Vel'Koz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.9%
Tỷ lệ chọn
2.8%

Vel'Kozvs Seraphine

SMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vel'Koz vs Seraphine là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Vel'Koz thắng với 51.5% tỷ lệ thắng (+3.0%) trước Seraphine dựa trên 66 trận. Seraphine wins the early laning phase while Vel'Koz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vel'Koz tốt nhất cho đối đầu Vel'Koz vs Seraphine.

Vel'Koz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Vel'Koz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Seraphine - 51.5% win rateSeraphine(51.5%)
Vel'Koz - 51.5% win rate in this matchup
Vel'Koz
51.5% WR
VS
Seraphine vs Vel'Koz matchup - 48.5% win rate
Seraphine
48.5% WR

Who Wins the Vel'Koz vs Seraphine Matchup?

Vel'Koz wins the Vel'Koz vs Seraphine matchup
Winner
Vel'Koz
Matches: 66
51.5%
Win Rate
48.5%
2.1
CS / min
1.6
835
DMG / min
449
10,368
Gold / game
9,830
101
Heal / min
308
271
DMG Mitigated / min
355
1.0
CC / min
1.0
48.0%
Early Game WR
52.0%
53.7%
Late Game WR
46.3%

Tóm tắt đối đầu Vel'Koz vs Seraphine

Trận đấu Vel'Koz vs Seraphine là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 66 trận gần đây được phân tích, Vel'Koz thắng với tỷ lệ thắng 51.5% so với 48.5% của Seraphine, cho Vel'Koz lợi thế 3.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Seraphine kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Vel'Koz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Seraphine cần ép lợi thế trước khi Vel'Koz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Vel'Koz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Vel'Koz dẫn trước 387 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Vel'Koz có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Seraphine là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vel'Koz vs Seraphine

Vel'Koz thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Vel'Koz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vel'Koz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.1Vel'Koz
1.6Seraphine
Vel'Koz vượt qua Seraphine 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Vel'Koz.
Sát thương
835Vel'Koz
449Seraphine
Vel'Koz vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 387 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vel'Koz chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,368Vel'Koz
9,830Seraphine
Vel'Koz kiếm được 538 vàng mỗi trận nhiều hơn Seraphine, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Vel'Koz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.0Vel'Koz
1.0Seraphine
Cả Vel'Koz và Seraphine đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
372Vel'Koz
663Seraphine
Seraphine vượt trội Vel'Koz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 291 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Seraphine có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vel'Koz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vel'Koz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vel'Koz Build Against Seraphine

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Seraphine, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vel'Koz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vel'Koz chống lại Seraphine là Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Vel'Koz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 60.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Seraphine. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vel'Koz vs Seraphine.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
52.0%
+4.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz48.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine52.0%
Cuối trận
Vel'Koz
53.7%
+7.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz53.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine46.3%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Seraphine có tỷ lệ thắng đáng kể 52.0%, vượt trội Vel'Koz 4.0 điểm phần trăm. Người chơi Seraphine nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Vel'Koz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.7% — 7.3 điểm trên Seraphine. Trận kéo dài rất ưu ái Vel'Koz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Seraphine phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Vel'Koz đạt các mốc scaling. Nếu Vel'Koz sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Vel'Koz Runes Against Seraphine

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Vel'Koz vs SeraphinePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs SeraphineDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs SeraphineThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs SeraphineThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Seraphine
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Vel'Koz vs SeraphineChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs SeraphineĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Seraphine
60.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Vel'Koz ép lợi thế chống lại Seraphine, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Vel'Koz cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vel'Koz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vel'Koz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vel'Koz trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.18%1273.084110,96350.0%52.0%
47.46%1181.68369,82544.9%49.3%
55.75%1131.889510,93860.0%53.4%
45.78%831.793010,29041.2%49.0%
50.00%802.787810,80855.6%47.2%
54.43%792.293610,29945.7%61.4%
42.47%731.78789,33254.3%31.6%
52.78%721.882610,15171.0%39.0%
56.06%662.396510,53259.3%53.9%
51.52%662.183510,36848.0%53.7%
42.42%661.78989,96052.9%31.3%
40.98%613.382510,68847.8%36.8%
58.62%581.687210,74368.4%53.9%
43.64%552.493211,37644.4%43.2%
55.56%544.189112,05465.2%48.4%
37.25%511.77719,51925.0%48.1%
55.10%491.97879,59968.0%41.7%
54.17%482.280110,17555.0%53.6%
50.00%481.885310,50250.0%50.0%
64.58%481.97939,40762.5%66.7%
61.90%426.498812,64556.3%65.4%
54.76%425.891811,64352.6%56.5%
61.90%426.41,03312,99775.0%53.9%
60.98%411.794310,25173.7%50.0%
62.86%356.086710,48566.7%58.8%
58.82%341.898810,25047.1%70.6%
45.45%336.61,09513,60630.0%52.2%
53.13%325.41,16313,02658.3%50.0%
48.39%314.487511,42166.7%31.3%
38.71%311.88609,80840.0%37.5%
60.00%301.987210,78860.0%60.0%
60.71%281.771610,08171.4%50.0%
50.00%284.31,06110,28633.3%62.5%
57.14%281.88849,84855.6%57.9%
59.26%272.79139,96150.0%69.2%
57.69%261.594310,30260.0%56.3%
44.00%255.491610,72142.9%45.5%
75.00%246.31,08912,59780.0%71.4%
45.83%245.099612,13142.9%47.1%
62.50%244.997312,80785.7%52.9%
47.83%236.398911,21940.0%53.9%
34.78%232.199912,11466.7%23.5%
60.87%236.596312,42360.0%61.5%
50.00%224.31,00211,92142.9%53.3%
36.36%225.497710,85825.0%42.9%
52.38%216.391214,70540.0%56.3%
52.38%211.87239,60045.5%60.0%
45.00%206.41,08213,61966.7%41.2%
45.00%206.01,07012,67460.0%40.0%
57.89%191.889410,65677.8%40.0%
44.44%186.387111,36557.1%36.4%
61.11%184.996111,29455.6%66.7%
55.56%181.69469,91270.0%37.5%
38.89%186.61,01812,37750.0%30.0%
44.44%186.086711,31640.0%50.0%
58.82%176.01,08512,74850.0%61.5%
31.25%166.193613,02966.7%10.0%
31.25%166.093811,46828.6%33.3%
42.86%143.192110,14557.1%28.6%
57.14%141.78358,65966.7%40.0%
57.14%145.798111,54128.6%85.7%
42.86%141.69839,00050.0%33.3%
69.23%136.61,14014,46880.0%62.5%
53.85%135.11,01212,47075.0%44.4%
69.23%136.789411,50057.1%83.3%
61.54%132.787211,62166.7%60.0%
25.00%125.290411,07425.0%25.0%
66.67%126.71,14012,99666.7%66.7%
50.00%126.489212,01825.0%62.5%
33.33%126.792713,51050.0%25.0%
41.67%123.988010,33916.7%66.7%
54.55%116.293811,72350.0%60.0%
54.55%112.187110,13166.7%50.0%
72.73%116.21,08913,41266.7%75.0%
40.00%106.294911,27650.0%25.0%
20.00%105.191111,03825.0%16.7%
50.00%106.51,00712,30833.3%75.0%
70.00%106.51,03813,686100.0%50.0%
33.33%96.188011,66960.0%0.0%
44.44%94.11,17513,61066.7%33.3%
33.33%92.196611,9310.0%37.5%
33.33%95.798710,67240.0%25.0%
33.33%95.387710,53150.0%20.0%
33.33%91.88049,40350.0%20.0%
44.44%96.71,14812,95866.7%33.3%
37.50%84.877710,20175.0%0.0%
62.50%82.792711,36760.0%66.7%
37.50%86.791111,61920.0%66.7%
42.86%77.11,08811,58450.0%33.3%
71.43%73.487412,067100.0%50.0%
57.14%76.41,24211,76733.3%75.0%
28.57%75.98238,38040.0%0.0%
0.00%65.29079,4880.0%0.0%
16.67%61.76299,9200.0%20.0%
66.67%66.31,10912,3140.0%100.0%
66.67%66.889011,20050.0%100.0%
50.00%65.09958,62850.0%0.0%
60.00%54.897214,1910.0%60.0%
40.00%56.01,00210,95533.3%50.0%
20.00%54.11,10110,12333.3%0.0%
60.00%54.41,12713,013100.0%50.0%
40.00%56.879414,305100.0%25.0%
50.00%55.696311,7890.0%66.7%
40.00%56.71,14413,01950.0%0.0%
60.00%55.194112,12333.3%100.0%
40.00%56.27057,89233.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Vel'Koz vs Seraphine - Câu Hỏi Thường Gặp

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Seraphine trong League of Legends?

Vel'Koz thang tran doi dau Vel'Koz vs Seraphine voi ty le thang 51.5% so voi 48.5% cua Seraphine, chenh lech 3.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 66 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Vel'Koz voi ty le thang 52.0% so voi 48.0%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vel'Koz chiem uu the trong tran Vel'Koz vs Seraphine voi ty le thang 53.7% so voi 46.3%. Vel'Koz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vel'Koz vs Seraphine?

Vel'Koz thang tran doi dau voi Seraphine voi ty le thang 51.5% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 3.0 diem phan tram co nghia la Vel'Koz duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 66 tran duoc phan tich.

Build Vel'Koz tot nhat chong Seraphine la gi?

Build Vel'Koz tot nhat chong Seraphine bao gom Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Pháp Sư. This build achieves a 60.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vel'Koz tot nhat chong Seraphine la gi?

Rune Vel'Koz tot nhat chong Seraphine su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Vel'Koz vs Seraphine matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vel'Koz co khac che Seraphine khong?

Co, Vel'Koz co tran doi dau thuan loi truoc Seraphine voi ty le thang 51.5%. Vel'Koz has a solid advantage over Seraphine tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Vel'Koz nhu the nao khi doi dau Seraphine?

Khi choi Vel'Koz doi dau voi Seraphine, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Seraphine. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.