%33.3%
33.33%66.01,02214,5790.0%33.3%
33.33%64.891213,5210.0%50.0%
40.00%54.779212,68050.0%33.3%
40.00%53.496211,04733.3%50.0%
100.00%53.278217,2320.0%100.0%
80.00%52.31,02117,0300.0%80.0%
40.00%51.371811,41050.0%0.0%
60.00%55.196511,41166.7%50.0%
60.00%53.41,03416,0020.0%60.0%
0.00%56.797214,4280.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Talon vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp

Talon choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?

Gragas thang tran doi dau Talon vs Gragas voi ty le thang 61.5% so voi 38.5% cua Talon, chenh lech 23.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 13 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Talon choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gragas co loi the truoc Talon voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Nguoi choi Gragas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Talon choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gragas chiem uu the trong tran Talon vs Gragas voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Gragas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Talon vs Gragas?

Gragas thang tran doi dau voi Talon voi ty le thang 61.5% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 23.1 diem phan tram co nghia la Gragas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 13 tran duoc phan tich.

Build Talon tot nhat chong Gragas la gi?

Build Talon tot nhat chong Gragas bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân, Áo Choàng Bóng Tối with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Talon tot nhat chong Gragas la gi?

Rune Talon tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Talon vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Talon co khac che Gragas khong?

Khong, Talon gap kho khan truoc Gragas voi chi 38.5% ty le thang. Gragas co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Talon nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gragas.

Choi Talon nhu the nao khi doi dau Gragas?

Khi choi Talon doi dau voi Gragas, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gragas. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gragas has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.