
Veigarvs Lux
Veigar vs Lux là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Lux thắng với 51.8% tỷ lệ thắng (+3.5%) trước Veigar dựa trên 141 trận. Lux wins the early laning phase while Veigar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Lux.
Veigar Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Veigar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Veigar vs Lux Matchup?

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Lux
Trận đấu Veigar vs Lux là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 141 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 51.8% so với 48.2% của Veigar, cho Lux lợi thế 3.5 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Veigar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Veigar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Veigar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Lux được ưu ái nhẹ, Veigar hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Lux. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Lux
Veigar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Veigar có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Veigar Build Against Lux
Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Lux là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Lux. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Lux.
Early Game vs Late Game
Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.7% — dẫn đầu 9.4 điểm phần trăm trước Veigar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Veigar ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Lux. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Lux có lợi thế sớm, nhưng Veigar dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Veigar Runes Against Lux
Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Pháp Thuật cho Veigar những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Lux trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50.77% | 195 | 6.7 | 916 | 12,632 | 44.4% | 56.2% | |
| 45.93% | 172 | 6.8 | 825 | 12,350 | 45.7% | 46.1% | |
| 56.94% | 144 | 6.6 | 891 | 12,772 | 60.7% | 54.5% | |
| 48.23% | 141 | 6.6 | 848 | 12,135 | 44.4% | 51.3% | |
| 48.23% | 141 | 5.6 | 869 | 12,453 | 45.3% | 50.0% | |
| 64.62% | 130 | 6.8 | 927 | 14,154 | 70.3% | 59.1% | |
| 41.03% | 117 | 6.4 | 729 | 11,272 | 38.1% | 44.4% | |
| 49.14% | 116 | 6.7 | 942 | 11,932 | 47.4% | 50.9% | |
| 55.65% | 115 | 6.5 | 949 | 12,264 | 52.2% | 58.0% | |
| 58.10% | 105 | 6.3 | 867 | 12,482 | 60.5% | 56.5% | |
| 58.10% | 105 | 6.9 | 952 | 13,351 | 47.2% | 63.8% | |
| 60.58% | 104 | 6.2 | 901 | 11,874 | 52.8% | 68.6% | |
| 49.50% | 101 | 6.6 | 828 | 10,787 | 45.6% | 52.7% | |
| 62.77% | 94 | 6.6 | 954 | 13,655 | 59.1% | 66.0% | |
| 53.93% | 89 | 7.0 | 876 | 13,072 | 50.0% | 56.4% | |
| 50.56% | 89 | 6.4 | 940 | 13,559 | 47.7% | 53.3% | |
| 57.30% | 89 | 6.3 | 824 | 12,174 | 59.1% | 55.6% | |
| 56.96% | 79 | 6.9 | 911 | 13,525 | 40.0% | 74.4% | |
| 56.96% | 79 | 6.9 | 977 | 13,605 | 64.3% | 52.9% | |
| 55.84% | 77 | 6.8 | 886 | 12,928 | 40.0% | 63.5% | |
| 48.68% | 76 | 6.3 | 776 | 12,136 | 46.7% | 50.0% | |
| 60.53% | 76 | 6.7 | 868 | 12,208 | 59.5% | 61.5% | |
| 52.00% | 75 | 6.9 | 985 | 14,040 | 50.0% | 53.7% | |
| 55.41% | 74 | 7.0 | 892 | 12,455 | 60.0% | 51.3% | |
| 52.05% | 73 | 6.9 | 998 | 13,424 | 51.7% | 52.3% | |
| 39.73% | 73 | 6.3 | 918 | 12,990 | 43.8% | 36.6% | |
| 52.11% | 71 | 6.5 | 927 | 12,564 | 50.0% | 53.9% | |
| 62.69% | 67 | 6.2 | 986 | 11,592 | 56.7% | 67.6% | |
| 50.77% | 65 | 6.4 | 924 | 12,565 | 45.2% | 55.9% | |
| 53.85% | 65 | 6.7 | 952 | 12,985 | 58.6% | 50.0% | |
| 40.00% | 60 | 6.6 | 820 | 11,561 | 40.0% | 40.0% | |
| 64.41% | 59 | 6.4 | 883 | 13,012 | 40.0% | 76.9% | |
| 55.17% | 58 | 6.5 | 954 | 12,745 | 57.7% | 53.1% | |
| 45.61% | 57 | 5.4 | 860 | 11,989 | 45.5% | 45.7% | |
| 51.79% | 56 | 6.9 | 843 | 12,188 | 52.0% | 51.6% | |
| 43.64% | 55 | 6.9 | 933 | 12,084 | 48.1% | 39.3% | |
| 62.96% | 54 | 6.8 | 946 | 14,909 | 66.7% | 60.6% | |
| 62.26% | 53 | 6.6 | 968 | 12,163 | 63.0% | 61.5% | |
| 66.67% | 51 | 6.5 | 923 | 13,179 | 50.0% | 77.4% | |
| 47.06% | 51 | 7.5 | 996 | 13,314 | 37.0% | 58.3% | |
| 44.90% | 49 | 6.5 | 791 | 12,119 | 40.9% | 48.1% | |
| 61.70% | 47 | 6.7 | 803 | 11,653 | 61.5% | 61.9% | |
| 34.88% | 43 | 5.1 | 836 | 11,142 | 38.9% | 32.0% | |
| 50.00% | 40 | 6.6 | 960 | 14,109 | 64.7% | 39.1% | |
| 56.41% | 39 | 6.6 | 913 | 13,650 | 78.6% | 44.0% | |
| 51.28% | 39 | 7.0 | 919 | 13,020 | 52.9% | 50.0% | |
| 50.00% | 38 | 7.0 | 999 | 14,499 | 50.0% | 50.0% | |
| 45.95% | 37 | 6.7 | 899 | 13,397 | 60.0% | 36.4% | |
| 59.46% | 37 | 6.5 | 864 | 12,975 | 46.7% | 68.2% | |
| 66.67% | 36 | 6.9 | 1,013 | 13,634 | 61.9% | 73.3% | |
| 58.82% | 34 | 6.6 | 971 | 13,846 | 64.3% | 55.0% | |
| 55.88% | 34 | 6.2 | 894 | 11,936 | 47.4% | 66.7% | |
| 48.48% | 33 | 6.3 | 891 | 11,117 | 56.3% | 41.2% | |
| 46.88% | 32 | 5.4 | 861 | 13,121 | 41.7% | 50.0% | |
| 54.84% | 31 | 6.7 | 970 | 12,726 | 44.4% | 59.1% | |
| 51.72% | 29 | 6.9 | 1,043 | 12,104 | 61.1% | 36.4% | |
| 58.62% | 29 | 7.3 | 913 | 14,359 | 63.6% | 55.6% | |
| 46.43% | 28 | 6.4 | 885 | 13,795 | 46.7% | 46.1% | |
| 39.29% | 28 | 6.9 | 901 | 11,916 | 35.7% | 42.9% | |
| 50.00% | 26 | 3.9 | 781 | 12,379 | 62.5% | 44.4% | |
| 65.38% | 26 | 7.2 | 977 | 14,573 | 61.5% | 69.2% | |
| 28.00% | 25 | 4.3 | 708 | 11,674 | 22.2% | 31.3% | |
| 50.00% | 24 | 4.6 | 1,017 | 12,881 | 40.0% | 57.1% | |
| 40.91% | 22 | 6.5 | 885 | 13,123 | 37.5% | 42.9% | |
| 57.14% | 21 | 2.8 | 704 | 10,339 | 60.0% | 54.5% | |
| 33.33% | 21 | 2.3 | 656 | 10,422 | 12.5% | 46.1% | |
| 75.00% | 20 | 6.9 | 1,032 | 12,590 | 71.4% | 76.9% | |
| 60.00% | 20 | 6.4 | 870 | 14,235 | 71.4% | 53.9% | |
| 70.00% | 20 | 6.5 | 907 | 12,143 | 55.6% | 81.8% | |
| 47.37% | 19 | 6.1 | 886 | 13,380 | 42.9% | 50.0% | |
| 42.11% | 19 | 2.1 | 648 | 10,905 | 66.7% | 30.8% | |
| 38.89% | 18 | 2.9 | 657 | 12,567 | 20.0% | 46.1% | |
| 50.00% | 18 | 6.6 | 1,020 | 12,280 | 50.0% | 50.0% | |
| 52.94% | 17 | 6.2 | 898 | 12,312 | 42.9% | 60.0% | |
| 52.94% | 17 | 7.3 | 977 | 13,693 | 20.0% | 66.7% | |
| 58.82% | 17 | 6.3 | 890 | 11,910 | 60.0% | 57.1% | |
| 56.25% | 16 | 7.1 | 902 | 14,141 | 50.0% | 62.5% | |
| 87.50% | 16 | 7.1 | 1,175 | 13,928 | 100.0% | 80.0% | |
| 53.33% | 15 | 3.9 | 825 | 10,016 | 71.4% | 37.5% | |
| 60.00% | 15 | 6.2 | 846 | 12,573 | 42.9% | 75.0% | |
| 50.00% | 14 | 6.8 | 825 | 11,131 | 50.0% | 50.0% | |
| 64.29% | 14 | 7.3 | 1,054 | 13,762 | 25.0% | 80.0% | |
| 50.00% | 14 | 1.8 | 650 | 9,362 | 57.1% | 42.9% | |
| 46.15% | 13 | 2.4 | 704 | 11,687 | 20.0% | 62.5% | |
| 53.85% | 13 | 4.0 | 807 | 12,238 | 50.0% | 55.6% | |
| 69.23% | 13 | 6.6 | 1,134 | 15,107 | 80.0% | 62.5% | |
| 53.85% | 13 | 3.5 | 763 | 11,481 | 42.9% | 66.7% | |
| 25.00% | 12 | 6.5 | 951 | 14,701 | 50.0% | 12.5% | |
| 50.00% | 12 | 5.0 | 888 | 10,958 | 66.7% | 44.4% | |
| 25.00% | 12 | 6.2 | 817 | 9,372 | 33.3% | 16.7% | |
| 66.67% | 12 | 7.2 | 982 | 12,546 | 66.7% | 66.7% | |
| 41.67% | 12 | 6.5 | 917 | 11,931 | 60.0% | 28.6% | |
| 63.64% | 11 | 3.6 | 814 | 12,479 | 60.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 10 | 7.2 | 931 | 14,234 | 25.0% | 66.7% | |
| 30.00% | 10 | 2.1 | 663 | 9,461 | 50.0% | 16.7% | |
| 55.56% | 9 | 2.5 | 506 | 10,952 | 50.0% | 60.0% | |
| 44.44% | 9 | 2.6 | 746 | 10,832 | 33.3% | 50.0% | |
| 66.67% | 9 | 2.7 | 854 | 12,802 | 100.0% | 62.5% | |
| 33.33% | 9 | 6.9 | 997 | 13,097 | 50.0% | 20.0% | |
| 50.00% | 8 | 6.0 | 861 | 12,671 | 75.0% | 25.0% | |
| 25.00% | 8 | 6.2 | 905 | 11,091 | 0.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 8 | 7.2 | 1,464 | 19,652 | 100.0% | 42.9% | |
| 62.50% | 8 | 6.9 | 857 | 11,898 | 60.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 8 | 2.2 | 526 | 6,191 | 42.9% | 100.0% | |
| 28.57% | 7 | 6.6 | 1,158 | 11,861 | 20.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.5 | 942 | 14,029 | 66.7% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 7.8 | 1,245 | 13,963 | 0.0% | 60.0% | |
| 28.57% | 7 | 7.1 | 1,047 | 15,477 | 0.0% | 40.0% | |
| 42.86% | 7 | 4.0 | 1,171 | 13,694 | 50.0% | 40.0% | |
| 57.14% | 7 | 4.8 | 1,022 | 11,287 | 50.0% | 60.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.3 | 900 | 13,552 | 75.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 6.0 | 889 | 12,943 | 33.3% | 50.0% | |
| 71.43% | 7 | 2.1 | 868 | 6,905 | 80.0% | 50.0% | |
| 0.00% | 6 | 1.9 | 771 | 8,627 | 0.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 7.0 | 754 | 13,000 | 66.7% | 0.0% | |
| 16.67% | 6 | 6.0 | 867 | 11,224 | 25.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 3.8 | 500 | 10,096 | 100.0% | 25.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.6 | 1,215 | 15,978 | 0.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 6 | 4.7 | 903 | 10,304 | 0.0% | 75.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.2 | 816 | 12,128 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.9 | 629 | 9,141 | 25.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.4 | 985 | 11,989 | 66.7% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.4 | 639 | 11,997 | 50.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 5.7 | 1,031 | 13,573 | 0.0% | 66.7% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Veigar vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp
Veigar choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?
Lux thang tran doi dau Veigar vs Lux voi ty le thang 51.8% so voi 48.2% cua Veigar, chenh lech 3.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 141 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Veigar choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Veigar voi ty le thang 54.7% so voi 45.3%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Veigar choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Veigar chiem uu the trong tran Veigar vs Lux voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Veigar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Veigar vs Lux?
Lux thang tran doi dau voi Veigar voi ty le thang 51.8% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 3.5 diem phan tram co nghia la Lux duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 141 tran duoc phan tich.
Build Veigar tot nhat chong Lux la gi?
Build Veigar tot nhat chong Lux bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Veigar tot nhat chong Lux la gi?
Rune Veigar tot nhat chong Lux su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 49.0% win rate in the Veigar vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Veigar co khac che Lux khong?
Khong, Veigar gap kho khan truoc Lux voi chi 48.2% ty le thang. Lux co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Veigar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lux.
Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Lux?
Khi choi Veigar doi dau voi Lux, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lux. Focus on safe farming — you outscale Lux in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.