Twisted Fate - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
2.2%

Twisted Fatevs Azir

BMageMarksman
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối2 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Twisted Fate vs Azir là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.4. Twisted Fate thắng với 51.1% tỷ lệ thắng (+2.2%) trước Azir dựa trên 45 trận. Azir wins the early laning phase while Twisted Fate scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Twisted Fate tốt nhất cho đối đầu Twisted Fate vs Azir.

Twisted Fate Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Twisted Fate performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Azir - 51.1% win rateAzir(51.1%)
Twisted Fate - 51.1% win rate in this matchup
Twisted Fate
51.1% WR
VS
Azir vs Twisted Fate matchup - 48.9% win rate
Azir
48.9% WR

Who Wins the Twisted Fate vs Azir Matchup?

Twisted Fate wins the Twisted Fate vs Azir matchup
Winner
Twisted Fate
Matches: 45
51.1%
Win Rate
48.9%
6.7
CS / min
7.4
737
DMG / min
863
12,489
Gold / game
11,725
183
Heal / min
94
464
DMG Mitigated / min
547
1.3
CC / min
0.4
47.8%
Early Game WR
52.2%
54.5%
Late Game WR
45.5%

Tóm tắt đối đầu Twisted Fate vs Azir

Trận đấu Twisted Fate vs Azir là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 45 trận gần đây được phân tích, Twisted Fate thắng với tỷ lệ thắng 51.1% so với 48.9% của Azir, cho Twisted Fate lợi thế 2.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Azir kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Twisted Fate scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Azir cần ép lợi thế trước khi Twisted Fate đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Twisted Fate nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Twisted Fate dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Twisted Fate có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Azir là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Twisted Fate vs Azir

Twisted Fate thắng giai đoạn đi lane trước Azir trong League of Legends

Twisted Fate được ưu ái trong giai đoạn lane trước Azir, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Twisted Fate có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.7Twisted Fate
7.4Azir
Azir vượt qua Twisted Fate 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Azir.
Sát thương
737Twisted Fate
863Azir
Azir vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 126 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Azir chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,489Twisted Fate
11,725Azir
Twisted Fate kiếm được 764 vàng mỗi trận nhiều hơn Azir, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Twisted Fate hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.3Twisted Fate
0.4Azir
Twisted Fate mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Azir, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Twisted Fate có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Azir nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
647Twisted Fate
641Azir
Twisted Fate và Azir có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 6 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Twisted Fate Build Against Azir

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Azir, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Twisted Fate cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Twisted Fate chống lại Azir là Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Súng Hextech và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Twisted Fate sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Azir. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Twisted Fate vs Azir.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Azir
52.2%
+4.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate47.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AzirAzir52.2%
Cuối trận
Twisted Fate
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate54.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AzirAzir45.5%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Azir có tỷ lệ thắng đáng kể 52.2%, vượt trội Twisted Fate 4.3 điểm phần trăm. Người chơi Azir nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Twisted Fate vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.5% — 9.1 điểm trên Azir. Trận kéo dài rất ưu ái Twisted Fate, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Azir phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Twisted Fate đạt các mốc scaling. Nếu Twisted Fate sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Twisted Fate Runes Against Azir

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Twisted Fate vs AzirCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs AzirBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs AzirThuốc Thời Gian - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs AzirThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Azir
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Twisted Fate vs AzirÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs AzirThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Azir
100.0% WR

Sự kết hợp Cảm Hứng chính với Áp Đảo phụ giúp Twisted Fate tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Azir.


Du lieu doi dau cua Twisted Fate cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Twisted Fate khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Twisted Fate tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Twisted Fate trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.28%3196.774012,61841.2%49.7%
54.66%2366.972313,47653.9%55.3%
54.26%1886.570912,65750.5%57.7%
54.40%1836.775713,03758.1%51.9%
46.00%1526.581713,32955.7%39.3%
51.39%1446.573212,31949.3%53.4%
55.56%1366.372211,92054.7%56.7%
54.96%1325.867212,20645.0%63.4%
42.19%1286.769813,61443.2%41.8%
49.21%1276.363311,69452.2%45.8%
54.00%1026.176311,78047.5%63.4%
56.44%1016.881013,05252.1%60.4%
54.08%986.566112,44745.6%61.5%
48.42%976.372612,93647.7%49.0%
50.00%966.371512,66040.9%57.7%
52.13%946.367411,76958.8%44.2%
52.69%936.380613,06057.5%49.1%
51.11%906.670812,86560.0%44.0%
50.00%906.371511,64647.7%52.2%
60.92%876.883312,71666.7%55.6%
51.16%866.269911,89938.1%63.6%
57.32%836.670612,81450.0%64.3%
48.05%776.575411,95052.4%42.9%
46.75%776.573412,63443.2%50.0%
51.35%756.368313,13444.1%57.5%
45.83%726.369712,92543.8%47.5%
47.83%706.072313,10665.4%37.2%
53.62%706.981612,60853.5%53.9%
54.55%676.475113,71764.3%47.4%
38.98%596.576413,02239.3%38.7%
46.30%556.471612,58236.0%55.2%
34.69%506.371010,91529.0%44.4%
59.18%496.770512,27950.0%69.6%
51.11%456.773712,48947.8%54.5%
54.55%456.167411,40154.2%55.0%
46.34%416.986212,78550.0%42.9%
42.11%386.166411,55241.7%42.9%
47.37%386.080912,36747.8%46.7%
57.14%357.077513,73662.5%52.6%
45.45%336.980813,15643.8%47.1%
50.00%325.167011,89552.9%46.7%
63.33%306.672313,34953.9%70.6%
51.72%295.271612,81072.7%38.9%
57.69%266.277712,91460.0%56.3%
53.85%267.184013,52262.5%40.0%
36.00%256.077614,28645.5%28.6%
40.00%256.574912,76346.1%33.3%
50.00%247.377311,83856.3%37.5%
56.52%235.466512,04366.7%45.5%
36.36%226.81,00214,93645.5%27.3%
36.36%226.668412,23522.2%46.1%
76.19%216.691313,52650.0%86.7%
40.00%206.273112,16142.9%38.5%
42.11%196.797312,11611.1%70.0%
70.59%177.070912,98580.0%57.1%
29.41%176.775211,56136.4%16.7%
52.94%176.370512,19940.0%71.4%
58.82%176.769413,14662.5%55.6%
81.25%166.084412,38975.0%87.5%
46.67%156.676714,20850.0%44.4%
46.67%156.081314,77660.0%40.0%
46.15%135.165112,05857.1%33.3%
53.85%131.53429,42625.0%100.0%
30.77%136.363110,28136.4%0.0%
41.67%124.960312,69180.0%14.3%
50.00%124.656513,23560.0%42.9%
33.33%125.891013,29460.0%14.3%
58.33%126.974513,37550.0%66.7%
50.00%122.047611,03660.0%42.9%
63.64%113.160910,22762.5%66.7%
63.64%116.362714,34975.0%57.1%
54.55%116.176411,19540.0%66.7%
40.00%105.678511,94550.0%25.0%
33.33%96.296313,11266.7%16.7%
66.67%96.371812,48550.0%80.0%
66.67%91.848410,05980.0%50.0%
37.50%96.665110,79933.3%50.0%
66.67%93.949610,95471.4%50.0%
44.44%96.587913,54850.0%40.0%
44.44%91.73758,59637.5%100.0%
75.00%86.979012,50985.7%0.0%
25.00%85.392612,92933.3%20.0%
12.50%82.562910,31233.3%0.0%
37.50%85.987216,1730.0%50.0%
37.50%85.990415,03820.0%66.7%
75.00%87.189912,798100.0%50.0%
85.71%76.290818,596100.0%83.3%
42.86%76.06508,17133.3%50.0%
28.57%74.286113,6280.0%40.0%
85.71%77.773712,568100.0%75.0%
57.14%73.983914,53250.0%60.0%
42.86%76.764513,23466.7%25.0%
14.29%74.870511,90820.0%0.0%
42.86%75.572212,18950.0%40.0%
33.33%66.31,0258,67225.0%50.0%
50.00%66.292215,92050.0%50.0%
33.33%64.753611,59633.3%33.3%
33.33%66.072311,62133.3%33.3%
80.00%64.956611,23280.0%0.0%
16.67%66.457613,2270.0%25.0%
66.67%66.583314,98066.7%66.7%
33.33%66.257510,34250.0%0.0%
50.00%62.14999,34233.3%66.7%
33.33%64.766811,26025.0%50.0%
66.67%65.969212,82166.7%66.7%
16.67%62.14859,77850.0%0.0%
60.00%55.383315,2620.0%75.0%
0.00%51.93758,0200.0%0.0%
0.00%57.66288,7620.0%0.0%
20.00%56.982213,9620.0%33.3%
40.00%56.784612,14850.0%0.0%
80.00%51.43838,35880.0%0.0%
20.00%56.382212,86033.3%0.0%
60.00%51.33398,75375.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Twisted Fate vs Azir - Câu Hỏi Thường Gặp

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Azir trong League of Legends?

Twisted Fate thang tran doi dau Twisted Fate vs Azir voi ty le thang 51.1% so voi 48.9% cua Azir, chenh lech 2.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 45 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Azir trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Azir co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 52.2% so voi 47.8%. Nguoi choi Azir nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Azir trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Twisted Fate vs Azir voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Twisted Fate vs Azir?

Twisted Fate thang tran doi dau voi Azir voi ty le thang 51.1% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 2.2 diem phan tram co nghia la Twisted Fate duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 45 tran duoc phan tich.

Build Twisted Fate tot nhat chong Azir la gi?

Build Twisted Fate tot nhat chong Azir bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Súng Hextech, Kiếm Tai Ương with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Twisted Fate tot nhat chong Azir la gi?

Rune Twisted Fate tot nhat chong Azir su dung cay chinh Cảm Hứng voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Twisted Fate vs Azir matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Twisted Fate co khac che Azir khong?

Co, Twisted Fate co tran doi dau thuan loi truoc Azir voi ty le thang 51.1%. Twisted Fate has a solid advantage over Azir tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Twisted Fate nhu the nao khi doi dau Azir?

Khi choi Twisted Fate doi dau voi Azir, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Azir. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.