Vel'Koz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.2%
Tỷ lệ chọn
2.9%

Vel'Kozvs Jinx

SMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối3 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Vel'Koz vs Jinx là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Vel'Koz thắng với 58.3% tỷ lệ thắng (+16.7%) trước Jinx dựa trên 36 trận. Vel'Koz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vel'Koz tốt nhất cho đối đầu Vel'Koz vs Jinx.

Vel'Koz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Vel'Koz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Jinx - 58.3% win rateJinx(58.3%)
Vel'Koz - 58.3% win rate in this matchup
Vel'Koz
58.3% WR
VS
Jinx vs Vel'Koz matchup - 41.7% win rate
Jinx
41.7% WR

Who Wins the Vel'Koz vs Jinx Matchup?

Vel'Koz wins the Vel'Koz vs Jinx matchup
Winner
Vel'Koz
Matches: 36
58.3%
Win Rate
41.7%
6.0
CS / min
7.0
1,113
DMG / min
830
13,058
Gold / game
14,026
92
Heal / min
195
332
DMG Mitigated / min
365
1.0
CC / min
0.7
55.6%
Early Game WR
44.4%
61.1%
Late Game WR
38.9%

Tóm tắt đối đầu Vel'Koz vs Jinx

Trận đấu Vel'Koz vs Jinx là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 36 trận gần đây được phân tích, Vel'Koz thắng với tỷ lệ thắng 58.3% so với 41.7% của Jinx, cho Vel'Koz lợi thế 16.7 điểm phần trăm. Vel'Koz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Jinx khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Vel'Koz dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Vel'Koz có thể tự tin chọn vào Jinx và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Jinx ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vel'Koz vs Jinx

Jinx thắng giai đoạn đi lane trước Vel'Koz trong League of Legends

Jinx được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vel'Koz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Jinx có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Vel'Koz
7.0Jinx
Jinx vượt trội Vel'Koz đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Jinx lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Vel'Koz nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
1,113Vel'Koz
830Jinx
Vel'Koz vượt trội Jinx nặng nề về sát thương với 283 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Jinx nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vel'Koz chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,058Vel'Koz
14,026Jinx
Jinx tạo ra 968 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Vel'Koz. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Jinx liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Vel'Koz nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Vel'Koz
0.7Jinx
Vel'Koz cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Jinx, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Vel'Koz phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
423Vel'Koz
559Jinx
Jinx chữa lành và giảm 136 sát thương mỗi phút nhiều hơn Vel'Koz, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Jinx ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Vel'Koz.

Best Vel'Koz Build Against Jinx

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Jinx, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vel'Koz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vel'Koz chống lại Jinx là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Kính Nhắm Ma Pháp. Sự kết hợp này mang lại cho Vel'Koz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vel'Koz vs Jinx.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vel'Koz
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz55.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JinxJinx44.4%
Cuối trận
Vel'Koz
61.1%
+22.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz61.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JinxJinx38.9%

Vel'Koz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.6% — dẫn đầu 11.1 điểm phần trăm trước Jinx. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vel'Koz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vel'Koz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 61.1% — 22.2 điểm trên Jinx. Trận kéo dài rất ưu ái Vel'Koz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Vel'Koz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Jinx nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Vel'Koz Runes Against Jinx

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Vel'Koz vs JinxPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs JinxDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs JinxThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs JinxThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Jinx
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Vel'Koz vs JinxChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs JinxĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Jinx
87.5% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Vel'Koz ép lợi thế chống lại Jinx, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Vel'Koz cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vel'Koz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vel'Koz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vel'Koz trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.64%2812.780010,31351.1%48.3%
45.59%2721.786810,15549.6%42.8%
49.53%2141.88659,96256.5%44.2%
51.92%2081.887110,20055.9%48.7%
50.84%1792.084610,42250.0%51.4%
53.45%1741.787010,34261.9%48.6%
52.15%1642.086810,85154.7%50.9%
50.32%1571.889810,59649.1%51.0%
53.85%1442.792110,93959.3%50.6%
53.38%1332.395510,69462.7%46.0%
49.21%1281.77809,92953.7%45.8%
52.89%1221.893710,24047.9%56.2%
51.69%1191.779410,28458.1%48.0%
49.11%1141.790110,56955.3%44.6%
55.75%1131.992710,77553.2%57.6%
48.65%1111.88289,79647.8%49.2%
48.15%1082.697510,83546.3%49.3%
49.51%1031.883710,11852.3%47.5%
42.57%1023.390311,25631.6%49.2%
47.06%1022.085410,94644.1%48.5%
50.51%996.51,02512,35850.0%50.9%
45.05%921.86869,64548.8%42.0%
55.43%925.697111,88860.0%52.6%
60.24%846.189712,52353.9%63.2%
57.32%843.489111,23957.6%57.1%
48.10%806.599612,38638.7%54.2%
55.13%791.780410,20861.8%50.0%
56.00%751.886010,12662.9%50.0%
37.50%722.07999,95435.7%38.6%
59.42%712.388910,60951.4%67.7%
47.06%682.786710,66055.6%41.5%
51.52%671.71,0039,70240.7%59.0%
49.25%676.596412,44753.1%45.7%
45.90%611.787910,14445.8%46.0%
54.24%591.98999,91574.1%37.5%
50.00%566.599712,64450.0%50.0%
52.94%512.18629,94352.4%53.3%
50.98%514.592111,55480.0%32.3%
50.00%506.398011,33653.6%45.0%
60.42%486.396712,49768.2%53.9%
56.25%481.983010,57654.5%57.7%
63.04%474.889011,14985.0%46.1%
39.53%435.896811,39933.3%44.0%
51.28%406.51,00112,73552.9%50.0%
51.28%405.493912,93741.2%59.1%
50.00%406.192111,69835.3%60.9%
54.05%385.61,05211,83876.9%41.7%
57.89%386.297511,24958.3%57.1%
58.33%366.01,11313,05855.6%61.1%
61.11%364.899210,73780.0%47.6%
37.14%356.190811,15643.8%31.6%
52.94%354.91,00512,37641.7%59.1%
50.00%345.793612,03340.0%54.2%
36.36%335.684310,65733.3%38.9%
48.48%334.978711,02327.3%59.1%
40.00%315.48089,71733.3%50.0%
46.67%306.91,13013,42366.7%38.1%
46.67%305.41,05912,28044.4%47.6%
43.33%306.81,15214,09040.0%46.7%
46.43%285.71,06112,43254.5%41.2%
53.85%286.484012,20563.6%46.7%
53.57%282.086410,77750.0%55.6%
50.00%282.891311,42162.5%45.0%
29.63%276.31,10011,85425.0%31.6%
59.26%271.696710,37672.7%50.0%
59.26%276.496212,73650.0%61.9%
50.00%264.183410,81340.0%56.3%
57.69%266.896813,96557.1%57.9%
53.85%266.01,06812,71577.8%41.2%
60.00%256.21,00911,64641.7%76.9%
32.00%251.783610,21830.0%33.3%
56.00%254.095411,33360.0%53.3%
56.52%234.880610,58255.6%57.1%
59.09%236.31,01813,64260.0%58.3%
54.55%226.11,06912,17258.3%50.0%
72.73%226.31,08212,48166.7%76.9%
54.55%225.998813,859100.0%23.1%
61.90%216.493412,56553.9%75.0%
40.00%201.67359,98628.6%46.1%
47.37%196.71,01013,21266.7%30.0%
52.63%195.41,21312,63866.7%46.1%
57.89%195.11,03711,70733.3%69.2%
55.56%186.81,05111,65450.0%66.7%
50.00%185.390613,84975.0%42.9%
61.11%185.591711,02760.0%62.5%
44.44%181.88379,34560.0%25.0%
61.11%186.11,01112,17825.0%71.4%
52.94%186.283511,27655.6%50.0%
76.47%176.31,02912,07671.4%80.0%
31.25%165.51,21214,26960.0%18.2%
46.67%156.592212,84740.0%50.0%
73.33%157.21,12413,198100.0%55.6%
50.00%146.51,16515,88275.0%40.0%
57.14%147.21,03512,76757.1%57.1%
46.15%136.61,08812,70260.0%37.5%
66.67%126.61,05212,795100.0%50.0%
63.64%112.392610,297100.0%42.9%
72.73%112.096810,91475.0%71.4%
50.00%101.67638,28533.3%75.0%
60.00%106.21,17512,99833.3%71.4%
90.00%106.51,08311,012100.0%75.0%
50.00%102.69569,76966.7%42.9%
70.00%106.396513,12550.0%83.3%
70.00%107.21,17514,01275.0%66.7%
50.00%106.71,08111,41057.1%33.3%
55.56%94.593212,66833.3%66.7%
22.22%95.49389,00616.7%33.3%
50.00%83.21,10512,03933.3%60.0%
42.86%72.91,00912,42250.0%40.0%
28.57%71.796711,8070.0%28.6%
66.67%63.17459,22375.0%50.0%
50.00%63.91,33814,4330.0%60.0%
66.67%66.61,1038,72475.0%50.0%
83.33%66.51,05114,194100.0%66.7%
66.67%63.888611,47433.3%100.0%
66.67%66.81,23716,149100.0%50.0%
50.00%63.61,09710,07650.0%50.0%
66.67%65.01,21412,07350.0%75.0%
100.00%54.71,04713,492100.0%100.0%
60.00%53.27029,98550.0%66.7%
40.00%53.61,12710,8470.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Vel'Koz vs Jinx - Câu Hỏi Thường Gặp

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Jinx trong League of Legends?

Vel'Koz thang tran doi dau Vel'Koz vs Jinx voi ty le thang 58.3% so voi 41.7% cua Jinx, chenh lech 16.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 36 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vel'Koz co loi the truoc Jinx voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Nguoi choi Vel'Koz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vel'Koz chiem uu the trong tran Vel'Koz vs Jinx voi ty le thang 61.1% so voi 38.9%. Vel'Koz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vel'Koz vs Jinx?

Vel'Koz thang tran doi dau voi Jinx voi ty le thang 58.3% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 16.7 diem phan tram co nghia la Vel'Koz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 36 tran duoc phan tich.

Build Vel'Koz tot nhat chong Jinx la gi?

Build Vel'Koz tot nhat chong Jinx bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kính Nhắm Ma Pháp with Giày Nhanh Nhẹn. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vel'Koz tot nhat chong Jinx la gi?

Rune Vel'Koz tot nhat chong Jinx su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 87.5% win rate in the Vel'Koz vs Jinx matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vel'Koz co khac che Jinx khong?

Co, Vel'Koz co tran doi dau thuan loi truoc Jinx voi ty le thang 58.3%. Vel'Koz strongly counters Jinx tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Vel'Koz nhu the nao khi doi dau Jinx?

Khi choi Vel'Koz doi dau voi Jinx, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.