Vel'Koz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.9%
Tỷ lệ chọn
2.8%

Vel'Kozvs Rell

SMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối24 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vel'Koz vs Rell là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Vel'Koz thắng với 52.4% tỷ lệ thắng (+4.8%) trước Rell dựa trên 21 trận. Rell wins the early laning phase while Vel'Koz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vel'Koz tốt nhất cho đối đầu Vel'Koz vs Rell.

Vel'Koz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Vel'Koz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Rell - 52.4% win rateRell(52.4%)
Vel'Koz - 52.4% win rate in this matchup
Vel'Koz
52.4% WR
VS
Rell vs Vel'Koz matchup - 47.6% win rate
Rell
47.6% WR

Who Wins the Vel'Koz vs Rell Matchup?

Vel'Koz wins the Vel'Koz vs Rell matchup
Winner
Vel'Koz
Matches: 21
52.4%
Win Rate
47.6%
1.8
CS / min
0.9
723
DMG / min
329
9,600
Gold / game
8,888
70
Heal / min
120
225
DMG Mitigated / min
1,299
1.0
CC / min
1.3
45.5%
Early Game WR
54.5%
60.0%
Late Game WR
40.0%

Tóm tắt đối đầu Vel'Koz vs Rell

Trận đấu Vel'Koz vs Rell là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 21 trận gần đây được phân tích, Vel'Koz thắng với tỷ lệ thắng 52.4% so với 47.6% của Rell, cho Vel'Koz lợi thế 4.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Rell kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Vel'Koz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Rell cần ép lợi thế trước khi Vel'Koz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Vel'Koz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Rell dẫn trước 1,123 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Vel'Koz có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Rell là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vel'Koz vs Rell

Vel'Koz thắng giai đoạn đi lane trước Rell trong League of Legends

Vel'Koz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rell, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vel'Koz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.8Vel'Koz
0.9Rell
Vel'Koz vượt trội Rell đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Vel'Koz lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Rell nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
723Vel'Koz
329Rell
Vel'Koz vượt trội Rell nặng nề về sát thương với 395 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Rell nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vel'Koz chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,600Vel'Koz
8,888Rell
Vel'Koz kiếm được 712 vàng mỗi trận nhiều hơn Rell, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Vel'Koz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.0Vel'Koz
1.3Rell
Rell cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Vel'Koz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Rell phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
296Vel'Koz
1,419Rell
Rell vượt trội Vel'Koz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,123 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Rell có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vel'Koz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vel'Koz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vel'Koz Build Against Rell

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rell, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vel'Koz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vel'Koz chống lại Rell là Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Vel'Koz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Rell. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vel'Koz vs Rell.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Rell
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz45.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RellRell54.5%
Cuối trận
Vel'Koz
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RellRell40.0%

Rell thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.5% — dẫn đầu 9.1 điểm phần trăm trước Vel'Koz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Rell có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vel'Koz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Rell. Trận kéo dài rất ưu ái Vel'Koz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Rell phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Vel'Koz đạt các mốc scaling. Nếu Vel'Koz sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Vel'Koz Runes Against Rell

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Vel'Koz vs RellKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs RellNện Khiên - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs RellNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs RellKiên Cường - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Rell
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Vel'Koz vs RellChuẩn Xác
Đắc Thắng - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs RellHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Rell
100.0% WR

Chạy Kiên Định chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Vel'Koz ép lợi thế chống lại Rell, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Vel'Koz cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vel'Koz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vel'Koz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vel'Koz trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.18%1273.084110,96350.0%52.0%
47.46%1181.68369,82544.9%49.3%
55.75%1131.889510,93860.0%53.4%
45.78%831.793010,29041.2%49.0%
50.00%802.787810,80855.6%47.2%
54.43%792.293610,29945.7%61.4%
42.47%731.78789,33254.3%31.6%
52.78%721.882610,15171.0%39.0%
56.06%662.396510,53259.3%53.9%
51.52%662.183510,36848.0%53.7%
42.42%661.78989,96052.9%31.3%
40.98%613.382510,68847.8%36.8%
58.62%581.687210,74368.4%53.9%
43.64%552.493211,37644.4%43.2%
55.56%544.189112,05465.2%48.4%
37.25%511.77719,51925.0%48.1%
55.10%491.97879,59968.0%41.7%
54.17%482.280110,17555.0%53.6%
50.00%481.885310,50250.0%50.0%
64.58%481.97939,40762.5%66.7%
61.90%426.498812,64556.3%65.4%
54.76%425.891811,64352.6%56.5%
61.90%426.41,03312,99775.0%53.9%
60.98%411.794310,25173.7%50.0%
62.86%356.086710,48566.7%58.8%
58.82%341.898810,25047.1%70.6%
45.45%336.61,09513,60630.0%52.2%
53.13%325.41,16313,02658.3%50.0%
48.39%314.487511,42166.7%31.3%
38.71%311.88609,80840.0%37.5%
60.00%301.987210,78860.0%60.0%
60.71%281.771610,08171.4%50.0%
50.00%284.31,06110,28633.3%62.5%
57.14%281.88849,84855.6%57.9%
59.26%272.79139,96150.0%69.2%
57.69%261.594310,30260.0%56.3%
44.00%255.491610,72142.9%45.5%
75.00%246.31,08912,59780.0%71.4%
45.83%245.099612,13142.9%47.1%
62.50%244.997312,80785.7%52.9%
47.83%236.398911,21940.0%53.9%
34.78%232.199912,11466.7%23.5%
60.87%236.596312,42360.0%61.5%
50.00%224.31,00211,92142.9%53.3%
36.36%225.497710,85825.0%42.9%
52.38%216.391214,70540.0%56.3%
52.38%211.87239,60045.5%60.0%
45.00%206.41,08213,61966.7%41.2%
45.00%206.01,07012,67460.0%40.0%
57.89%191.889410,65677.8%40.0%
44.44%186.387111,36557.1%36.4%
61.11%184.996111,29455.6%66.7%
55.56%181.69469,91270.0%37.5%
38.89%186.61,01812,37750.0%30.0%
44.44%186.086711,31640.0%50.0%
58.82%176.01,08512,74850.0%61.5%
31.25%166.193613,02966.7%10.0%
31.25%166.093811,46828.6%33.3%
42.86%143.192110,14557.1%28.6%
57.14%141.78358,65966.7%40.0%
57.14%145.798111,54128.6%85.7%
42.86%141.69839,00050.0%33.3%
69.23%136.61,14014,46880.0%62.5%
53.85%135.11,01212,47075.0%44.4%
69.23%136.789411,50057.1%83.3%
61.54%132.787211,62166.7%60.0%
25.00%125.290411,07425.0%25.0%
66.67%126.71,14012,99666.7%66.7%
50.00%126.489212,01825.0%62.5%
33.33%126.792713,51050.0%25.0%
41.67%123.988010,33916.7%66.7%
54.55%116.293811,72350.0%60.0%
54.55%112.187110,13166.7%50.0%
72.73%116.21,08913,41266.7%75.0%
40.00%106.294911,27650.0%25.0%
20.00%105.191111,03825.0%16.7%
50.00%106.51,00712,30833.3%75.0%
70.00%106.51,03813,686100.0%50.0%
33.33%96.188011,66960.0%0.0%
44.44%94.11,17513,61066.7%33.3%
33.33%92.196611,9310.0%37.5%
33.33%95.798710,67240.0%25.0%
33.33%95.387710,53150.0%20.0%
33.33%91.88049,40350.0%20.0%
44.44%96.71,14812,95866.7%33.3%
37.50%84.877710,20175.0%0.0%
62.50%82.792711,36760.0%66.7%
37.50%86.791111,61920.0%66.7%
42.86%77.11,08811,58450.0%33.3%
71.43%73.487412,067100.0%50.0%
57.14%76.41,24211,76733.3%75.0%
28.57%75.98238,38040.0%0.0%
0.00%65.29079,4880.0%0.0%
16.67%61.76299,9200.0%20.0%
66.67%66.31,10912,3140.0%100.0%
66.67%66.889011,20050.0%100.0%
50.00%65.09958,62850.0%0.0%
60.00%54.897214,1910.0%60.0%
40.00%56.01,00210,95533.3%50.0%
20.00%54.11,10110,12333.3%0.0%
60.00%54.41,12713,013100.0%50.0%
40.00%56.879414,305100.0%25.0%
50.00%55.696311,7890.0%66.7%
40.00%56.71,14413,01950.0%0.0%
60.00%55.194112,12333.3%100.0%
40.00%56.27057,89233.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Vel'Koz vs Rell - Câu Hỏi Thường Gặp

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Rell trong League of Legends?

Vel'Koz thang tran doi dau Vel'Koz vs Rell voi ty le thang 52.4% so voi 47.6% cua Rell, chenh lech 4.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 21 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Rell trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Rell co loi the truoc Vel'Koz voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Nguoi choi Rell nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Rell trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vel'Koz chiem uu the trong tran Vel'Koz vs Rell voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Vel'Koz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vel'Koz vs Rell?

Vel'Koz thang tran doi dau voi Rell voi ty le thang 52.4% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 4.8 diem phan tram co nghia la Vel'Koz duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 21 tran duoc phan tich.

Build Vel'Koz tot nhat chong Rell la gi?

Build Vel'Koz tot nhat chong Rell bao gom Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vel'Koz tot nhat chong Rell la gi?

Rune Vel'Koz tot nhat chong Rell su dung cay chinh Kiên Định voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Vel'Koz vs Rell matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vel'Koz co khac che Rell khong?

Co, Vel'Koz co tran doi dau thuan loi truoc Rell voi ty le thang 52.4%. Vel'Koz has a solid advantage over Rell tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Vel'Koz nhu the nao khi doi dau Rell?

Khi choi Vel'Koz doi dau voi Rell, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Rell. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.