Veigar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.2%
Tỷ lệ chọn
5.1%

Veigarvs LeBlanc

SMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Veigar vs LeBlanc là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. LeBlanc thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Veigar dựa trên 49 trận. Veigar wins the early laning phase while LeBlanc scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs LeBlanc.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Veigar

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Veigar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Veigar - 42.9% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Veigar
42.9% TT
VS
Đối đầu LeBlanc vs Veigar - 57.1% tỷ lệ thắng
LeBlanc
57.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Veigar vs LeBlanc?

LeBlanc thắng trận đối đầu Veigar vs LeBlanc
Người chiến thắng
LeBlanc
Trận: 49
42.9%
Tỷ Lệ Thắng
57.1%
6.2
CS / phút
5.7
907
Sát thương / phút
895
12,714
Vàng / trận
12,726
114
Hồi phục / phút
154
388
Giảm sát thương / phút
371
0.7
CC / phút
0.6
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
39.4%
TLT Cuối Game
60.6%

Tóm tắt đối đầu Veigar vs LeBlanc

Trận đấu Veigar vs LeBlanc là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 49 trận gần đây được phân tích, LeBlanc thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Veigar, cho LeBlanc lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Veigar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng LeBlanc scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Veigar cần ép lợi thế trước khi LeBlanc đạt đỉnh sức mạnh, trong khi LeBlanc nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Veigar dẫn trước 0.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. LeBlanc có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Veigar nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi LeBlanc quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs LeBlanc

Veigar thắng giai đoạn đi lane trước LeBlanc trong League of Legends

Veigar được ưu ái trong giai đoạn lane trước LeBlanc, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Veigar có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Veigar
5.7LeBlanc
Veigar vượt qua LeBlanc 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Veigar.
Sát thương
907Veigar
895LeBlanc
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Veigar và LeBlanc, chỉ khác 12 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,714Veigar
12,726LeBlanc
Veigar và LeBlanc tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 12 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.7Veigar
0.6LeBlanc
Cả Veigar và LeBlanc đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
502Veigar
524LeBlanc
Veigar và LeBlanc có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 22 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Veigar Build Against LeBlanc

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại LeBlanc, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại LeBlanc là Trượng Trường Sinh, Mũ Phù Thủy Rabadon và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại LeBlanc. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs LeBlanc.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Veigar
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LeBlancLeBlanc50.0%
Cuối trận
LeBlanc
60.6%
+21.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar39.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LeBlancLeBlanc60.6%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Veigar và LeBlanc, với Veigar giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

LeBlanc vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.6% — 21.2 điểm trên Veigar. Trận kéo dài rất ưu ái LeBlanc, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Veigar có lợi thế sớm, nhưng LeBlanc dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Veigar Runes Against LeBlanc

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Veigar vs LeBlancCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Veigar vs LeBlancBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Veigar vs LeBlancGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Veigar vs LeBlancThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Veigar vs LeBlanc
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Veigar vs LeBlancPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Veigar vs LeBlancThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Veigar vs LeBlanc
40.0% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Pháp Thuật cho Veigar những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với LeBlanc trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Veigar trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.31%2076.688612,49448.7%48.1%
53.19%1885.783511,60342.6%59.2%
55.08%1876.692212,11056.8%54.0%
50.00%1766.288511,41044.1%53.7%
55.17%1746.584911,63357.4%53.8%
53.85%1435.81,04811,75946.5%58.8%
48.89%1356.192011,96441.2%53.6%
62.60%1236.399412,31957.5%65.8%
64.04%1146.390511,77062.5%65.2%
44.25%1136.392612,67541.0%46.0%
42.99%1076.296411,62637.8%46.8%
48.11%1066.484011,60151.3%46.3%
53.00%1006.386711,92651.5%53.7%
57.58%996.197513,34043.3%63.8%
54.64%976.595612,44251.4%56.5%
57.29%966.397612,59161.8%54.8%
45.56%906.789212,18157.5%36.0%
48.86%886.690113,10748.4%49.1%
48.24%856.493513,75552.0%46.7%
52.56%786.685411,85359.3%49.0%
52.24%676.491711,50654.8%50.0%
50.00%644.468510,52331.8%59.5%
46.03%636.698212,13242.1%47.7%
53.23%626.495013,71142.9%58.5%
43.33%606.083811,35238.1%46.1%
44.07%595.286412,48535.3%47.6%
43.10%586.073810,42145.5%41.7%
49.12%577.092812,36941.7%54.5%
34.55%556.485811,38432.0%36.7%
40.38%526.796712,24452.9%34.3%
59.62%526.595413,01557.9%60.6%
60.78%516.389414,15563.2%59.4%
64.00%506.692312,72150.0%76.9%
58.00%506.81,08012,99847.6%65.5%
42.86%496.290712,71450.0%39.4%
55.10%496.483511,88747.1%59.4%
58.33%486.596612,18271.4%48.1%
51.06%476.883212,44052.6%50.0%
63.04%466.997511,08647.6%76.0%
55.56%456.31,15012,52753.3%56.7%
68.29%416.697913,64464.3%70.4%
51.22%416.794613,97971.4%40.7%
41.03%395.078011,60847.1%36.4%
57.89%386.695414,26342.9%61.3%
55.26%386.792412,95557.1%54.2%
65.79%386.691012,32261.5%68.0%
51.43%356.773310,03261.1%41.2%
57.14%356.789212,27171.4%47.6%
55.88%346.491812,99454.5%56.5%
58.82%346.193210,92842.9%70.0%
39.39%336.587110,57043.8%35.3%
51.61%315.488012,74944.4%54.5%
45.16%314.873610,87540.0%47.6%
34.48%296.377213,11833.3%35.0%
71.43%286.999914,14781.8%64.7%
50.00%286.492912,63960.0%44.4%
70.37%277.11,04213,15272.7%68.8%
80.77%266.385911,548100.0%66.7%
60.00%256.597512,54955.6%62.5%
60.00%257.11,03113,42060.0%60.0%
52.17%234.91,07712,29137.5%60.0%
56.52%236.490511,53150.0%66.7%
52.17%233.182612,94350.0%52.9%
40.91%226.493211,20225.0%50.0%
47.62%214.896811,08050.0%46.1%
35.00%205.583711,69214.3%46.1%
45.00%204.06879,35736.4%55.6%
52.63%193.06679,92254.5%50.0%
63.16%192.775412,05357.1%66.7%
57.89%197.11,08613,24366.7%50.0%
42.11%196.697013,68050.0%41.2%
38.89%185.380410,77328.6%45.5%
47.06%176.692912,49640.0%50.0%
31.25%163.970211,13075.0%16.7%
40.00%156.566810,20625.0%57.1%
35.71%146.889814,4000.0%41.7%
57.14%146.69479,86085.7%28.6%
64.29%146.51,03014,25975.0%60.0%
69.23%137.294713,90566.7%71.4%
61.54%136.81,08412,98560.0%62.5%
58.33%126.31,06214,4440.0%77.8%
50.00%122.980711,58760.0%42.9%
45.45%115.779711,7590.0%62.5%
45.45%112.76518,61942.9%50.0%
27.27%113.464813,16350.0%22.2%
54.55%116.71,07910,60442.9%75.0%
60.00%106.096612,11233.3%71.4%
70.00%106.71,42414,75533.3%85.7%
40.00%105.684310,84750.0%25.0%
66.67%97.51,17313,786100.0%57.1%
44.44%96.88278,64950.0%0.0%
55.56%92.75747,11260.0%50.0%
22.22%93.17179,75320.0%25.0%
100.00%95.992010,814100.0%100.0%
62.50%84.284511,1490.0%71.4%
75.00%86.21,09514,461100.0%66.7%
50.00%86.11,17612,83533.3%60.0%
37.50%83.077112,28333.3%40.0%
42.86%72.96409,67066.7%25.0%
42.86%72.669411,895100.0%20.0%
28.57%76.39229,69820.0%50.0%
42.86%72.66317,89325.0%66.7%
66.67%66.01,0197,17560.0%100.0%
50.00%66.07599,36866.7%33.3%
83.33%66.61,06610,89675.0%100.0%
33.33%66.874413,9540.0%40.0%
16.67%66.389911,8570.0%25.0%
33.33%62.472110,1910.0%50.0%
83.33%66.81,03012,04666.7%100.0%
20.00%56.094311,67333.3%0.0%
40.00%51.65479,31950.0%33.3%
40.00%57.01,30515,2250.0%50.0%
80.00%56.798913,41450.0%100.0%
20.00%52.972312,192100.0%0.0%
40.00%56.51,11215,401100.0%25.0%
40.00%54.186013,6880.0%50.0%
80.00%56.488411,36850.0%100.0%
80.00%56.084611,38566.7%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Veigar vs LeBlanc - Câu Hỏi Thường Gặp

Veigar choi nhu the nao truoc LeBlanc trong League of Legends?

LeBlanc thang tran doi dau Veigar vs LeBlanc voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Veigar, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 49 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Veigar choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Veigar co loi the truoc LeBlanc voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Veigar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Veigar choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, LeBlanc chiem uu the trong tran Veigar vs LeBlanc voi ty le thang 60.6% so voi 39.4%. LeBlanc phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Veigar vs LeBlanc?

LeBlanc thang tran doi dau voi Veigar voi ty le thang 57.1% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la LeBlanc duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 49 tran duoc phan tich.

Build Veigar tot nhat chong LeBlanc la gi?

Build Veigar tot nhat chong LeBlanc bao gom Trượng Trường Sinh, Mũ Phù Thủy Rabadon, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Veigar tot nhat chong LeBlanc la gi?

Rune Veigar tot nhat chong LeBlanc su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 40.0% win rate in the Veigar vs LeBlanc matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Veigar co khac che LeBlanc khong?

Khong, Veigar gap kho khan truoc LeBlanc voi chi 42.9% ty le thang. LeBlanc co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Veigar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua LeBlanc.

Choi Veigar nhu the nao khi doi dau LeBlanc?

Khi choi Veigar doi dau voi LeBlanc, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua LeBlanc. Look for jungle assistance and team-dependent plays since LeBlanc has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.