Veigar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
4.7%

Veigarvs Jinx

AMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Veigar vs Jinx là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Jinx thắng với 55.8% tỷ lệ thắng (+11.7%) trước Veigar dựa trên 77 trận. Jinx holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Jinx.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Veigar

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Veigar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Veigar - 44.2% win rate in this matchup
Veigar
44.2% TT
VS
Jinx vs Veigar matchup - 55.8% win rate
Jinx
55.8% TT

Ai thắng trong trận đấu Veigar vs Jinx?

Jinx wins the Veigar vs Jinx matchup
Người chiến thắng
Jinx
Trận: 77
44.2%
Tỷ Lệ Thắng
55.8%
6.6
CS / phút
7.0
900
Sát thương / phút
896
13,287
Vàng / trận
14,068
103
Hồi phục / phút
177
412
Giảm sát thương / phút
367
0.8
CC / phút
0.7
43.2%
TLT Đầu Game
56.8%
45.0%
TLT Cuối Game
55.0%

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Jinx

Trận đấu Veigar vs Jinx là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 77 trận gần đây được phân tích, Jinx thắng với tỷ lệ thắng 55.8% so với 44.2% của Veigar, cho Jinx lợi thế 11.7 điểm phần trăm. Jinx thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Veigar khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Veigar dẫn trước 0.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Jinx có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Veigar nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Jinx quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Jinx

Jinx thắng giai đoạn đi lane trước Veigar trong League of Legends

Jinx được ưu ái trong giai đoạn lane trước Veigar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Jinx có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Veigar
7.0Jinx
Jinx vượt qua Veigar 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Jinx.
Sát thương
900Veigar
896Jinx
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Veigar và Jinx, chỉ khác 4 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
13,287Veigar
14,068Jinx
Jinx kiếm được 782 vàng mỗi trận nhiều hơn Veigar, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Jinx hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.8Veigar
0.7Jinx
Cả Veigar và Jinx đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
515Veigar
545Jinx
Veigar và Jinx có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 30 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Veigar Build Against Jinx

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Jinx, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Jinx là Đai Tên Lửa Hextech, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ và Dược Phẩm Thần Lực. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Jinx.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Jinx
56.8%
+13.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar43.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JinxJinx56.8%
Cuối trận
Jinx
55.0%
+10.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar45.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JinxJinx55.0%

Jinx thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.8% — dẫn đầu 13.5 điểm phần trăm trước Veigar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Jinx có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Jinx vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.0% — 10.0 điểm trên Veigar. Trận kéo dài rất ưu ái Jinx, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Jinx giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Veigar nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Veigar Runes Against Jinx

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Veigar vs JinxPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Veigar vs JinxDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Veigar vs JinxThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Veigar vs JinxCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Veigar vs Jinx
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Veigar vs JinxÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Veigar vs JinxThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Veigar vs Jinx
71.4% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Veigar những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Jinx trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Veigar trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.77%3236.792512,71140.8%57.5%
53.57%3086.694312,49151.6%55.0%
47.20%2505.886012,54544.4%48.8%
46.35%2336.485512,02743.4%48.8%
42.13%1976.390311,81740.7%43.4%
38.95%1906.282611,46731.8%45.1%
48.66%1876.383711,73837.5%57.0%
52.97%1856.292012,89553.9%52.5%
55.74%1836.592912,24359.7%53.1%
51.98%1776.788112,65447.6%54.4%
51.79%1686.490012,02551.4%52.0%
52.80%1616.484211,88549.2%55.2%
56.64%1436.11,00012,32660.9%53.2%
49.25%1346.187212,17840.7%55.0%
44.80%1256.394511,89434.7%51.3%
53.39%1186.790313,48658.5%49.2%
52.25%1115.791012,33253.5%51.5%
58.88%1076.51,00613,82945.5%64.9%
50.00%1006.991312,19746.7%52.7%
48.00%1006.487012,11041.5%52.5%
56.00%1006.698313,93268.6%49.2%
53.06%986.488211,59153.3%52.8%
42.86%986.792213,08144.1%42.2%
64.58%966.51,10712,52252.6%72.4%
61.70%946.691612,12564.8%57.5%
49.44%896.588112,87545.7%51.9%
48.28%876.51,02113,54653.6%45.8%
53.49%866.379311,50442.5%63.0%
52.50%806.888912,46255.6%50.0%
51.28%786.183712,71653.1%50.0%
57.14%776.392213,91765.2%53.7%
44.16%776.690013,28743.2%45.0%
55.26%767.01,02613,14255.9%54.8%
50.00%746.592012,12250.0%50.0%
54.93%716.71,02813,88555.2%54.8%
43.66%716.390211,41343.3%43.9%
52.11%716.91,05113,82452.6%51.9%
50.72%696.686512,07264.3%41.5%
58.21%676.790913,60664.5%52.8%
45.31%646.398111,23342.4%48.4%
67.19%646.71,01313,50770.6%63.3%
61.29%626.81,07012,91752.2%66.7%
45.76%594.175411,33439.1%50.0%
50.85%596.61,02613,16942.1%55.0%
51.85%545.582612,57747.4%54.3%
52.83%535.493013,60050.0%54.0%
45.10%516.51,02513,50040.0%47.2%
55.10%496.380112,39643.8%60.6%
63.83%475.690913,49968.4%60.7%
59.57%476.691011,87962.1%55.6%
54.35%465.386011,98658.8%51.7%
45.45%446.694714,14442.9%46.7%
41.86%436.11,00711,97050.0%33.3%
55.81%437.191412,22363.2%50.0%
52.50%406.397014,32353.9%51.9%
61.54%396.092813,04954.5%64.3%
48.72%395.877710,96036.8%60.0%
50.00%387.090214,51650.0%50.0%
38.24%345.781013,34536.4%39.1%
48.39%316.396813,23041.7%52.6%
54.84%316.791212,13241.2%71.4%
63.33%306.589211,88153.9%70.6%
37.93%292.679111,8679.1%55.6%
37.93%292.974211,56436.4%38.9%
51.72%296.489613,58071.4%45.5%
62.96%274.672411,56487.5%52.6%
22.22%276.31,05611,5610.0%35.3%
54.17%246.51,05514,10542.9%58.8%
65.22%236.599812,27860.0%69.2%
43.48%236.678713,53937.5%46.7%
47.83%236.887211,96357.1%43.8%
47.83%232.573310,81150.0%46.1%
54.55%226.698713,79660.0%50.0%
59.09%226.589213,32271.4%53.3%
66.67%216.21,00315,27050.0%73.3%
42.86%214.784510,47754.5%30.0%
60.00%206.993312,29176.9%28.6%
30.00%202.15848,83416.7%50.0%
42.11%196.41,13212,62550.0%36.4%
47.37%196.677611,39037.5%54.5%
68.42%196.11,31714,09871.4%66.7%
42.11%196.597013,447100.0%21.4%
52.94%176.189913,06050.0%54.5%
52.94%176.491813,78960.0%50.0%
31.25%166.41,27613,74520.0%36.4%
56.25%163.71,03610,39855.6%57.1%
60.00%156.41,09613,42233.3%77.8%
42.86%143.669110,01662.5%16.7%
35.71%146.483110,67520.0%75.0%
42.86%146.387911,98375.0%30.0%
57.14%142.966210,12250.0%62.5%
35.71%146.177311,61342.9%28.6%
30.77%132.165610,2810.0%50.0%
58.33%127.288215,52760.0%57.1%
58.33%122.456610,75033.3%83.3%
50.00%127.11,09112,25150.0%50.0%
58.33%125.81,16510,45375.0%50.0%
63.64%112.567010,70350.0%71.4%
45.45%112.573011,06150.0%42.9%
54.55%116.496612,60171.4%25.0%
54.55%112.465210,84160.0%50.0%
36.36%116.778012,93850.0%28.6%
30.00%102.371610,20050.0%16.7%
60.00%106.71,02314,13650.0%62.5%
80.00%106.094915,15066.7%85.7%
44.44%94.51,13014,1490.0%57.1%
33.33%91.96238,76716.7%66.7%
25.00%82.261810,69950.0%16.7%
37.50%83.480411,2040.0%60.0%
25.00%85.789711,89450.0%16.7%
25.00%86.11,10412,74033.3%20.0%
87.50%82.867712,6400.0%100.0%
37.50%82.558410,49850.0%25.0%
57.14%73.986912,446100.0%40.0%
42.86%76.21,11810,92750.0%33.3%
57.14%77.31,02714,57750.0%60.0%
42.86%76.41,08912,7310.0%75.0%
42.86%76.685711,50733.3%50.0%
50.00%66.591414,805100.0%40.0%
33.33%65.294811,40725.0%50.0%
33.33%66.483113,4840.0%50.0%
66.67%64.31,06311,870100.0%50.0%
66.67%63.099413,204100.0%60.0%
83.33%66.51,05313,010100.0%75.0%
16.67%64.85347,55425.0%0.0%
50.00%65.985711,7600.0%75.0%
50.00%67.289713,29550.0%50.0%
83.33%67.192516,347100.0%75.0%
50.00%66.498412,40050.0%50.0%
60.00%56.21,12814,2670.0%75.0%
60.00%52.66968,66233.3%100.0%
80.00%55.51,10013,527100.0%66.7%
60.00%56.31,15512,54066.7%50.0%
60.00%56.71,15412,82750.0%66.7%
100.00%56.587011,681100.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Veigar vs Jinx - Câu Hỏi Thường Gặp

Veigar choi nhu the nao truoc Jinx trong League of Legends?

Jinx thang tran doi dau Veigar vs Jinx voi ty le thang 55.8% so voi 44.2% cua Veigar, chenh lech 11.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 77 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Veigar choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Jinx co loi the truoc Veigar voi ty le thang 56.8% so voi 43.2%. Nguoi choi Jinx nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Veigar choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Jinx chiem uu the trong tran Veigar vs Jinx voi ty le thang 55.0% so voi 45.0%. Jinx phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Veigar vs Jinx?

Jinx thang tran doi dau voi Veigar voi ty le thang 55.8% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 11.7 diem phan tram co nghia la Jinx duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 77 tran duoc phan tich.

Build Veigar tot nhat chong Jinx la gi?

Build Veigar tot nhat chong Jinx bao gom Đai Tên Lửa Hextech, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ, Dược Phẩm Thần Lực with Giày Đỏ Khai Sáng. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Veigar tot nhat chong Jinx la gi?

Rune Veigar tot nhat chong Jinx su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 71.4% win rate in the Veigar vs Jinx matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Veigar co khac che Jinx khong?

Khong, Veigar gap kho khan truoc Jinx voi chi 44.2% ty le thang. Jinx co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Veigar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Jinx.

Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Jinx?

Khi choi Veigar doi dau voi Jinx, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Jinx. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Jinx has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.