Veigar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.2%
Tỷ lệ chọn
5.1%

Veigarvs Fizz

SMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Veigar vs Fizz là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.14. Fizz thắng với 51.1% tỷ lệ thắng (+2.2%) trước Veigar dựa trên 135 trận. Fizz wins the early laning phase while Veigar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Fizz.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Veigar

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Veigar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Veigar - 48.9% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Veigar
48.9% TT
VS
Đối đầu Fizz vs Veigar - 51.1% tỷ lệ thắng
Fizz
51.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Veigar vs Fizz?

Fizz thắng trận đối đầu Veigar vs Fizz
Người chiến thắng
Fizz
Trận: 135
48.9%
Tỷ Lệ Thắng
51.1%
6.1
CS / phút
5.7
920
Sát thương / phút
905
11,964
Vàng / trận
12,800
92
Hồi phục / phút
116
410
Giảm sát thương / phút
474
0.7
CC / phút
0.4
41.2%
TLT Đầu Game
58.8%
53.6%
TLT Cuối Game
46.4%

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Fizz

Trận đấu Veigar vs Fizz là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 135 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 51.1% so với 48.9% của Veigar, cho Fizz lợi thế 2.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Veigar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Veigar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Veigar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Veigar dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Fizz được ưu ái nhẹ, Veigar hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Fizz. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Fizz

Veigar thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Veigar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Veigar có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Veigar
5.7Fizz
Veigar vượt qua Fizz 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Veigar.
Sát thương
920Veigar
905Fizz
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Veigar và Fizz, chỉ khác 15 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,964Veigar
12,800Fizz
Fizz tạo ra 836 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Veigar. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Veigar nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.7Veigar
0.4Fizz
Cả Veigar và Fizz đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
502Veigar
591Fizz
Fizz chữa lành và giảm 89 sát thương mỗi phút nhiều hơn Veigar, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Fizz ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Veigar.

Best Veigar Build Against Fizz

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Fizz là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 68.8% trong 16 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
58.8%
+17.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar41.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz58.8%
Cuối trận
Veigar
53.6%
+7.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar53.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz46.4%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.8% — dẫn đầu 17.6 điểm phần trăm trước Veigar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Veigar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.6% — 7.1 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Veigar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Veigar đạt các mốc scaling. Nếu Veigar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Veigar Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Veigar vs FizzCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Veigar vs FizzBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Veigar vs FizzGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Veigar vs FizzThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Veigar vs Fizz
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Veigar vs FizzPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Veigar vs FizzThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Veigar vs Fizz
51.1% WR

Sự kết hợp Cảm Hứng chính với Pháp Thuật phụ giúp Veigar tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Fizz.


Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Veigar trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.31%2076.688612,49448.7%48.1%
53.19%1885.783511,60342.6%59.2%
55.08%1876.692212,11056.8%54.0%
50.00%1766.288511,41044.1%53.7%
55.17%1746.584911,63357.4%53.8%
53.85%1435.81,04811,75946.5%58.8%
48.89%1356.192011,96441.2%53.6%
62.60%1236.399412,31957.5%65.8%
64.04%1146.390511,77062.5%65.2%
44.25%1136.392612,67541.0%46.0%
42.99%1076.296411,62637.8%46.8%
48.11%1066.484011,60151.3%46.3%
53.00%1006.386711,92651.5%53.7%
57.58%996.197513,34043.3%63.8%
54.64%976.595612,44251.4%56.5%
57.29%966.397612,59161.8%54.8%
45.56%906.789212,18157.5%36.0%
48.86%886.690113,10748.4%49.1%
48.24%856.493513,75552.0%46.7%
52.56%786.685411,85359.3%49.0%
52.24%676.491711,50654.8%50.0%
50.00%644.468510,52331.8%59.5%
46.03%636.698212,13242.1%47.7%
53.23%626.495013,71142.9%58.5%
43.33%606.083811,35238.1%46.1%
44.07%595.286412,48535.3%47.6%
43.10%586.073810,42145.5%41.7%
49.12%577.092812,36941.7%54.5%
34.55%556.485811,38432.0%36.7%
40.38%526.796712,24452.9%34.3%
59.62%526.595413,01557.9%60.6%
60.78%516.389414,15563.2%59.4%
64.00%506.692312,72150.0%76.9%
58.00%506.81,08012,99847.6%65.5%
42.86%496.290712,71450.0%39.4%
55.10%496.483511,88747.1%59.4%
58.33%486.596612,18271.4%48.1%
51.06%476.883212,44052.6%50.0%
63.04%466.997511,08647.6%76.0%
55.56%456.31,15012,52753.3%56.7%
68.29%416.697913,64464.3%70.4%
51.22%416.794613,97971.4%40.7%
41.03%395.078011,60847.1%36.4%
57.89%386.695414,26342.9%61.3%
55.26%386.792412,95557.1%54.2%
65.79%386.691012,32261.5%68.0%
51.43%356.773310,03261.1%41.2%
57.14%356.789212,27171.4%47.6%
55.88%346.491812,99454.5%56.5%
58.82%346.193210,92842.9%70.0%
39.39%336.587110,57043.8%35.3%
51.61%315.488012,74944.4%54.5%
45.16%314.873610,87540.0%47.6%
34.48%296.377213,11833.3%35.0%
71.43%286.999914,14781.8%64.7%
50.00%286.492912,63960.0%44.4%
70.37%277.11,04213,15272.7%68.8%
80.77%266.385911,548100.0%66.7%
60.00%256.597512,54955.6%62.5%
60.00%257.11,03113,42060.0%60.0%
52.17%234.91,07712,29137.5%60.0%
56.52%236.490511,53150.0%66.7%
52.17%233.182612,94350.0%52.9%
40.91%226.493211,20225.0%50.0%
47.62%214.896811,08050.0%46.1%
35.00%205.583711,69214.3%46.1%
45.00%204.06879,35736.4%55.6%
52.63%193.06679,92254.5%50.0%
63.16%192.775412,05357.1%66.7%
57.89%197.11,08613,24366.7%50.0%
42.11%196.697013,68050.0%41.2%
38.89%185.380410,77328.6%45.5%
47.06%176.692912,49640.0%50.0%
31.25%163.970211,13075.0%16.7%
40.00%156.566810,20625.0%57.1%
35.71%146.889814,4000.0%41.7%
57.14%146.69479,86085.7%28.6%
64.29%146.51,03014,25975.0%60.0%
69.23%137.294713,90566.7%71.4%
61.54%136.81,08412,98560.0%62.5%
58.33%126.31,06214,4440.0%77.8%
50.00%122.980711,58760.0%42.9%
45.45%115.779711,7590.0%62.5%
45.45%112.76518,61942.9%50.0%
27.27%113.464813,16350.0%22.2%
54.55%116.71,07910,60442.9%75.0%
60.00%106.096612,11233.3%71.4%
70.00%106.71,42414,75533.3%85.7%
40.00%105.684310,84750.0%25.0%
66.67%97.51,17313,786100.0%57.1%
44.44%96.88278,64950.0%0.0%
55.56%92.75747,11260.0%50.0%
22.22%93.17179,75320.0%25.0%
100.00%95.992010,814100.0%100.0%
62.50%84.284511,1490.0%71.4%
75.00%86.21,09514,461100.0%66.7%
50.00%86.11,17612,83533.3%60.0%
37.50%83.077112,28333.3%40.0%
42.86%72.96409,67066.7%25.0%
42.86%72.669411,895100.0%20.0%
28.57%76.39229,69820.0%50.0%
42.86%72.66317,89325.0%66.7%
66.67%66.01,0197,17560.0%100.0%
50.00%66.07599,36866.7%33.3%
83.33%66.61,06610,89675.0%100.0%
33.33%66.874413,9540.0%40.0%
16.67%66.389911,8570.0%25.0%
33.33%62.472110,1910.0%50.0%
83.33%66.81,03012,04666.7%100.0%
20.00%56.094311,67333.3%0.0%
40.00%51.65479,31950.0%33.3%
40.00%57.01,30515,2250.0%50.0%
80.00%56.798913,41450.0%100.0%
20.00%52.972312,192100.0%0.0%
40.00%56.51,11215,401100.0%25.0%
40.00%54.186013,6880.0%50.0%
80.00%56.488411,36850.0%100.0%
80.00%56.084611,38566.7%100.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Veigar vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Veigar choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Veigar vs Fizz voi ty le thang 51.1% so voi 48.9% cua Veigar, chenh lech 2.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 135 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Veigar choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Veigar voi ty le thang 58.8% so voi 41.2%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Veigar choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Veigar chiem uu the trong tran Veigar vs Fizz voi ty le thang 53.6% so voi 46.4%. Veigar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Veigar vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Veigar voi ty le thang 51.1% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 2.2 diem phan tram co nghia la Fizz duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 135 tran duoc phan tich.

Build Veigar tot nhat chong Fizz la gi?

Build Veigar tot nhat chong Fizz bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 68.8% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Veigar tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Veigar tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 51.1% win rate in the Veigar vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Veigar co khac che Fizz khong?

Khong, Veigar gap kho khan truoc Fizz voi chi 48.9% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Veigar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Veigar doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Focus on safe farming — you outscale Fizz in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.