Vayne - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
5.3%

Vaynevs Gnar

DMarksmanAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vayne vs Gnar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Gnar thắng với 59.1% tỷ lệ thắng (+18.2%) trước Vayne dựa trên 22 trận. Gnar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vayne tốt nhất cho đối đầu Vayne vs Gnar.

Vayne Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Vayne performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gnar - 40.9% win rateGnar(40.9%)
Vayne - 40.9% win rate in this matchup
Vayne
40.9% WR
VS
Gnar vs Vayne matchup - 59.1% win rate
Gnar
59.1% WR

Who Wins the Vayne vs Gnar Matchup?

Gnar wins the Vayne vs Gnar matchup
Winner
Gnar
Matches: 22
40.9%
Win Rate
59.1%
6.6
CS / min
6.1
788
DMG / min
690
11,101
Gold / game
10,883
259
Heal / min
219
564
DMG Mitigated / min
989
0.3
CC / min
0.9
41.7%
Early Game WR
58.3%
40.0%
Late Game WR
60.0%

Tóm tắt đối đầu Vayne vs Gnar

Trận đấu Vayne vs Gnar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 22 trận gần đây được phân tích, Gnar thắng với tỷ lệ thắng 59.1% so với 40.9% của Vayne, cho Gnar lợi thế 18.2 điểm phần trăm. Gnar thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Vayne khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gnar dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gnar có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Vayne nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gnar quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vayne vs Gnar

Vayne thắng giai đoạn đi lane trước Gnar trong League of Legends

Vayne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gnar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vayne có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Vayne
6.1Gnar
Vayne vượt qua Gnar 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Vayne.
Sát thương
788Vayne
690Gnar
Vayne vượt trội Gnar nặng nề về sát thương với 98 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gnar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vayne chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,101Vayne
10,883Gnar
Vayne và Gnar tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 218 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.3Vayne
0.9Gnar
Gnar cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Vayne, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Gnar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
823Vayne
1,207Gnar
Gnar vượt trội Vayne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 384 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gnar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vayne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vayne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vayne Build Against Gnar

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vayne cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vayne chống lại Gnar là Gươm Suy Vong, Cuồng Đao Guinsoo và Khiên Hextech Thử Nghiệm. Sự kết hợp này mang lại cho Vayne sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vayne vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gnar
58.3%
+16.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VayneVayne41.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar58.3%
Cuối trận
Gnar
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VayneVayne40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar60.0%

Gnar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.3% — dẫn đầu 16.7 điểm phần trăm trước Vayne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gnar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gnar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Vayne. Trận kéo dài rất ưu ái Gnar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gnar giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Vayne nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Vayne Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Vayne vs GnarChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Vayne vs GnarĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Vayne vs GnarHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Vayne vs GnarNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Vayne vs Gnar
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Vayne vs GnarÁp Đảo
Tác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Vayne vs GnarThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Vayne vs Gnar
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Áp Đảo cho Vayne những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gnar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Vayne cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vayne khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vayne tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vayne trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.02%3576.081713,23145.3%52.0%
52.47%3246.289813,59649.3%55.2%
48.09%3146.283212,81944.0%52.7%
49.01%3025.982512,93747.5%50.3%
52.94%2726.083913,07152.8%53.1%
45.37%2276.496014,25446.9%44.2%
50.00%2226.493713,71750.0%50.0%
52.71%2036.585613,74148.9%56.0%
52.32%1516.582813,28755.4%49.4%
58.39%1496.695312,70051.6%63.5%
51.30%1155.881313,71761.5%42.9%
47.71%1096.088213,23938.2%57.4%
55.67%976.488012,62559.6%51.1%
51.55%976.380612,73552.5%50.0%
50.00%945.983213,59546.7%53.1%
36.36%886.279012,98330.0%41.7%
47.44%786.692813,28446.3%48.6%
61.33%756.692412,10266.7%55.6%
55.56%726.185813,24745.2%63.4%
57.35%686.085313,57456.0%58.1%
36.76%686.288112,39436.7%36.8%
52.54%596.383712,51848.5%57.7%
42.37%596.287012,82834.4%51.9%
38.60%575.760511,22540.0%37.0%
37.50%565.560110,77030.4%42.4%
43.40%536.21,04512,46744.4%42.3%
44.00%506.188613,06147.8%40.7%
53.06%496.11,21413,80450.0%55.2%
65.91%446.186913,29266.7%65.4%
56.82%445.692114,04761.1%53.9%
43.18%445.799611,54831.3%50.0%
50.00%406.384813,58435.3%60.9%
55.00%405.989314,58823.1%70.4%
57.50%406.395114,24860.0%56.7%
48.72%396.595213,49157.9%40.0%
57.89%386.01,02912,41355.0%61.1%
42.11%386.192313,74144.4%40.0%
54.05%377.092811,69252.4%56.3%
40.54%375.880412,22541.2%40.0%
40.00%355.71,14111,80838.9%41.2%
55.88%346.585611,12557.9%53.3%
50.00%326.098613,59966.7%43.5%
66.67%306.289612,54050.0%81.3%
56.67%306.298113,89653.9%58.8%
48.28%296.785812,18028.6%66.7%
55.17%296.31,02413,69462.5%46.1%
51.85%275.798412,39145.5%56.3%
61.54%266.185111,71961.5%61.5%
64.00%256.080811,77055.6%68.8%
44.00%256.892712,26342.9%45.5%
33.33%246.483511,60541.7%25.0%
56.52%235.592112,42462.5%53.3%
43.48%236.383712,92160.0%30.8%
40.91%226.678811,10141.7%40.0%
52.38%215.992313,47740.0%63.6%
60.00%205.290914,35220.0%73.3%
47.37%196.91,00811,89263.6%25.0%
50.00%186.273213,04560.0%37.5%
50.00%186.21,05312,78455.6%44.4%
44.44%186.483711,79542.9%45.5%
50.00%185.875412,37328.6%63.6%
76.47%176.91,02114,29680.0%75.0%
29.41%176.982911,89737.5%22.2%
41.18%176.086215,19160.0%33.3%
43.75%166.083811,77362.5%25.0%
56.25%166.690711,52757.1%55.6%
37.50%165.465913,20816.7%50.0%
68.75%166.793713,92583.3%60.0%
53.33%155.968611,41937.5%71.4%
73.33%156.485112,62177.8%66.7%
50.00%145.785111,11416.7%75.0%
42.86%144.364512,05114.3%71.4%
53.85%133.388514,16275.0%44.4%
53.85%135.71,05513,76250.0%55.6%
58.33%125.656210,02757.1%60.0%
25.00%124.586213,08325.0%25.0%
50.00%126.378413,32833.3%66.7%
27.27%116.277113,46233.3%25.0%
63.64%116.387415,82666.7%62.5%
36.36%116.665110,70650.0%20.0%
45.45%115.591912,62950.0%40.0%
72.73%116.474510,85071.4%75.0%
45.45%116.01,06414,50840.0%50.0%
70.00%106.699613,49075.0%66.7%
40.00%106.887613,21633.3%50.0%
55.56%96.393712,28633.3%100.0%
44.44%96.21,07715,702100.0%28.6%
33.33%96.877411,06920.0%50.0%
25.00%85.569310,37825.0%25.0%
50.00%85.99738,78533.3%100.0%
37.50%81.983414,72733.3%40.0%
42.86%75.690112,809100.0%20.0%
0.00%76.655810,7000.0%0.0%
42.86%74.665114,53850.0%40.0%
71.43%76.168213,12675.0%66.7%
57.14%75.588812,31625.0%100.0%
57.14%75.489512,10050.0%66.7%
42.86%74.077311,64333.3%50.0%
57.14%72.51,31315,57625.0%100.0%
33.33%64.65709,10525.0%50.0%
66.67%65.91,08915,49350.0%75.0%
50.00%65.776213,18250.0%50.0%
50.00%61.989114,832100.0%40.0%
16.67%65.384410,4420.0%33.3%
0.00%65.979510,7240.0%0.0%
83.33%66.196311,361100.0%50.0%
50.00%66.380413,574100.0%40.0%
40.00%54.793914,778100.0%0.0%
60.00%51.71,19517,6480.0%75.0%
20.00%51.56919,37833.3%0.0%
60.00%55.31,10015,380100.0%50.0%
20.00%56.891512,5530.0%33.3%
40.00%56.51,02117,6030.0%40.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Vayne vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Vayne choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Gnar thang tran doi dau Vayne vs Gnar voi ty le thang 59.1% so voi 40.9% cua Vayne, chenh lech 18.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 22 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Vayne choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gnar co loi the truoc Vayne voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Nguoi choi Gnar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vayne choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gnar chiem uu the trong tran Vayne vs Gnar voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Gnar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vayne vs Gnar?

Gnar thang tran doi dau voi Vayne voi ty le thang 59.1% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 18.2 diem phan tram co nghia la Gnar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 22 tran duoc phan tich.

Build Vayne tot nhat chong Gnar la gi?

Build Vayne tot nhat chong Gnar bao gom Gươm Suy Vong, Cuồng Đao Guinsoo, Khiên Hextech Thử Nghiệm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vayne tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Vayne tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Vayne vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vayne co khac che Gnar khong?

Khong, Vayne gap kho khan truoc Gnar voi chi 40.9% ty le thang. Gnar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Vayne nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gnar.

Choi Vayne nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Vayne doi dau voi Gnar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gnar. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gnar has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.