Vayne - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Vaynevs Volibear

BMarksmanAssassin
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối3 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Vayne vs Volibear là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Volibear thắng với 55.6% tỷ lệ thắng (+11.1%) trước Vayne dựa trên 27 trận. Vayne wins the early laning phase while Volibear scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vayne tốt nhất cho đối đầu Vayne vs Volibear.

Vayne Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Vayne performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Volibear - 44.4% win rateVolibear(44.4%)
Vayne - 44.4% win rate in this matchup
Vayne
44.4% WR
VS
Volibear vs Vayne matchup - 55.6% win rate
Volibear
55.6% WR

Who Wins the Vayne vs Volibear Matchup?

Volibear wins the Vayne vs Volibear matchup
Winner
Volibear
Matches: 27
44.4%
Win Rate
55.6%
5.4
CS / min
4.5
952
DMG / min
587
12,114
Gold / game
11,111
238
Heal / min
276
534
DMG Mitigated / min
1,398
0.4
CC / min
0.8
58.3%
Early Game WR
41.7%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Vayne vs Volibear

Trận đấu Vayne vs Volibear là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 27 trận gần đây được phân tích, Volibear thắng với tỷ lệ thắng 55.6% so với 44.4% của Vayne, cho Volibear lợi thế 11.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Vayne kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Volibear scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Vayne cần ép lợi thế trước khi Volibear đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Volibear nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Volibear dẫn trước 902 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Volibear có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Vayne nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Volibear quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vayne vs Volibear

Vayne thắng giai đoạn đi lane trước Volibear trong League of Legends

Vayne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Volibear, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vayne có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.4Vayne
4.5Volibear
Vayne vượt trội Volibear đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Vayne lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Volibear nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
952Vayne
587Volibear
Vayne vượt trội Volibear nặng nề về sát thương với 364 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Volibear nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vayne chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,114Vayne
11,111Volibear
Vayne tạo ra 1,003 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Volibear. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Vayne liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Volibear nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Vayne
0.8Volibear
Volibear cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Vayne, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Volibear phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
772Vayne
1,674Volibear
Volibear vượt trội Vayne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 902 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vayne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vayne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vayne Build Against Volibear

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Volibear, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vayne cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vayne chống lại Volibear là Gươm Suy Vong, Cuồng Đao Guinsoo và Khiên Hextech Thử Nghiệm. Sự kết hợp này mang lại cho Vayne sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Volibear. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vayne vs Volibear.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vayne
58.3%
+16.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VayneVayne58.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear41.7%
Cuối trận
Volibear
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VayneVayne33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear66.7%

Vayne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.3% — dẫn đầu 16.7 điểm phần trăm trước Volibear. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vayne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Volibear vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Vayne. Trận kéo dài rất ưu ái Volibear, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Vayne phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Volibear đạt các mốc scaling. Nếu Volibear sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Vayne Runes Against Volibear

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Vayne vs VolibearChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Vayne vs VolibearĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Vayne vs VolibearHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Vayne vs VolibearĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Vayne vs Volibear
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Vayne vs VolibearKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Vayne vs VolibearLan Tràn - ngọc tốt nhất Vayne vs Volibear
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Vayne những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Volibear trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Vayne cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vayne khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vayne tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vayne trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.82%7326.180313,25851.6%50.3%
50.47%6435.981913,61051.8%49.5%
50.16%6266.386013,31448.9%51.4%
53.35%5296.186813,34852.2%54.2%
49.25%4756.590413,93644.6%53.5%
56.36%4026.491813,99152.9%59.4%
46.70%3956.080213,25141.1%51.1%
52.87%3546.492214,14751.2%53.9%
48.04%2826.084313,50556.5%42.2%
51.29%2716.587013,47253.7%49.3%
52.54%2396.288813,13952.5%52.6%
54.25%2126.591714,46558.5%51.5%
51.26%2006.283713,33657.7%44.2%
55.00%2006.182113,16149.5%60.0%
47.40%1926.389113,42449.0%45.8%
55.56%1816.085813,65358.1%53.8%
49.11%1706.287313,70246.5%51.0%
49.63%1355.985414,04346.3%51.9%
55.65%1156.190213,63258.8%53.1%
53.15%1116.084211,67052.9%53.3%
57.41%1096.590812,76754.2%60.0%
50.00%1066.283813,92548.7%50.8%
60.20%996.199412,48161.9%58.9%
54.74%965.81,03114,05643.6%62.5%
51.09%926.191413,61256.1%47.1%
45.65%926.384513,98043.6%47.2%
51.65%916.489314,00447.4%54.7%
50.59%876.394912,10352.9%49.0%
45.88%866.185913,54056.8%37.5%
45.12%835.760311,33933.3%54.4%
46.15%786.089711,41528.9%62.5%
44.16%776.31,39112,48136.7%48.9%
39.47%776.288514,18028.0%45.1%
53.73%685.564011,62826.1%68.2%
45.45%666.696914,14246.9%44.1%
49.23%666.31,02112,93252.0%47.5%
53.13%646.01,00511,45151.5%54.8%
45.31%646.285813,54544.4%46.0%
50.00%646.398712,06041.4%57.1%
59.32%596.199711,68457.1%61.3%
50.00%566.591913,45255.6%44.8%
50.00%546.494912,10040.0%55.9%
57.14%496.384312,07754.2%60.0%
53.06%496.494512,15460.9%46.1%
47.92%486.380412,12534.8%60.0%
46.81%486.597012,45347.6%46.1%
51.06%476.592611,29546.1%57.1%
51.11%457.299813,30647.6%54.2%
32.56%435.87009,81520.7%57.1%
69.77%436.890315,25571.4%69.0%
51.16%436.198611,82545.8%57.9%
52.38%426.687712,78847.6%57.1%
55.00%406.097011,81355.6%54.5%
55.00%405.891414,58447.4%61.9%
58.97%396.081012,83146.7%66.7%
48.65%386.084011,26447.6%50.0%
43.24%375.782511,62740.0%47.1%
45.71%356.094612,63827.3%54.2%
33.33%336.588813,38920.0%39.1%
48.48%336.072813,05940.0%55.6%
48.39%326.292713,03146.1%50.0%
54.84%316.182311,63250.0%58.8%
46.67%306.076812,08346.1%47.1%
63.33%306.488612,70272.7%57.9%
44.44%275.495212,11458.3%33.3%
50.00%266.588911,51646.1%53.9%
61.54%266.81,08714,27762.5%61.1%
46.15%265.284913,31170.0%31.3%
50.00%266.579212,81066.7%35.7%
46.15%266.61,14412,90646.7%45.5%
50.00%266.81,09014,26366.7%41.2%
50.00%246.188512,72954.5%46.1%
40.91%236.587614,59940.0%41.7%
60.87%236.390914,13163.6%58.3%
52.38%225.586013,67055.6%50.0%
42.86%216.584511,53433.3%55.6%
50.00%206.073810,24154.5%44.4%
63.16%196.31,06115,663100.0%53.3%
52.63%195.983912,95142.9%58.3%
52.94%176.01,02012,52340.0%71.4%
43.75%165.762410,93325.0%62.5%
62.50%166.881711,30363.6%60.0%
26.67%156.56669,61722.2%33.3%
40.00%154.089712,23157.1%25.0%
35.71%146.463711,28033.3%40.0%
42.86%146.984611,76328.6%57.1%
42.86%146.392511,74442.9%42.9%
38.46%134.782713,52216.7%57.1%
46.15%135.896112,41620.0%62.5%
46.15%135.998214,62342.9%50.0%
50.00%125.789715,26533.3%55.6%
41.67%126.797615,74340.0%42.9%
58.33%124.583212,19950.0%62.5%
58.33%125.978111,83020.0%85.7%
41.67%124.476311,16450.0%25.0%
54.55%112.91,05515,23950.0%57.1%
36.36%116.675013,0070.0%44.4%
45.45%114.280712,51350.0%40.0%
36.36%116.390412,25950.0%28.6%
22.22%104.26589,34814.3%50.0%
50.00%105.91,13212,11860.0%40.0%
40.00%104.877312,40933.3%50.0%
33.33%93.473212,8440.0%42.9%
44.44%94.469512,82450.0%40.0%
62.50%86.066012,870100.0%50.0%
25.00%84.275811,7450.0%66.7%
62.50%85.889913,4690.0%100.0%
14.29%76.01,05415,4820.0%16.7%
71.43%76.684915,13250.0%80.0%
71.43%74.483412,500100.0%50.0%
66.67%66.778713,85750.0%75.0%
33.33%66.975311,851100.0%0.0%
50.00%65.195712,1060.0%60.0%
50.00%66.589810,84275.0%0.0%
33.33%61.280811,0650.0%100.0%
50.00%64.077515,502100.0%40.0%
60.00%56.31,18019,8650.0%60.0%
25.00%52.456711,13350.0%0.0%
40.00%56.385511,5310.0%66.7%
60.00%56.41,09915,068100.0%33.3%
40.00%55.187711,5370.0%100.0%
40.00%53.11,07012,85150.0%0.0%
40.00%52.770614,2870.0%50.0%
0.00%56.078112,1500.0%0.0%
60.00%56.91,19213,2620.0%100.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Vayne vs Volibear - Câu Hỏi Thường Gặp

Vayne choi nhu the nao truoc Volibear trong League of Legends?

Volibear thang tran doi dau Vayne vs Volibear voi ty le thang 55.6% so voi 44.4% cua Vayne, chenh lech 11.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 27 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Vayne choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vayne co loi the truoc Volibear voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Nguoi choi Vayne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vayne choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Volibear chiem uu the trong tran Vayne vs Volibear voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Volibear phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vayne vs Volibear?

Volibear thang tran doi dau voi Vayne voi ty le thang 55.6% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 11.1 diem phan tram co nghia la Volibear duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 27 tran duoc phan tich.

Build Vayne tot nhat chong Volibear la gi?

Build Vayne tot nhat chong Volibear bao gom Gươm Suy Vong, Cuồng Đao Guinsoo, Khiên Hextech Thử Nghiệm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vayne tot nhat chong Volibear la gi?

Rune Vayne tot nhat chong Volibear su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Vayne vs Volibear matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vayne co khac che Volibear khong?

Khong, Vayne gap kho khan truoc Volibear voi chi 44.4% ty le thang. Volibear co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Vayne nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Volibear.

Choi Vayne nhu the nao khi doi dau Volibear?

Khi choi Vayne doi dau voi Volibear, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Volibear. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Volibear has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.