
Veigarvs Ryze
Veigar vs Ryze là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.14. Ryze thắng với 52.4% tỷ lệ thắng (+4.8%) trước Veigar dựa trên 21 trận. Ryze wins the early laning phase while Veigar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Ryze.
Phân tích đối đầu của Veigar
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Veigar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Veigar vs Ryze?

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Ryze
Trận đấu Veigar vs Ryze là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 21 trận gần đây được phân tích, Ryze thắng với tỷ lệ thắng 52.4% so với 47.6% của Veigar, cho Ryze lợi thế 4.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Ryze kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Veigar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Ryze cần ép lợi thế trước khi Veigar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Veigar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Ryze dẫn trước 480 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Ryze được ưu ái nhẹ, Veigar hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Ryze. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Ryze
Ryze được ưu ái trong giai đoạn lane trước Veigar, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Ryze có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Veigar Build Against Ryze
Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ryze, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Ryze là Trượng Trường Sinh, Mũ Phù Thủy Rabadon và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Ryze. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Ryze.
Early Game vs Late Game
Ryze thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 70.0% — dẫn đầu 40.0 điểm phần trăm trước Veigar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ryze có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Veigar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.6% — 27.3 điểm trên Ryze. Trận kéo dài rất ưu ái Veigar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Ryze phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Veigar đạt các mốc scaling. Nếu Veigar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Veigar Runes Against Ryze
Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Veigar những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Ryze trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 57.65% | 85 | 6.5 | 892 | 12,415 | 45.2% | 64.8% | |
| 56.79% | 81 | 6.4 | 824 | 11,650 | 54.8% | 58.0% | |
| 49.37% | 79 | 6.5 | 872 | 12,360 | 42.9% | 52.9% | |
| 53.85% | 78 | 5.6 | 812 | 11,887 | 46.1% | 57.7% | |
| 46.75% | 77 | 6.3 | 885 | 10,840 | 50.0% | 44.4% | |
| 53.52% | 71 | 6.1 | 945 | 12,184 | 46.7% | 58.5% | |
| 46.77% | 62 | 6.0 | 940 | 10,337 | 41.4% | 51.5% | |
| 63.93% | 61 | 6.1 | 957 | 11,672 | 59.3% | 67.7% | |
| 56.36% | 55 | 6.5 | 921 | 12,576 | 46.7% | 60.0% | |
| 42.59% | 54 | 6.1 | 953 | 11,225 | 37.5% | 46.7% | |
| 59.62% | 52 | 6.3 | 1,043 | 13,246 | 46.7% | 64.9% | |
| 40.38% | 52 | 6.3 | 854 | 11,730 | 52.6% | 33.3% | |
| 53.06% | 49 | 6.2 | 958 | 14,238 | 58.3% | 51.4% | |
| 55.32% | 47 | 6.0 | 880 | 10,582 | 54.5% | 56.0% | |
| 59.57% | 47 | 5.9 | 907 | 12,756 | 53.9% | 61.8% | |
| 56.82% | 44 | 6.7 | 978 | 12,723 | 57.9% | 56.0% | |
| 47.62% | 42 | 6.5 | 953 | 13,225 | 50.0% | 46.1% | |
| 40.48% | 42 | 6.3 | 904 | 13,055 | 30.8% | 44.8% | |
| 56.76% | 37 | 6.6 | 889 | 11,453 | 53.3% | 59.1% | |
| 38.24% | 34 | 6.9 | 847 | 12,021 | 53.3% | 26.3% | |
| 50.00% | 34 | 6.7 | 946 | 11,876 | 45.5% | 52.2% | |
| 40.63% | 32 | 5.1 | 875 | 12,223 | 36.4% | 42.9% | |
| 33.33% | 30 | 6.7 | 947 | 12,613 | 50.0% | 27.3% | |
| 53.33% | 30 | 6.5 | 862 | 12,787 | 25.0% | 63.6% | |
| 39.29% | 28 | 6.0 | 706 | 9,657 | 38.5% | 40.0% | |
| 56.00% | 25 | 6.2 | 921 | 11,611 | 75.0% | 38.5% | |
| 40.00% | 25 | 6.4 | 969 | 12,934 | 40.0% | 40.0% | |
| 45.83% | 24 | 6.2 | 721 | 9,920 | 41.7% | 50.0% | |
| 62.50% | 24 | 6.4 | 880 | 11,910 | 33.3% | 80.0% | |
| 56.52% | 23 | 6.5 | 919 | 13,322 | 50.0% | 60.0% | |
| 52.17% | 23 | 6.6 | 941 | 13,890 | 83.3% | 41.2% | |
| 52.17% | 23 | 6.4 | 911 | 12,955 | 42.9% | 56.3% | |
| 54.55% | 22 | 6.8 | 950 | 11,663 | 53.9% | 55.6% | |
| 59.09% | 22 | 7.0 | 1,008 | 13,464 | 85.7% | 46.7% | |
| 38.10% | 21 | 7.0 | 908 | 13,354 | 28.6% | 42.9% | |
| 47.62% | 21 | 6.7 | 997 | 10,650 | 30.0% | 63.6% | |
| 71.43% | 21 | 6.7 | 904 | 14,107 | 85.7% | 64.3% | |
| 52.38% | 21 | 4.1 | 669 | 11,414 | 33.3% | 60.0% | |
| 57.14% | 21 | 6.1 | 780 | 11,428 | 42.9% | 64.3% | |
| 55.00% | 20 | 6.8 | 765 | 10,996 | 70.0% | 40.0% | |
| 35.00% | 20 | 6.2 | 814 | 12,206 | 37.5% | 33.3% | |
| 57.89% | 19 | 6.1 | 1,206 | 12,457 | 71.4% | 50.0% | |
| 52.63% | 19 | 6.1 | 749 | 10,130 | 66.7% | 28.6% | |
| 52.63% | 19 | 4.8 | 868 | 11,419 | 55.6% | 50.0% | |
| 63.16% | 19 | 6.2 | 945 | 12,321 | 55.6% | 70.0% | |
| 55.56% | 18 | 6.6 | 912 | 13,327 | 50.0% | 57.1% | |
| 75.00% | 16 | 6.4 | 902 | 14,999 | 100.0% | 66.7% | |
| 66.67% | 15 | 7.0 | 968 | 13,714 | 66.7% | 66.7% | |
| 73.33% | 15 | 6.6 | 936 | 13,536 | 66.7% | 75.0% | |
| 53.33% | 15 | 6.6 | 944 | 13,368 | 50.0% | 55.6% | |
| 42.86% | 14 | 5.9 | 941 | 9,647 | 33.3% | 50.0% | |
| 57.14% | 14 | 7.0 | 1,041 | 13,277 | 60.0% | 55.6% | |
| 38.46% | 13 | 3.4 | 858 | 12,648 | 75.0% | 22.2% | |
| 69.23% | 13 | 6.7 | 1,085 | 13,569 | 66.7% | 70.0% | |
| 91.67% | 12 | 6.3 | 873 | 11,735 | 100.0% | 80.0% | |
| 63.64% | 11 | 2.9 | 759 | 11,909 | 50.0% | 71.4% | |
| 36.36% | 11 | 5.7 | 944 | 11,214 | 50.0% | 28.6% | |
| 54.55% | 11 | 5.7 | 683 | 9,424 | 66.7% | 40.0% | |
| 70.00% | 10 | 5.4 | 1,000 | 12,499 | 50.0% | 83.3% | |
| 20.00% | 10 | 6.3 | 685 | 11,821 | 0.0% | 28.6% | |
| 80.00% | 10 | 7.0 | 998 | 14,365 | 100.0% | 66.7% | |
| 30.00% | 10 | 6.9 | 695 | 10,534 | 20.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 10 | 6.3 | 925 | 13,287 | 100.0% | 44.4% | |
| 55.56% | 9 | 4.5 | 683 | 9,214 | 75.0% | 40.0% | |
| 55.56% | 9 | 6.7 | 1,013 | 13,759 | 66.7% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 3.1 | 878 | 11,564 | 75.0% | 40.0% | |
| 44.44% | 9 | 6.3 | 861 | 8,854 | 40.0% | 50.0% | |
| 22.22% | 9 | 7.2 | 816 | 8,500 | 25.0% | 20.0% | |
| 12.50% | 8 | 3.2 | 675 | 12,276 | 0.0% | 12.5% | |
| 50.00% | 8 | 3.5 | 647 | 11,236 | 66.7% | 40.0% | |
| 62.50% | 8 | 6.6 | 1,121 | 14,121 | 0.0% | 83.3% | |
| 50.00% | 8 | 6.9 | 980 | 13,504 | 66.7% | 40.0% | |
| 25.00% | 8 | 6.7 | 836 | 11,035 | 0.0% | 50.0% | |
| 62.50% | 8 | 7.8 | 1,173 | 13,245 | 100.0% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.6 | 703 | 11,321 | 0.0% | 60.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.2 | 1,064 | 7,838 | 100.0% | 0.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.2 | 732 | 11,725 | 66.7% | 25.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.2 | 963 | 14,674 | 50.0% | 66.7% | |
| 33.33% | 6 | 5.5 | 1,286 | 11,295 | 50.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.7 | 1,025 | 12,614 | 33.3% | 66.7% | |
| 50.00% | 6 | 7.0 | 770 | 9,168 | 60.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.9 | 509 | 7,642 | 50.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.5 | 757 | 14,326 | 0.0% | 40.0% | |
| 20.00% | 5 | 3.0 | 736 | 13,484 | 0.0% | 20.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.7 | 1,399 | 16,042 | 0.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.4 | 487 | 8,533 | 33.3% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.0 | 1,305 | 15,225 | 0.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.2 | 1,048 | 11,610 | 33.3% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.6 | 1,237 | 17,737 | 0.0% | 80.0% | |
| 20.00% | 5 | 5.1 | 987 | 11,568 | 0.0% | 25.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.7 | 1,103 | 12,295 | 50.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.2 | 804 | 12,763 | 50.0% | 66.7% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Veigar vs Ryze - Câu Hỏi Thường Gặp
Veigar choi nhu the nao truoc Ryze trong League of Legends?
Ryze thang tran doi dau Veigar vs Ryze voi ty le thang 52.4% so voi 47.6% cua Veigar, chenh lech 4.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 21 tran xep hang gan day trong ban 26.14.
Veigar choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Ryze co loi the truoc Veigar voi ty le thang 70.0% so voi 30.0%. Nguoi choi Ryze nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Veigar choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Veigar chiem uu the trong tran Veigar vs Ryze voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Veigar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Veigar vs Ryze?
Ryze thang tran doi dau voi Veigar voi ty le thang 52.4% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 4.8 diem phan tram co nghia la Ryze duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 21 tran duoc phan tich.
Build Veigar tot nhat chong Ryze la gi?
Build Veigar tot nhat chong Ryze bao gom Trượng Trường Sinh, Mũ Phù Thủy Rabadon, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Veigar tot nhat chong Ryze la gi?
Rune Veigar tot nhat chong Ryze su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 33.3% win rate in the Veigar vs Ryze matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Veigar co khac che Ryze khong?
Khong, Veigar gap kho khan truoc Ryze voi chi 47.6% ty le thang. Ryze co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Veigar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Ryze.
Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Ryze?
Khi choi Veigar doi dau voi Ryze, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Ryze. Focus on safe farming — you outscale Ryze in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
