Twisted Fate, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
49.3%
Tỷ lệ chọn
1.4%
Tỉ lệ cấm
0.2%

Twisted Fate Khắc chế & Đối đầu Đường giữa

Twisted Fate Tier DPháp sưXạ thủ
Ban cap nhat
26.19
Số trận
2.738
Duong
Đường giữa
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
10 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi đối thủ đường Đường giữa mà Twisted Fate gặp trong phiên bản 26.19, được xếp hạng: Yasuo (tỉ lệ thắng 60,0% trước Twisted Fate) và Yone (60,2%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 30 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Twisted Fate.

Khắc chế mạnh nhất
Yasuothắng 60,0%
Khắc chế thứ hai
Yonethắng 60,2%
Đối thủ đè đường nhất
Irelia+1.141 vàng phút 15
Kèo dễ nhất
Zedbạn thắng 56,6%
Thắng đường Đường giữa phút 15
53,9%

Tướng khắc chế Twisted Fate Đường giữa (phiên bản 26.19)

30 đối thủ đi đường · 2.055 trận

Những kèo Đường giữa khó nhất với Twisted Fate là Yasuo (tỉ lệ thắng 60,0% trước Twisted Fate), Yone (60,2%) và Viktor (57,0%). Irelia đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Twisted Fate 1.141 vàng ở phút 15. Trong 30 kèo có dữ liệu đi đường, Twisted Fate dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 8 đối thủ và thua rõ rệt trước 7 đối thủ. Kèo dễ nhất là Zed: Twisted Fate thắng 56,6%.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Yasuo60.0%+269+18,6+493Khắc chếThắng đường120
Yone60.2%+43+13,5+485Khắc chế113
Viktor57.0%−320+16,0+370Hơi bất lợiThua đường79
Vex58.8%−65+6,9+190Hơi bất lợi51
Lux56.3%−357+8,6+132Hơi bất lợiThua đường71
LeBlanc56.1%−105+4,7+335Hơi bất lợi66
Irelia59.0%+1.141+33,5+851Hơi bất lợiThắng đường39
Ahri50.8%−184+8,2+418Cân bằng130
Lissandra57.1%−374+10,8+209Hơi bất lợi42
Vladimir53.5%−607+8,7+256Hơi bất lợiThua đường71
Malzahar50.0%−768+16,8+75Thua đường116
Fizz50.5%+431+10,1+330Thắng đường97
Veigar49.5%−622+3,9+103Thua đường93
Sylas50.0%−24−2,7+227Cân bằng80
Mel53.7%+533+27,4+870Hơi bất lợiThắng đường41
Akali49.4%−205+4,0+221Cân bằng79
Ekko48.6%−57+3,9+316Cân bằng70
Xerath50.0%−281+9,7+457Cân bằng50
Locke46.5%+357−0,3+270Hơi có lợiThắng đường86
Syndra48.3%−104+13,4+267Cân bằng60
Hwei48.9%−138+13,8+532Cân bằng47
Galio48.1%−804−6,5−174Thua đường52
Katarina45.9%−7−5,6+5Hơi có lợi74
Aurora47.8%+45+11,7+651Hơi có lợi46
Zed43.4%+381+13,5+472Hơi có lợiThắng đường99
Zoe47.4%−411+1,9+152Hơi có lợiThua đường38
Diana44.7%+667+9,4+663Hơi có lợiThắng đường38
Anivia45.5%−237+11,7+369Hơi có lợi33
Orianna44.1%−203+14,6+418Hơi có lợi34
Ryze40.0%−444+12,8+219Hơi có lợiThua đường40

Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.

Tìm tướng khắc chế Twisted Fate

Tìm tướng khắc chế của bạn

Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Twisted Fate. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.

Tướng mạnh nhất khi gặp Twisted Fate
TướngTỉ lệ thắng khi gặp Twisted FateVàng @15Số trận
1. Yasuo60,0%+269120
2. Yone60,2%+43113
3. Viktor57,0%−32079
4. Vex58,8%−6551
5. Lux56,3%−35771

Vàng đi đường của Twisted Fate ở phút 15

Chênh lệch vàng của Twisted Fate ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường giữa thường gặp nhất. Bên phải vạch là Twisted Fate dẫn trước, bên trái là đối thủ.

Khi doi dau voi Twisted Fate trong Lien Minh Huyen Thoai, hieu duoc kieu sat thuong chinh cua Twisted Fate la dieu can thiet de xay dung chien luoc khac che hieu qua. Twisted Fate chu yeu gay magic damage, nghia la uu tien magic resist trong cac trang bi phong ngu se giam dang ke moi de doa cua Twisted Fate trong giao tranh. Cac trang bi phong ngu hang dau chong lai Twisted Fate bao gom Giày Thủy Ngân, Giáp Tâm Linh, Giáp Thiên Nhiên và Dây Chuyền Chữ Thập. Cac trang bi nay cung cap chi so magic resist dang ke giup truc tiep giam sat thuong cua Twisted Fate trong suot tran dau.

Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Twisted Fate manh nhat la Yasuo, Yone, Viktor và Lux. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Twisted Fate tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Twisted Fate, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Yasuo dac biet khai thac diem yeu cua Twisted Fate bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.

Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Twisted Fate con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Twisted Fate. Tan cong Twisted Fate khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Twisted Fate trong giao tranh truoc khi Twisted Fate co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Twisted Fate de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Twisted Fate va gianh chien thang.

Khi nao khac che Twisted Fate - Chien luoc theo giai doan

EARLYGiai Đoạn Đầu (Cấp 1-6)

Twisted Fate yếu trước all-in trước khi hoàn thành trang bị tốc độ đánh. Ép farm và trừng phạt định vị tấn công. Hỗ trợ có tấn công cứng xuất sắc chống Twisted Fate.

MIDGiai Đoạn Giữa (Cấp 7-13)

Twisted Fate mạnh lên mạnh với 2-3 trang bị. Lao vào và bùng nổ trước khi Twisted Fate kéo dãn. Sát thủ và hỗ trợ tấn công hiệu quả.

LATEGiai Đoạn Cuối (Cấp 14-18)

Twisted Fate đạt tiềm năng DPS tối đa cuối trận. Tập trung Twisted Fate ngay trong giao tranh hoặc dùng kiểm soát vùng để từ chối định vị.

Meo choi doi dau Twisted Fate

  • Chon Yasuo hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Twisted Fate
  • Len Giày Thủy Ngân hoặc Kiếm Ma Hexdrinker som de giam sat thuong cua Twisted Fate tren duong
  • Theo doi thoi gian hoi chieu cua Twisted Fate va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
  • Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Twisted Fate va ping mat tich ngay lap tuc
  • Phoi hop voi di rung de gank Twisted Fate trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
  • Ne cac ky nang ngam ban cua Twisted Fate bang cach di chuyen kho doan
  • All-in Twisted Fate khi mana thap do su dung ky nang
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch cấm chọn Twisted Fate trong Phòng Cấm Chọn

Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.

  • Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
  • Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
  • Gợi ý chọn và cấm
Phòng Cấm Chọn trong MetaBot Desktop

Twisted Fate mạnh khi gặp ai

Những đối thủ Đường giữa mà Twisted Fate thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Twisted Fate.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Zed43.4%+381+13,5+472Hơi có lợiThắng đường99
Locke46.5%+357−0,3+270Hơi có lợiThắng đường86
Katarina45.9%−7−5,6+5Hơi có lợi74
Veigar49.5%−622+3,9+103Thua đường93
Ekko48.6%−57+3,9+316Cân bằng70
Akali49.4%−205+4,0+221Cân bằng79
Syndra48.3%−104+13,4+267Cân bằng60
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp khắc chế Twisted Fate - Phiên bản 26.19

Tướng nào khắc chế Twisted Fate?

Ở đường Đường giữa phiên bản này, những tướng khắc chế Twisted Fate mạnh nhất là Yasuo (60,0% sau 120 trận), Yone (60,2% sau 113 trận), Viktor (57,0% sau 79 trận), Lux (56,3% sau 71 trận), LeBlanc (56,1% sau 66 trận).

Kèo khó nhất của Twisted Fate là gì?

Yasuo. Twisted Fate chỉ thắng 40,0% trong 120 trận đi đường gặp Yasuo và chênh lệch −269 vàng ở phút 15.

Twisted Fate mạnh khi gặp ai?

Những kèo Đường giữa tốt nhất của Twisted Fate phiên bản này là Zed (56,6%), Locke (53,5%), Katarina (54,1%), Veigar (50,5%).

Ai thắng Twisted Fate ở giai đoạn đi đường?

Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Twisted Fate là Irelia (hơn 1.141 vàng), Diana (hơn 667 vàng), Mel (hơn 533 vàng).

Twisted Fate có mạnh giai đoạn đi đường không?

Có. Twisted Fate Đường giữa trung bình hơn đối thủ cùng đường 106 vàng ở phút 15 và dẫn trước trong 54% số trận.