Vayne - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Vaynevs Yunara

BMarksmanAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vayne vs Yunara là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Yunara thắng với 52.2% tỷ lệ thắng (+4.3%) trước Vayne dựa trên 115 trận. Yunara wins the early laning phase while Vayne scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vayne tốt nhất cho đối đầu Vayne vs Yunara.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Vayne

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Vayne đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Vayne - 47.8% win rate in this matchup
Vayne
47.8% TT
VS
Yunara vs Vayne matchup - 52.2% win rate
Yunara
52.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Vayne vs Yunara?

Yunara wins the Vayne vs Yunara matchup
Người chiến thắng
Yunara
Trận: 115
47.8%
Tỷ Lệ Thắng
52.2%
6.4
CS / phút
7.1
812
Sát thương / phút
939
13,765
Vàng / trận
14,555
204
Hồi phục / phút
183
528
Giảm sát thương / phút
419
0.3
CC / phút
0.3
38.5%
TLT Đầu Game
61.5%
52.6%
TLT Cuối Game
47.4%

Tóm tắt đối đầu Vayne vs Yunara

Trận đấu Vayne vs Yunara là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 115 trận gần đây được phân tích, Yunara thắng với tỷ lệ thắng 52.2% so với 47.8% của Vayne, cho Yunara lợi thế 4.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yunara kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Vayne scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yunara cần ép lợi thế trước khi Vayne đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Vayne nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Vayne dẫn trước 130 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Yunara được ưu ái nhẹ, Vayne hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Yunara. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vayne vs Yunara

Yunara thắng giai đoạn đi lane trước Vayne trong League of Legends

Yunara được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vayne, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yunara có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Vayne
7.1Yunara
Yunara vượt qua Vayne 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yunara.
Sát thương
812Vayne
939Yunara
Yunara vượt trội Vayne nặng nề về sát thương với 126 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Vayne nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yunara chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,765Vayne
14,555Yunara
Yunara kiếm được 790 vàng mỗi trận nhiều hơn Vayne, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Yunara hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.3Vayne
0.3Yunara
Cả Vayne và Yunara đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
732Vayne
602Yunara
Vayne chữa lành và giảm 130 sát thương mỗi phút nhiều hơn Yunara, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Vayne ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Yunara.

Best Vayne Build Against Yunara

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Yunara, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vayne cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vayne chống lại Yunara là Lưỡi Hái Linh Hồn, Phong Thần Kiếm và Khiên Hextech Thử Nghiệm. Sự kết hợp này mang lại cho Vayne sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Yunara. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vayne vs Yunara.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yunara
61.5%
+23.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VayneVayne38.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YunaraYunara61.5%
Cuối trận
Vayne
52.6%
+5.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VayneVayne52.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YunaraYunara47.4%

Yunara thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 61.5% — dẫn đầu 23.1 điểm phần trăm trước Vayne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yunara có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vayne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 52.6% — 5.3 điểm trên Yunara. Trận kéo dài rất ưu ái Vayne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Yunara phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Vayne đạt các mốc scaling. Nếu Vayne sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Vayne Runes Against Yunara

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Vayne vs YunaraChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Vayne vs YunaraĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Vayne vs YunaraHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Vayne vs YunaraNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Vayne vs Yunara
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Vayne vs YunaraKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Vayne vs YunaraLan Tràn - ngọc tốt nhất Vayne vs Yunara
55.6% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Vayne những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Yunara trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Vayne cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vayne khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vayne tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vayne trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.01%4766.078912,87544.3%47.4%
47.20%4476.079112,72545.4%48.6%
46.26%4285.779612,71544.9%47.3%
53.92%3956.085712,96853.2%54.6%
47.85%3726.289413,18946.8%48.6%
52.99%3516.284313,14252.5%53.4%
52.98%2856.390413,45646.2%58.8%
53.90%2696.387713,73748.2%58.0%
52.38%1895.988612,46846.1%58.2%
51.92%1566.591311,98950.0%53.4%
54.30%1516.185913,22758.5%51.2%
50.33%1516.180413,00743.8%55.2%
45.95%1485.978013,60345.3%46.3%
45.38%1306.177613,08138.2%50.7%
47.83%1156.481213,76538.5%52.6%
42.61%1156.178112,08234.0%49.2%
50.88%1145.886612,98941.2%58.7%
45.19%1046.489913,17548.7%43.1%
59.80%1026.585413,18963.5%56.0%
31.00%1005.563510,36011.1%47.3%
45.83%965.885713,16444.4%46.7%
50.53%956.31,12012,73751.6%50.0%
58.06%936.379613,00854.8%60.8%
44.09%935.862511,33042.4%45.0%
45.56%905.883011,35543.6%47.1%
45.98%876.385113,57237.9%50.0%
55.81%866.189910,74843.2%65.3%
55.95%846.21,29211,54651.4%59.2%
56.41%786.388313,43557.1%55.8%
54.84%625.981412,06158.3%52.6%
45.76%596.287712,77548.0%44.1%
51.92%526.091311,59248.1%56.0%
45.10%516.592112,14440.9%48.3%
52.00%506.087513,62147.8%55.6%
35.42%486.272110,98228.0%43.5%
58.33%486.198911,81064.0%52.2%
45.83%486.21,00510,83851.9%38.1%
50.00%466.297013,36447.4%51.9%
58.70%466.291413,67162.5%54.5%
54.55%446.287414,06357.1%53.3%
44.19%436.683913,74455.0%34.8%
26.19%425.987411,67823.5%28.0%
48.78%415.983611,64443.5%55.6%
52.50%405.683813,60737.5%56.3%
38.46%396.785410,96150.0%28.6%
41.03%396.07439,57128.6%55.6%
67.57%376.589811,52662.5%76.9%
45.95%375.683211,99840.0%50.0%
52.94%346.475912,24550.0%54.5%
52.94%346.41,05111,47452.6%53.3%
66.67%336.393813,52461.5%70.0%
48.48%336.478411,26950.0%46.1%
48.48%336.597913,30562.5%44.0%
40.63%325.382011,34442.1%38.5%
62.50%325.779613,16341.7%75.0%
40.63%326.267610,36931.6%53.9%
58.06%316.484912,13864.3%52.9%
53.33%305.685512,15255.6%52.4%
60.00%306.095312,30876.9%47.1%
43.33%306.664611,44137.5%50.0%
55.56%275.379211,00650.0%60.0%
48.15%276.283411,46543.8%54.5%
50.00%265.969311,80141.7%57.1%
50.00%266.171011,42146.1%53.9%
30.77%265.370011,00127.3%33.3%
50.00%265.883412,30154.5%46.7%
48.00%256.081612,91020.0%66.7%
44.00%256.475811,84450.0%38.5%
54.17%246.399112,32564.3%40.0%
45.83%246.085011,12557.1%30.0%
56.52%235.761010,29945.5%66.7%
45.45%226.573412,18438.5%55.6%
40.91%226.080612,81544.4%38.5%
42.11%196.292010,37245.5%37.5%
63.16%196.387012,58950.0%72.7%
42.11%195.881712,14257.1%33.3%
61.11%185.61,00813,43366.7%58.3%
62.50%166.188511,54762.5%62.5%
80.00%152.288517,36850.0%84.6%
53.33%156.498513,30150.0%54.5%
60.00%156.583311,24437.5%85.7%
46.67%156.687611,53050.0%42.9%
46.67%155.491613,99225.0%54.5%
42.86%146.482413,96675.0%30.0%
42.86%146.084113,4470.0%66.7%
53.85%136.584913,506100.0%33.3%
46.15%135.275011,57950.0%42.9%
66.67%125.61,02512,92880.0%57.1%
33.33%126.092711,90033.3%33.3%
54.55%115.61,00213,29850.0%57.1%
63.64%116.164210,20450.0%80.0%
54.55%112.982014,06866.7%40.0%
81.82%116.277512,783100.0%71.4%
54.55%113.484613,74333.3%62.5%
54.55%115.576111,64971.4%25.0%
45.45%115.69159,80875.0%28.6%
40.00%104.670811,73250.0%25.0%
60.00%105.782012,59750.0%62.5%
50.00%103.877113,23733.3%57.1%
40.00%105.592611,89340.0%40.0%
66.67%93.81,03913,79866.7%66.7%
33.33%96.11,07613,2730.0%50.0%
55.56%96.793013,145100.0%20.0%
33.33%96.085513,01833.3%33.3%
55.56%93.986012,86033.3%66.7%
50.00%85.887014,56550.0%50.0%
62.50%87.368411,84766.7%50.0%
50.00%83.288313,47975.0%25.0%
25.00%85.26909,10216.7%50.0%
37.50%85.85269,89450.0%25.0%
57.14%74.076010,75033.3%75.0%
71.43%73.674311,42580.0%50.0%
42.86%74.572311,69733.3%50.0%
28.57%74.567612,0460.0%40.0%
50.00%63.578115,0220.0%60.0%
33.33%66.882313,7790.0%50.0%
33.33%62.998912,89833.3%33.3%
66.67%65.91,00614,14350.0%75.0%
20.00%54.75778,99933.3%0.0%
40.00%52.161112,29050.0%0.0%
40.00%56.41,17614,5940.0%50.0%
80.00%56.21,02413,762100.0%66.7%
40.00%55.996213,2480.0%50.0%
40.00%56.06739,21850.0%0.0%
40.00%56.47269,89240.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Vayne vs Yunara - Câu Hỏi Thường Gặp

Vayne choi nhu the nao truoc Yunara trong League of Legends?

Yunara thang tran doi dau Vayne vs Yunara voi ty le thang 52.2% so voi 47.8% cua Vayne, chenh lech 4.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 115 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Vayne choi nhu the nao truoc Yunara trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yunara co loi the truoc Vayne voi ty le thang 61.5% so voi 38.5%. Nguoi choi Yunara nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vayne choi nhu the nao truoc Yunara trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vayne chiem uu the trong tran Vayne vs Yunara voi ty le thang 52.6% so voi 47.4%. Vayne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vayne vs Yunara?

Yunara thang tran doi dau voi Vayne voi ty le thang 52.2% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 4.3 diem phan tram co nghia la Yunara duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 115 tran duoc phan tich.

Build Vayne tot nhat chong Yunara la gi?

Build Vayne tot nhat chong Yunara bao gom Lưỡi Hái Linh Hồn, Phong Thần Kiếm, Khiên Hextech Thử Nghiệm with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vayne tot nhat chong Yunara la gi?

Rune Vayne tot nhat chong Yunara su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 55.6% win rate in the Vayne vs Yunara matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vayne co khac che Yunara khong?

Khong, Vayne gap kho khan truoc Yunara voi chi 47.8% ty le thang. Yunara co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Vayne nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Yunara.

Choi Vayne nhu the nao khi doi dau Yunara?

Khi choi Vayne doi dau voi Yunara, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Yunara. Focus on safe farming — you outscale Yunara in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.