Twisted Fate - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Twisted Fatevs Xerath

BMageMarksman
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối30 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Twisted Fate vs Xerath là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Twisted Fate thắng với 50.9% tỷ lệ thắng (+1.9%) trước Xerath dựa trên 108 trận. Xerath wins the early laning phase while Twisted Fate scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Twisted Fate tốt nhất cho đối đầu Twisted Fate vs Xerath.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Twisted Fate

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Twisted Fate đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Twisted Fate - 50.9% win rate in this matchup
Twisted Fate
50.9% TT
VS
Xerath vs Twisted Fate matchup - 49.1% win rate
Xerath
49.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Twisted Fate vs Xerath?

Twisted Fate wins the Twisted Fate vs Xerath matchup
Người chiến thắng
Twisted Fate
Trận: 108
50.9%
Tỷ Lệ Thắng
49.1%
6.3
CS / phút
6.4
763
Sát thương / phút
1,098
13,149
Vàng / trận
12,554
170
Hồi phục / phút
71
466
Giảm sát thương / phút
323
1.2
CC / phút
0.9
48.6%
TLT Đầu Game
51.4%
52.0%
TLT Cuối Game
48.0%

Tóm tắt đối đầu Twisted Fate vs Xerath

Trận đấu Twisted Fate vs Xerath là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 108 trận gần đây được phân tích, Twisted Fate thắng với tỷ lệ thắng 50.9% so với 49.1% của Xerath, cho Twisted Fate lợi thế 1.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Xerath kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Twisted Fate scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Xerath cần ép lợi thế trước khi Twisted Fate đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Twisted Fate nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Twisted Fate dẫn trước 241 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Twisted Fate có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Xerath là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Twisted Fate vs Xerath

Twisted Fate thắng giai đoạn đi lane trước Xerath trong League of Legends

Twisted Fate được ưu ái trong giai đoạn lane trước Xerath, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Twisted Fate có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Twisted Fate
6.4Xerath
Twisted Fate và Xerath farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
763Twisted Fate
1,098Xerath
Xerath vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 335 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,149Twisted Fate
12,554Xerath
Twisted Fate kiếm được 595 vàng mỗi trận nhiều hơn Xerath, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Twisted Fate hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.2Twisted Fate
0.9Xerath
Cả Twisted Fate và Xerath đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
635Twisted Fate
394Xerath
Twisted Fate vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 241 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Twisted Fate có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Twisted Fate Build Against Xerath

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Xerath, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Twisted Fate cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Twisted Fate chống lại Xerath là Vọng Âm Luden, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Twisted Fate sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 71.4% trong 7 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Xerath. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Twisted Fate vs Xerath.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
51.4%
+2.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate48.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath51.4%
Cuối trận
Twisted Fate
52.0%
+4.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate52.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath48.0%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Xerath có tỷ lệ thắng đáng kể 51.4%, vượt trội Twisted Fate 2.9 điểm phần trăm. Người chơi Xerath nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Trong cuối trận (25+ phút), Twisted Fate tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.0%, dẫn đầu Xerath 4.1 điểm phần trăm. Twisted Fate scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Xerath có lợi thế sớm, nhưng Twisted Fate dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Twisted Fate Runes Against Xerath

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Twisted Fate vs XerathÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs XerathVị Máu - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs XerathKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs XerathThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Xerath
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Twisted Fate vs XerathKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs XerathLan Tràn - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Xerath
80.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Kiên Định phụ giúp Twisted Fate tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Xerath.


Du lieu doi dau cua Twisted Fate cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Twisted Fate khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Twisted Fate tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Twisted Fate trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.54%2186.673013,64351.9%48.2%
49.73%1836.576612,08048.9%50.5%
51.80%1396.171012,31547.4%54.9%
44.78%1346.377212,13742.3%46.3%
47.24%1276.071412,41141.5%51.4%
54.39%1146.576912,29249.1%59.3%
55.36%1126.569412,10255.4%55.4%
54.95%1116.681413,19955.8%54.4%
49.54%1096.070012,74062.9%43.2%
50.93%1086.376313,14948.6%52.0%
54.00%1006.065512,04652.3%55.4%
52.17%926.372412,51651.3%52.8%
51.76%855.877611,05343.8%62.2%
52.38%846.072512,46348.6%55.1%
57.83%836.167311,53545.0%69.8%
63.16%766.682513,36664.7%61.9%
51.56%646.181812,40354.5%50.0%
49.21%636.274413,25950.0%48.9%
58.06%626.173911,79752.0%62.2%
52.46%615.973712,35555.2%50.0%
52.54%596.369412,25062.5%45.7%
41.38%586.265711,11237.5%46.1%
46.43%566.371812,95645.5%47.1%
52.73%556.885313,18950.0%55.2%
56.60%536.779211,88650.0%61.3%
43.40%536.167912,70825.0%51.4%
51.92%526.673611,84460.0%46.9%
52.94%516.571012,42955.0%51.6%
50.00%506.279313,59450.0%50.0%
40.82%496.480912,58429.4%46.9%
46.81%475.981211,93347.6%46.1%
50.00%466.373112,77761.1%42.9%
47.83%466.375311,96440.9%54.2%
47.73%446.773711,38250.0%45.5%
55.81%436.877211,96454.5%57.1%
55.81%436.461511,79865.4%41.2%
38.46%395.980812,06126.3%50.0%
50.00%386.176012,35442.9%54.2%
62.50%326.674512,29566.7%58.8%
62.50%326.677712,88166.7%57.1%
37.04%275.961211,73927.3%43.8%
74.07%277.087314,09472.7%75.0%
46.15%266.067511,85130.8%61.5%
57.69%266.372113,11654.5%60.0%
36.00%256.595811,95845.5%28.6%
34.78%236.576412,44033.3%35.7%
56.52%236.676113,69966.7%52.9%
56.52%236.574413,28450.0%63.6%
39.13%236.067214,39112.5%53.3%
47.83%235.474512,10360.0%38.5%
45.45%225.765813,95342.9%46.7%
42.86%216.376211,80350.0%33.3%
57.89%196.469112,10957.1%58.3%
36.84%195.758610,24936.4%37.5%
47.37%196.466213,03158.3%28.6%
44.44%186.564911,07830.0%62.5%
38.89%186.786611,75960.0%12.5%
35.29%177.079812,13662.5%11.1%
47.06%175.865111,72657.1%40.0%
35.29%176.377211,75627.3%50.0%
52.94%176.081814,25240.0%58.3%
25.00%166.077711,39714.3%33.3%
40.00%156.172514,68480.0%20.0%
35.71%146.175112,2970.0%62.5%
57.14%145.971911,64462.5%50.0%
57.14%145.475013,39566.7%50.0%
35.71%145.693312,94842.9%28.6%
50.00%125.986811,20150.0%50.0%
50.00%126.380816,1770.0%54.5%
41.67%126.174712,94642.9%40.0%
16.67%126.272512,00825.0%12.5%
27.27%115.97689,04833.3%20.0%
45.45%114.358711,16250.0%40.0%
72.73%117.285614,504100.0%62.5%
27.27%114.769911,68820.0%33.3%
9.09%115.870014,9350.0%11.1%
45.45%115.976513,61850.0%44.4%
30.00%105.159512,65750.0%16.7%
40.00%106.482914,9640.0%50.0%
50.00%106.566410,73442.9%66.7%
40.00%106.778413,80250.0%33.3%
55.56%97.173011,73360.0%50.0%
33.33%96.477411,10040.0%25.0%
77.78%96.169612,59980.0%75.0%
55.56%97.076412,64133.3%100.0%
55.56%93.355010,72857.1%50.0%
66.67%97.470212,65683.3%33.3%
50.00%86.072812,82866.7%40.0%
75.00%85.771410,25675.0%0.0%
50.00%86.391514,43466.7%40.0%
25.00%86.070112,5480.0%50.0%
71.43%76.276412,71950.0%100.0%
14.29%75.16368,6960.0%50.0%
28.57%74.765912,54533.3%25.0%
14.29%75.262111,71133.3%0.0%
28.57%76.569912,04833.3%25.0%
50.00%65.863413,97266.7%33.3%
50.00%66.360312,30433.3%66.7%
66.67%66.465611,562100.0%33.3%
100.00%64.166112,426100.0%100.0%
50.00%64.858712,28233.3%66.7%
83.33%67.176312,35875.0%100.0%
60.00%56.27779,64475.0%0.0%
80.00%55.582812,85980.0%0.0%
40.00%54.161812,22550.0%33.3%
60.00%56.184412,36050.0%100.0%
80.00%52.859210,789100.0%0.0%
60.00%55.672712,01033.3%100.0%
60.00%52.865811,5860.0%60.0%
40.00%55.680113,3430.0%50.0%
20.00%51.843911,6450.0%20.0%
20.00%51.45189,2700.0%25.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Twisted Fate vs Xerath - Câu Hỏi Thường Gặp

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Xerath trong League of Legends?

Twisted Fate thang tran doi dau Twisted Fate vs Xerath voi ty le thang 50.9% so voi 49.1% cua Xerath, chenh lech 1.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 108 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 51.4% so voi 48.6%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Twisted Fate vs Xerath voi ty le thang 52.0% so voi 48.0%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Twisted Fate vs Xerath?

Twisted Fate thang tran doi dau voi Xerath voi ty le thang 50.9% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 1.9 diem phan tram co nghia la Twisted Fate duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 108 tran duoc phan tich.

Build Twisted Fate tot nhat chong Xerath la gi?

Build Twisted Fate tot nhat chong Xerath bao gom Vọng Âm Luden, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Nhanh Nhẹn. This build achieves a 71.4% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Twisted Fate tot nhat chong Xerath la gi?

Rune Twisted Fate tot nhat chong Xerath su dung cay chinh Áp Đảo voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 80.0% win rate in the Twisted Fate vs Xerath matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Twisted Fate co khac che Xerath khong?

Co, Twisted Fate co tran doi dau thuan loi truoc Xerath voi ty le thang 50.9%. Twisted Fate slightly edges out Xerath tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Twisted Fate nhu the nao khi doi dau Xerath?

Khi choi Twisted Fate doi dau voi Xerath, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Xerath. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.