Tryndamere, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
1.9%
Tỉ lệ cấm
5.0%

Tryndamere Bảng ngọc Đường trên: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Tryndamere Tier BĐấu sĩSát thủ
Ban cap nhat
26.20
Số trận
3.867
Duong
Đường trên
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
19 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Tryndamere Đường trên tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Nhịp Độ Chết Người từ cây Chuẩn Xác với Cảm Hứng phụ (73.9% tỷ lệ thắng, 0.6% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Tryndamere là Nhịp Độ Chết Người, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Chốt Chặn Cuối Cùng. Cây phụ: Thuốc Thần Nhân Ba, Vận Tốc Tiếp Cận.

73.9%Tỷ lệ thắng
+23.7%Chênh TT
0.6%Tỷ lệ chọn
Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối đa 6. Ở số cộng dồn tối đa, gây thêm [9 - 30 cận chiến || 6 - 24 đánh xa] sát thương thích ứng Trên Đòn Đánh, tăng thêm 1% với mỗi 1% Tốc Độ Đánh Cộng Thêm.

Đắc ThắngĐắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng.



'Trò chơi nguy hiểm nhất đem lại vinh quang lớn lao nhất.'
— Đấu Sĩ Noxus

Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn 30% máu.

Thuốc Thần Nhân BaThuốc Thần Nhân Ba

Khi đạt tới cấp 3, nhận 1 Dược Phẩm Tham Lam.
Khi đạt tới cấp 6, nhận 1 Dược Phẩm Thần Lực.
Khi đạt tới cấp 9, nhận 1 Dược Phẩm Kỹ Năng.

Vận Tốc Tiếp CậnVận Tốc Tiếp Cận

Tăng thêm 7.5% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch gần đó đang bị hạn chế di chuyển. Lượng chỉ số này tăng lên 15% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch bị bạn hạn chế di chuyển.

Tầm Kích hoạt với hiệu ứng của đồng minh: 1000

51.2%Tỷ lệ thắng
+1.0%Chênh TT
34.5%Tỷ lệ chọn
Mưa KiếmMưa Kiếm

Nhận 90% (60% cho tướng đánh xa) Tốc Độ Đánh và sát thương chuẩn cộng thêm khi bạn tấn công tướng địch, tối đa 3 đòn đánh.

Các đòn đánh không thể cách nhau quá 3 giây, nếu không hiệu ứng sẽ chấm dứt.

Hồi Chiêu: 10 giây.
Sát Thương Trên Đòn Đánh: 2 - 20 (+0.12 SMCK cộng thêm, +0.1 SMPT) sát thương.

Tái tạo đòn đánh sẽ tăng giới hạn đòn đánh thêm 1.
Cho phép bạn tạm thời vượt qua giới hạn Tốc Độ Đánh.

Tác Động Bất ChợtTác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo cấp) lên tướng địch sau khi lướt, nhảy, bay, dịch chuyển, hoặc sau khi thoát tàng hình trong 4 giây.

Hồi chiêu: 10 giây.

Ký Ức Kinh HoàngKý Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.

Nhận 6 Điểm Hồi Phụ Kiện với mỗi ký ức đã thu thập. Trong các chế độ chơi mà Phụ Kiện tầm nhìn không tồn tại, thay vào đó nhận 3 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Thợ Săn Kho BáuThợ Săn Kho Báu

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng. Tăng lượng vàng nhận được thêm 20 vàng với mỗi cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng, tối đa 130 vàng.

Nhận 1 cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng khi tham gia hạ gục kẻ địch lần đầu (tối đa 5).

Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn 30% máu.

Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Tryndamere. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Tryndamere hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Olaf, Kled, Irelia, Trundle, Jax

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Tryndamere Đường trên (phiên bản 26.20)

3.696 trận

Tryndamere Đường trên dùng Mưa Kiếm ở 53% số trận, tỉ lệ thắng 50,4%. Chuẩn Xác là nhánh phụ thường dùng (57%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Mưa KiếmMưa KiếmPhổ biến nhất52,6%50.4%1.944
Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết Người38,7%49.1%1.431
Quyền Năng Bất DiệtQuyền Năng Bất Diệt6,6%50.8%244

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Chuẩn XácChuẩn XácPhổ biến nhất57,3%50.8%2.118
Kiên ĐịnhKiên Định29,4%47.6%1.088
Cảm HứngCảm Hứng8,9%54.4%329
Áp ĐảoÁp Đảo2,8%42.7%103
Pháp ThuậtPháp Thuật1,5%53.6%56

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Tryndamere ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Tryndamere theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Tryndamere chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhPhổ biến nhất95,9%50.2%3.543
Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng94,2%50.3%3.482
Đắc ThắngĐắc Thắng40,0%48.8%1.480
Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân Huệ1,7%49.2%61
Đốn HạĐốn Hạ1,2%43.2%44

Áp Đảo

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tác Động Bất ChợtTác Động Bất ChợtPhổ biến nhất54,0%50.2%1.997
Ký Ức Kinh HoàngKý Ức Kinh Hoàng51,3%50.3%1.895
Thợ Săn Kho BáuThợ Săn Kho Báu45,8%51.1%1.691
Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối Thượng7,9%47.1%293
Giác Quan Thứ SáuGiác Quan Thứ Sáu1,9%45.7%70

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tàn Phá Hủy DiệtTàn Phá Hủy DiệtPhổ biến nhất32,4%46.8%1.197
Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai31,1%47.4%1.148
Tiếp SứcTiếp Sức8,6%54.1%318
Giáp CốtGiáp Cốt3,7%57.0%135
Lan TrànLan Tràn1,9%47.9%71

Cảm Hứng

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Vận Tốc Tiếp CậnVận Tốc Tiếp CậnPhổ biến nhất8,5%54.3%313
Thuốc Thần Nhân BaThuốc Thần Nhân Ba7,0%53.1%260

Mảnh chỉ số Tryndamere

Người chơi Tryndamere chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Phổ biến nhất97,3%50.0%3.595
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)88,2%49.4%3.261
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)55,0%49.4%2.034
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)44,6%50.7%1.648
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)6,2%57.6%229
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)5,6%51.5%206
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)2,2%47.5%80
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Tryndamere - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Tryndamere Đường trên là gì?

Mưa Kiếm: Tryndamere Đường trên chọn ngọc này ở 53% số trận xếp hạng và thắng 50,4% trên 1.944 trận. Lựa chọn khác: Nhịp Độ Chết Người (39%, 49,1%), Quyền Năng Bất Diệt (7%, 50,8%).

Tryndamere nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Tryndamere chọn Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Tryndamere trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Tryndamere trong ban va 26.20 su dung nhanh Chuẩn Xác voi Nhịp Độ Chết Người, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, and Chốt Chặn Cuối Cùng, va nhanh Cảm Hứng voi Thuốc Thần Nhân Ba and Vận Tốc Tiếp Cận. Bo ngoc nay dat ty le thang 73.9% voi ty le chon 0.6%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Tryndamere la bao nhieu?

Trang rune Tryndamere tot nhat co ty le thang 73.9% trong ban 26.20, chenh lech +23.7% so voi ty le thang trung binh cua Tryndamere. Thiet lap rune nay co ty le chon 0.6% trong so nguoi choi Tryndamere.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Tryndamere?

Nhịp Độ Chết Người tu nhanh Chuẩn Xác la ngoc chinh tot nhat cho Tryndamere trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Tryndamere va cung cap ty le thang 73.9%.

Cay rune chinh cua Tryndamere la gi?

Cay rune chinh cua Tryndamere la Chuẩn Xác. Cac rune Chuẩn Xác toi uu cho Tryndamere la Nhịp Độ Chết Người, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, and Chốt Chặn Cuối Cùng, voi Nhịp Độ Chết Người la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Tryndamere la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Tryndamere la Cảm Hứng. Cac rune Cảm Hứng duoc de xuat la Thuốc Thần Nhân Ba and Vận Tốc Tiếp Cận, bo sung cho cay chinh Chuẩn Xác cua Tryndamere.

Cac thiet lap rune thay the cho Tryndamere la gi?

Thiet lap rune thay the cua Tryndamere su dung alternative keystone tu cay Áp Đảo. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Tryndamere pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Tryndamere co ty le chon 0.6% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 0.6% nguoi choi Tryndamere su dung thiet lap Nhịp Độ Chết Người voi cay Chuẩn Xác va Cảm Hứng.