Vel'Koz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Vel'Kozvs Morgana

CMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vel'Koz vs Morgana là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Morgana thắng với 54.2% tỷ lệ thắng (+8.3%) trước Vel'Koz dựa trên 144 trận. Morgana holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vel'Koz tốt nhất cho đối đầu Vel'Koz vs Morgana.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Vel'Koz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Vel'Koz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Vel'Koz - 45.8% win rate in this matchup
Vel'Koz
45.8% TT
VS
Morgana vs Vel'Koz matchup - 54.2% win rate
Morgana
54.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Vel'Koz vs Morgana?

Morgana wins the Vel'Koz vs Morgana matchup
Người chiến thắng
Morgana
Trận: 144
45.8%
Tỷ Lệ Thắng
54.2%
2.0
CS / phút
1.9
821
Sát thương / phút
589
9,988
Vàng / trận
9,837
98
Hồi phục / phút
171
277
Giảm sát thương / phút
396
0.9
CC / phút
1.9
48.3%
TLT Đầu Game
51.7%
44.0%
TLT Cuối Game
56.0%

Tóm tắt đối đầu Vel'Koz vs Morgana

Trận đấu Vel'Koz vs Morgana là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 144 trận gần đây được phân tích, Morgana thắng với tỷ lệ thắng 54.2% so với 45.8% của Vel'Koz, cho Morgana lợi thế 8.3 điểm phần trăm. Morgana thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Vel'Koz khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Morgana dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Morgana có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Vel'Koz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Morgana quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vel'Koz vs Morgana

Vel'Koz thắng giai đoạn đi lane trước Morgana trong League of Legends

Vel'Koz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Morgana, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vel'Koz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.0Vel'Koz
1.9Morgana
Vel'Koz và Morgana farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
821Vel'Koz
589Morgana
Vel'Koz vượt trội Morgana nặng nề về sát thương với 232 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Morgana nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vel'Koz chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,988Vel'Koz
9,837Morgana
Vel'Koz và Morgana tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 152 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.9Vel'Koz
1.9Morgana
Morgana mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Vel'Koz, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Morgana có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Vel'Koz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
375Vel'Koz
567Morgana
Morgana vượt trội Vel'Koz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 192 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Morgana có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vel'Koz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vel'Koz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vel'Koz Build Against Morgana

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Morgana, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vel'Koz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vel'Koz chống lại Morgana là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kính Nhắm Ma Pháp và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Vel'Koz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Morgana. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vel'Koz vs Morgana.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Morgana
51.7%
+3.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz48.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana51.7%
Cuối trận
Morgana
56.0%
+11.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz44.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana56.0%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Morgana có tỷ lệ thắng đáng kể 51.7%, vượt trội Vel'Koz 3.3 điểm phần trăm. Người chơi Morgana nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Morgana vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.0% — 11.9 điểm trên Vel'Koz. Trận kéo dài rất ưu ái Morgana, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Morgana giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Vel'Koz nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Vel'Koz Runes Against Morgana

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Vel'Koz vs MorganaÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs MorganaPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs MorganaCắm Mắt Sâu - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs MorganaThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Morgana
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Vel'Koz vs MorganaPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs MorganaThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Morgana
64.3% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Vel'Koz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Morgana trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Vel'Koz cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vel'Koz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vel'Koz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vel'Koz trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.66%3022.782510,53858.6%47.3%
46.83%2842.082910,06852.3%43.4%
45.09%2241.88399,58151.0%40.6%
47.52%2021.88739,85955.4%42.0%
48.95%1901.98649,89457.1%43.4%
48.10%1583.298311,84751.9%46.2%
53.29%1521.78289,21956.9%50.0%
45.83%1442.08219,98848.3%44.0%
47.89%1422.388810,29553.9%44.4%
50.78%1283.487211,09545.2%53.5%
44.74%1142.084210,43944.0%45.3%
39.80%981.983110,24732.3%43.3%
54.64%971.78189,11257.1%52.1%
55.67%972.498110,27756.3%55.1%
46.67%901.97879,34239.5%51.9%
52.81%892.487910,34146.0%57.7%
46.25%801.780910,18460.7%38.5%
44.87%786.197811,67857.1%38.0%
47.37%762.282711,04947.6%47.3%
43.42%761.88259,99748.4%40.0%
52.00%753.889810,66455.2%50.0%
50.68%736.199813,08765.4%42.5%
42.03%691.68399,66243.3%41.0%
52.17%692.01,0369,94053.6%51.2%
55.22%671.87259,39662.5%48.6%
60.61%661.88599,63567.7%53.1%
51.61%626.197313,06268.8%45.6%
46.67%604.490711,80250.0%44.7%
49.15%595.994311,86540.9%54.0%
52.54%591.990610,00159.3%46.9%
63.64%551.887611,03263.2%63.9%
57.41%546.296211,33463.0%51.9%
48.15%545.41,00512,25052.6%45.7%
55.77%521.992610,46370.0%46.9%
60.00%506.21,05912,19447.8%70.4%
46.00%505.51,00612,38248.0%44.0%
40.82%492.28279,66727.3%51.9%
41.67%481.88839,73655.0%32.1%
55.32%473.890211,85464.3%51.5%
46.81%471.780110,33452.6%42.9%
51.11%451.99109,88457.9%46.1%
46.67%455.684310,55157.9%38.5%
55.81%436.71,11813,17262.5%51.9%
52.38%422.18799,19850.0%54.5%
50.00%425.994211,53052.9%48.0%
50.00%424.286711,41557.1%46.4%
39.02%415.81,00611,82829.4%45.8%
65.00%405.698810,82077.8%54.5%
42.11%385.51,03811,49235.7%45.8%
54.05%372.07939,23940.0%70.6%
38.89%364.699411,88541.7%37.5%
38.89%366.789711,74013.3%57.1%
34.29%356.895711,80150.0%23.8%
52.94%345.889810,05957.9%46.7%
50.00%346.21,08013,09360.0%45.8%
38.24%345.485411,23936.4%39.1%
39.39%336.390912,14916.7%44.4%
45.16%315.992111,03353.9%38.9%
45.16%314.592710,66340.0%50.0%
48.28%295.991111,12366.7%28.6%
51.72%296.293411,99053.9%50.0%
57.14%285.51,05812,67266.7%52.6%
67.86%286.71,06912,84773.3%61.5%
46.43%281.975810,58062.5%40.0%
37.04%274.080011,28033.3%40.0%
64.00%256.81,16612,04260.0%66.7%
52.00%256.21,13012,47980.0%33.3%
50.00%246.392210,43450.0%50.0%
43.48%235.71,06212,04344.4%42.9%
60.87%236.91,12013,87566.7%57.1%
47.83%236.193110,28077.8%28.6%
50.00%224.487910,73450.0%50.0%
59.09%222.61,12412,00383.3%50.0%
52.38%216.31,21212,13866.7%41.7%
61.90%215.71,14812,18442.9%71.4%
57.14%215.098310,80755.6%58.3%
42.86%215.51,02810,80945.5%40.0%
75.00%201.99429,20990.0%60.0%
50.00%206.41,02710,57936.4%66.7%
60.00%206.71,12613,21181.8%33.3%
47.37%196.61,15913,69357.1%41.7%
52.94%176.71,06812,56050.0%55.6%
41.18%175.989711,54350.0%36.4%
52.94%176.11,06412,61666.7%45.5%
52.94%171.999811,18433.3%63.6%
37.50%165.993810,45355.6%14.3%
31.25%163.71,19610,37728.6%33.3%
75.00%163.698412,464100.0%71.4%
56.25%167.190510,51175.0%37.5%
66.67%156.31,04614,07280.0%60.0%
26.67%152.18849,39342.9%12.5%
40.00%156.81,09612,85042.9%37.5%
64.29%147.01,04212,15866.7%62.5%
53.85%135.096512,59650.0%55.6%
38.46%135.995511,30837.5%40.0%
50.00%126.798512,16142.9%60.0%
33.33%123.61,02610,33750.0%25.0%
58.33%126.21,12213,915100.0%44.4%
63.64%114.482511,10380.0%50.0%
54.55%116.31,11711,58040.0%66.7%
50.00%105.01,02310,79450.0%50.0%
40.00%103.71,12011,43050.0%33.3%
70.00%101.35737,72983.3%50.0%
66.67%92.37599,47650.0%80.0%
77.78%96.682510,79066.7%83.3%
62.50%85.896912,651100.0%50.0%
50.00%86.187012,3160.0%57.1%
37.50%83.896211,29833.3%40.0%
62.50%81.98409,41183.3%0.0%
75.00%86.799712,178100.0%66.7%
71.43%72.573610,6100.0%100.0%
50.00%66.51,00912,14466.7%33.3%
50.00%65.31,02011,53450.0%50.0%
50.00%65.81,04214,218100.0%40.0%
66.67%65.21,08610,37666.7%66.7%
66.67%63.197210,72033.3%100.0%
50.00%62.81,00610,132100.0%25.0%
50.00%66.11,13913,12950.0%50.0%
83.33%65.61,25014,441100.0%80.0%
50.00%61.662010,08833.3%66.7%
20.00%52.37456,66533.3%0.0%
80.00%55.896712,988100.0%66.7%
40.00%54.81,33011,0930.0%66.7%
60.00%55.31,17911,971100.0%50.0%
60.00%54.01,01612,379100.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Vel'Koz vs Morgana - Câu Hỏi Thường Gặp

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Morgana trong League of Legends?

Morgana thang tran doi dau Vel'Koz vs Morgana voi ty le thang 54.2% so voi 45.8% cua Vel'Koz, chenh lech 8.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 144 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Morgana trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Morgana co loi the truoc Vel'Koz voi ty le thang 51.7% so voi 48.3%. Nguoi choi Morgana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Morgana trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Morgana chiem uu the trong tran Vel'Koz vs Morgana voi ty le thang 56.0% so voi 44.0%. Morgana phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vel'Koz vs Morgana?

Morgana thang tran doi dau voi Vel'Koz voi ty le thang 54.2% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 8.3 diem phan tram co nghia la Morgana duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 144 tran duoc phan tich.

Build Vel'Koz tot nhat chong Morgana la gi?

Build Vel'Koz tot nhat chong Morgana bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kính Nhắm Ma Pháp, Đuốc Lửa Đen with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vel'Koz tot nhat chong Morgana la gi?

Rune Vel'Koz tot nhat chong Morgana su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 64.3% win rate in the Vel'Koz vs Morgana matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vel'Koz co khac che Morgana khong?

Khong, Vel'Koz gap kho khan truoc Morgana voi chi 45.8% ty le thang. Morgana co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Vel'Koz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Morgana.

Choi Vel'Koz nhu the nao khi doi dau Morgana?

Khi choi Vel'Koz doi dau voi Morgana, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Morgana. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Morgana has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.