Vel'Koz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.9%
Tỷ lệ chọn
2.8%

Vel'Kozvs Morgana

SMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vel'Koz vs Morgana là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Vel'Koz thắng với 54.4% tỷ lệ thắng (+8.9%) trước Morgana dựa trên 79 trận. Morgana wins the early laning phase while Vel'Koz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vel'Koz tốt nhất cho đối đầu Vel'Koz vs Morgana.

Vel'Koz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Vel'Koz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Morgana - 54.4% win rateMorgana(54.4%)
Vel'Koz - 54.4% win rate in this matchup
Vel'Koz
54.4% WR
VS
Morgana vs Vel'Koz matchup - 45.6% win rate
Morgana
45.6% WR

Who Wins the Vel'Koz vs Morgana Matchup?

Vel'Koz wins the Vel'Koz vs Morgana matchup
Winner
Vel'Koz
Matches: 79
54.4%
Win Rate
45.6%
2.2
CS / min
1.8
936
DMG / min
552
10,299
Gold / game
9,487
99
Heal / min
177
289
DMG Mitigated / min
398
0.9
CC / min
1.9
45.7%
Early Game WR
54.3%
61.4%
Late Game WR
38.6%

Tóm tắt đối đầu Vel'Koz vs Morgana

Trận đấu Vel'Koz vs Morgana là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 79 trận gần đây được phân tích, Vel'Koz thắng với tỷ lệ thắng 54.4% so với 45.6% của Morgana, cho Vel'Koz lợi thế 8.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Morgana kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Vel'Koz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Morgana cần ép lợi thế trước khi Vel'Koz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Vel'Koz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Morgana dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Vel'Koz có thể tự tin chọn vào Morgana và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Morgana ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vel'Koz vs Morgana

Vel'Koz thắng giai đoạn đi lane trước Morgana trong League of Legends

Vel'Koz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Morgana, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vel'Koz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.2Vel'Koz
1.8Morgana
Vel'Koz vượt qua Morgana 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Vel'Koz.
Sát thương
936Vel'Koz
552Morgana
Vel'Koz vượt trội Morgana nặng nề về sát thương với 384 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Morgana nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vel'Koz chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,299Vel'Koz
9,487Morgana
Vel'Koz tạo ra 813 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Morgana. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Vel'Koz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Morgana nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Vel'Koz
1.9Morgana
Morgana mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Vel'Koz, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Morgana có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Vel'Koz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
388Vel'Koz
574Morgana
Morgana vượt trội Vel'Koz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 187 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Morgana có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vel'Koz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vel'Koz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vel'Koz Build Against Morgana

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Morgana, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vel'Koz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vel'Koz chống lại Morgana là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Vel'Koz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Morgana. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vel'Koz vs Morgana.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Morgana
54.3%
+8.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz45.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana54.3%
Cuối trận
Vel'Koz
61.4%
+22.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz61.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana38.6%

Morgana thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.3% — dẫn đầu 8.6 điểm phần trăm trước Vel'Koz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Morgana có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vel'Koz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 61.4% — 22.7 điểm trên Morgana. Trận kéo dài rất ưu ái Vel'Koz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Morgana phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Vel'Koz đạt các mốc scaling. Nếu Vel'Koz sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Vel'Koz Runes Against Morgana

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Vel'Koz vs MorganaÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs MorganaPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs MorganaCắm Mắt Sâu - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs MorganaThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Morgana
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Vel'Koz vs MorganaPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs MorganaThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Morgana
66.7% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Vel'Koz ép lợi thế chống lại Morgana, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Vel'Koz cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vel'Koz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vel'Koz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vel'Koz trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.18%1273.084110,96350.0%52.0%
47.46%1181.68369,82544.9%49.3%
55.75%1131.889510,93860.0%53.4%
45.78%831.793010,29041.2%49.0%
50.00%802.787810,80855.6%47.2%
54.43%792.293610,29945.7%61.4%
42.47%731.78789,33254.3%31.6%
52.78%721.882610,15171.0%39.0%
56.06%662.396510,53259.3%53.9%
51.52%662.183510,36848.0%53.7%
42.42%661.78989,96052.9%31.3%
40.98%613.382510,68847.8%36.8%
58.62%581.687210,74368.4%53.9%
43.64%552.493211,37644.4%43.2%
55.56%544.189112,05465.2%48.4%
37.25%511.77719,51925.0%48.1%
55.10%491.97879,59968.0%41.7%
54.17%482.280110,17555.0%53.6%
50.00%481.885310,50250.0%50.0%
64.58%481.97939,40762.5%66.7%
61.90%426.498812,64556.3%65.4%
54.76%425.891811,64352.6%56.5%
61.90%426.41,03312,99775.0%53.9%
60.98%411.794310,25173.7%50.0%
62.86%356.086710,48566.7%58.8%
58.82%341.898810,25047.1%70.6%
45.45%336.61,09513,60630.0%52.2%
53.13%325.41,16313,02658.3%50.0%
48.39%314.487511,42166.7%31.3%
38.71%311.88609,80840.0%37.5%
60.00%301.987210,78860.0%60.0%
60.71%281.771610,08171.4%50.0%
50.00%284.31,06110,28633.3%62.5%
57.14%281.88849,84855.6%57.9%
59.26%272.79139,96150.0%69.2%
57.69%261.594310,30260.0%56.3%
44.00%255.491610,72142.9%45.5%
75.00%246.31,08912,59780.0%71.4%
45.83%245.099612,13142.9%47.1%
62.50%244.997312,80785.7%52.9%
47.83%236.398911,21940.0%53.9%
34.78%232.199912,11466.7%23.5%
60.87%236.596312,42360.0%61.5%
50.00%224.31,00211,92142.9%53.3%
36.36%225.497710,85825.0%42.9%
52.38%216.391214,70540.0%56.3%
52.38%211.87239,60045.5%60.0%
45.00%206.41,08213,61966.7%41.2%
45.00%206.01,07012,67460.0%40.0%
57.89%191.889410,65677.8%40.0%
44.44%186.387111,36557.1%36.4%
61.11%184.996111,29455.6%66.7%
55.56%181.69469,91270.0%37.5%
38.89%186.61,01812,37750.0%30.0%
44.44%186.086711,31640.0%50.0%
58.82%176.01,08512,74850.0%61.5%
31.25%166.193613,02966.7%10.0%
31.25%166.093811,46828.6%33.3%
42.86%143.192110,14557.1%28.6%
57.14%141.78358,65966.7%40.0%
57.14%145.798111,54128.6%85.7%
42.86%141.69839,00050.0%33.3%
69.23%136.61,14014,46880.0%62.5%
53.85%135.11,01212,47075.0%44.4%
69.23%136.789411,50057.1%83.3%
61.54%132.787211,62166.7%60.0%
25.00%125.290411,07425.0%25.0%
66.67%126.71,14012,99666.7%66.7%
50.00%126.489212,01825.0%62.5%
33.33%126.792713,51050.0%25.0%
41.67%123.988010,33916.7%66.7%
54.55%116.293811,72350.0%60.0%
54.55%112.187110,13166.7%50.0%
72.73%116.21,08913,41266.7%75.0%
40.00%106.294911,27650.0%25.0%
20.00%105.191111,03825.0%16.7%
50.00%106.51,00712,30833.3%75.0%
70.00%106.51,03813,686100.0%50.0%
33.33%96.188011,66960.0%0.0%
44.44%94.11,17513,61066.7%33.3%
33.33%92.196611,9310.0%37.5%
33.33%95.798710,67240.0%25.0%
33.33%95.387710,53150.0%20.0%
33.33%91.88049,40350.0%20.0%
44.44%96.71,14812,95866.7%33.3%
37.50%84.877710,20175.0%0.0%
62.50%82.792711,36760.0%66.7%
37.50%86.791111,61920.0%66.7%
42.86%77.11,08811,58450.0%33.3%
71.43%73.487412,067100.0%50.0%
57.14%76.41,24211,76733.3%75.0%
28.57%75.98238,38040.0%0.0%
0.00%65.29079,4880.0%0.0%
16.67%61.76299,9200.0%20.0%
66.67%66.31,10912,3140.0%100.0%
66.67%66.889011,20050.0%100.0%
50.00%65.09958,62850.0%0.0%
60.00%54.897214,1910.0%60.0%
40.00%56.01,00210,95533.3%50.0%
20.00%54.11,10110,12333.3%0.0%
60.00%54.41,12713,013100.0%50.0%
40.00%56.879414,305100.0%25.0%
50.00%55.696311,7890.0%66.7%
40.00%56.71,14413,01950.0%0.0%
60.00%55.194112,12333.3%100.0%
40.00%56.27057,89233.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Vel'Koz vs Morgana - Câu Hỏi Thường Gặp

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Morgana trong League of Legends?

Vel'Koz thang tran doi dau Vel'Koz vs Morgana voi ty le thang 54.4% so voi 45.6% cua Morgana, chenh lech 8.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 79 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Morgana trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Morgana co loi the truoc Vel'Koz voi ty le thang 54.3% so voi 45.7%. Nguoi choi Morgana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Morgana trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vel'Koz chiem uu the trong tran Vel'Koz vs Morgana voi ty le thang 61.4% so voi 38.6%. Vel'Koz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vel'Koz vs Morgana?

Vel'Koz thang tran doi dau voi Morgana voi ty le thang 54.4% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 8.9 diem phan tram co nghia la Vel'Koz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 79 tran duoc phan tich.

Build Vel'Koz tot nhat chong Morgana la gi?

Build Vel'Koz tot nhat chong Morgana bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vel'Koz tot nhat chong Morgana la gi?

Rune Vel'Koz tot nhat chong Morgana su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Vel'Koz vs Morgana matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vel'Koz co khac che Morgana khong?

Co, Vel'Koz co tran doi dau thuan loi truoc Morgana voi ty le thang 54.4%. Vel'Koz strongly counters Morgana tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Vel'Koz nhu the nao khi doi dau Morgana?

Khi choi Vel'Koz doi dau voi Morgana, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Morgana. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.