Tryndamere, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
1.9%
Tỉ lệ cấm
5.0%

Tryndamere Khắc chế & Đối đầu Đường trên

Tryndamere Tier BĐấu sĩSát thủ
Ban cap nhat
26.20
Số trận
3.378
Duong
Đường trên
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
16 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi đối thủ đường Đường trên mà Tryndamere gặp trong phiên bản 26.20, được xếp hạng: Malphite (tỉ lệ thắng 62,5% trước Tryndamere) và Yorick (59,6%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 38 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Tryndamere.

Khắc chế mạnh nhất
Malphitethắng 62,5%
Khắc chế thứ hai
Yorickthắng 59,6%
Kèo dễ nhất
Gwenbạn thắng 65,2%
Thắng đường Đường trên phút 15
58,4%

Tướng khắc chế Tryndamere Đường trên (phiên bản 26.20)

38 đối thủ đi đường · 2.735 trận

Những kèo Đường trên khó nhất với Tryndamere là Malphite (tỉ lệ thắng 62,5% trước Tryndamere), Yorick (59,6%) và Teemo (56,3%). Trong 37 kèo có dữ liệu đi đường, Tryndamere dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 17 đối thủ và thua rõ rệt trước 0 đối thủ. Kèo dễ nhất là Gwen: Tryndamere thắng 65,2%.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Malphite62.5%−106−6,8+536Khắc chế160
Gnar69.7%−151−1,2+253Khắc chế33
Kled68.8%+158−3,6+96Khắc chế32
Yorick59.6%−389−9,5−187Hơi bất lợi94
Teemo56.3%+45+8,1+282Hơi bất lợi128
Mordekaiser55.2%−450−7,9−56Hơi bất lợiThua đường145
Nasus56.4%−793−18,7−159Hơi bất lợiThua đường101
Sett54.5%−72−3,2−61Hơi bất lợi132
Riven61.8%−207−6,2−152Hơi bất lợi34
Zaahen61.8%−514−16,1−529Hơi bất lợi34
Jax53.5%−200−6,9+156Hơi bất lợi114
Fiora54.9%−721−10,6−544Hơi bất lợiThua đường71
Illaoi53.7%−419+3,6−288Hơi bất lợi67
Ornn54.5%−632−13,4−191Hơi bất lợiThua đường55
Camille53.6%−454−6,6−100Hơi bất lợi56
Urgot52.8%+44−1,2+132Hơi bất lợi53
Tahm Kench52.1%+242−6,5+861Hơi bất lợi48
Garen44.8%−727−12,7−492Hơi có lợiThua đường174
Renekton49.2%+17+1,1+272Cân bằng61
Heimerdinger52.9%+363+8,5+593Hơi bất lợi34
Yone45.8%−793−11,5−479Hơi có lợiThua đường107
Darius46.2%+175+6,0+297Hơi có lợi93
Irelia46.5%−113+2,9−215Hơi có lợi71
Aatrox48.1%−129+0,8+271Cân bằng52
Volibear44.1%+231+2,0+357Hơi có lợi102
Singed47.8%−743−4,0−598Hơi có lợiThua đường46
Cho'Gath44.6%−998−19,3−544Hơi có lợiThua đường65
Jayce50.0%———Cân bằng30
Gangplank41.1%−810−10,3−823Hơi có lợiThua đường95
Kayle46.2%−1.077−17,9−797Hơi có lợiThua đường39
Shen42.9%−1.061−31,6−574Hơi có lợiThua đường63
Olaf43.5%−866−12,6−955Hơi có lợiThua đường46
Dr. Mundo40.9%−1.397−21,9−846Hơi có lợiThua đường66
Ambessa43.2%−1.362−20,8−838Hơi có lợiThua đường37
Pantheon41.9%+172−2,7+333Hơi có lợi43
Yasuo38.2%−623−5,5−449Hơi có lợiThua đường55
Gwen34.8%−1.220−19,7−984Thuận lợiThua đường66
Trundle21.2%−1.212−19,6−1.417Thuận lợiThua đường33

Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.

Tìm tướng khắc chế Tryndamere

Tìm tướng khắc chế của bạn

Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Tryndamere. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.

Tướng mạnh nhất khi gặp Tryndamere
TướngTỉ lệ thắng khi gặp TryndamereVàng @15Số trận
1. Malphite62,5%−106160
2. Gnar69,7%−15133
3. Kled68,8%+15832
4. Yorick59,6%−38994
5. Teemo56,3%+45128

Vàng đi đường của Tryndamere ở phút 15

Chênh lệch vàng của Tryndamere ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường trên thường gặp nhất. Bên phải vạch là Tryndamere dẫn trước, bên trái là đối thủ.

Khi doi dau voi Tryndamere trong Lien Minh Huyen Thoai, hieu duoc kieu sat thuong chinh cua Tryndamere la dieu can thiet de xay dung chien luoc khac che hieu qua. Tryndamere chu yeu gay physical damage, nghia la uu tien armor trong cac trang bi phong ngu se giam dang ke moi de doa cua Tryndamere trong giao tranh. Cac trang bi phong ngu hang dau chong lai Tryndamere bao gom Giày Thép Gai, Tim Băng, Khiên Băng Randuin và Giáp Gai. Cac trang bi nay cung cap chi so armor dang ke giup truc tiep giam sat thuong cua Tryndamere trong suot tran dau.

Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Tryndamere manh nhat la Malphite, Yorick, Teemo và Mordekaiser. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Tryndamere tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Tryndamere, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Malphite dac biet khai thac diem yeu cua Tryndamere bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.

Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Tryndamere con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Tryndamere. Tan cong Tryndamere khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Tryndamere trong giao tranh truoc khi Tryndamere co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Tryndamere de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Tryndamere va gianh chien thang.

Khi nao khac che Tryndamere - Chien luoc theo giai doan

EARLYGiai Đoạn Đầu (Cấp 1-6)

Tryndamere có thể tìm giao dịch kéo dài. Tránh đánh dài và kéo dãn bằng làm chậm. Giao dịch ngắn có lợi cho bạn chống sát thương duy trì.

MIDGiai Đoạn Giữa (Cấp 7-13)

Tryndamere ngày càng tank hơn giữa trận. Tập trung kéo dãn và sát thương phần trăm máu. Tránh đánh trong điểm chặt.

LATEGiai Đoạn Cuối (Cấp 14-18)

Tryndamere rất bền cuối trận. Sử dụng xuyên giáp hoặc trang bị chống tank. Tập trung mục tiêu mềm trước nếu Tryndamere quá tank.

Meo choi doi dau Tryndamere

  • Chon Malphite hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Tryndamere
  • Len Giày Thép Gai hoặc Giáp Tay Thợ Săn som de giam sat thuong cua Tryndamere tren duong
  • Theo doi thoi gian hoi chieu cua Tryndamere va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
  • Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Tryndamere va ping mat tich ngay lap tuc
  • Phoi hop voi di rung de gank Tryndamere trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
  • Di chuyen cung dong doi de ngan Tryndamere ha guc don doc
  • Dat mat kiem soat o cac vi tri tat suon de phat hien Tryndamere xong vao
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch cấm chọn Tryndamere trong Phòng Cấm Chọn

Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.

  • Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
  • Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
  • Gợi ý chọn và cấm
Phòng Cấm Chọn trong MetaBot Desktop

Tryndamere mạnh khi gặp ai

Những đối thủ Đường trên mà Tryndamere thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Tryndamere.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Gwen34.8%−1.220−19,7−984Thuận lợiThua đường66
Gangplank41.1%−810−10,3−823Hơi có lợiThua đường95
Garen44.8%−727−12,7−492Hơi có lợiThua đường174
Dr. Mundo40.9%−1.397−21,9−846Hơi có lợiThua đường66
Volibear44.1%+231+2,0+357Hơi có lợi102
Shen42.9%−1.061−31,6−574Hơi có lợiThua đường63
Yone45.8%−793−11,5−479Hơi có lợiThua đường107
Darius46.2%+175+6,0+297Hơi có lợi93
Cho'Gath44.6%−998−19,3−544Hơi có lợiThua đường65
Irelia46.5%−113+2,9−215Hơi có lợi71
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp khắc chế Tryndamere - Phiên bản 26.20

Tướng nào khắc chế Tryndamere?

Ở đường Đường trên phiên bản này, những tướng khắc chế Tryndamere mạnh nhất là Malphite (62,5% sau 160 trận), Yorick (59,6% sau 94 trận), Teemo (56,3% sau 128 trận), Mordekaiser (55,2% sau 145 trận), Nasus (56,4% sau 101 trận).

Kèo khó nhất của Tryndamere là gì?

Malphite. Tryndamere chỉ thắng 37,5% trong 160 trận đi đường gặp Malphite và chênh lệch +106 vàng ở phút 15.

Tryndamere mạnh khi gặp ai?

Những kèo Đường trên tốt nhất của Tryndamere phiên bản này là Gwen (65,2%), Gangplank (58,9%), Garen (55,2%), Dr. Mundo (59,1%).

Tryndamere có mạnh giai đoạn đi đường không?

Có. Tryndamere Đường trên trung bình hơn đối thủ cùng đường 425 vàng ở phút 15 và dẫn trước trong 58% số trận.