Vel'Koz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.2%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Vel'Kozvs Lux

AMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vel'Koz vs Lux là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Vel'Koz thắng với 51.7% tỷ lệ thắng (+3.3%) trước Lux dựa trên 302 trận. Vel'Koz wins the early laning phase while Lux scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vel'Koz tốt nhất cho đối đầu Vel'Koz vs Lux.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Vel'Koz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Vel'Koz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Vel'Koz - 51.7% win rate in this matchup
Vel'Koz
51.7% TT
VS
Lux vs Vel'Koz matchup - 48.3% win rate
Lux
48.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Vel'Koz vs Lux?

Vel'Koz wins the Vel'Koz vs Lux matchup
Người chiến thắng
Vel'Koz
Trận: 302
51.7%
Tỷ Lệ Thắng
48.3%
2.7
CS / phút
2.9
825
Sát thương / phút
730
10,538
Vàng / trận
10,379
101
Hồi phục / phút
77
281
Giảm sát thương / phút
357
0.9
CC / phút
1.4
58.6%
TLT Đầu Game
41.4%
47.3%
TLT Cuối Game
52.7%

Tóm tắt đối đầu Vel'Koz vs Lux

Trận đấu Vel'Koz vs Lux là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 302 trận gần đây được phân tích, Vel'Koz thắng với tỷ lệ thắng 51.7% so với 48.3% của Lux, cho Vel'Koz lợi thế 3.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Vel'Koz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lux scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Vel'Koz cần ép lợi thế trước khi Lux đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lux nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Vel'Koz có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Lux là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vel'Koz vs Lux

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Vel'Koz trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vel'Koz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.7Vel'Koz
2.9Lux
Vel'Koz và Lux farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
825Vel'Koz
730Lux
Vel'Koz vượt trội Lux nặng nề về sát thương với 94 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Lux nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vel'Koz chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,538Vel'Koz
10,379Lux
Vel'Koz và Lux tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 159 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.9Vel'Koz
1.4Lux
Lux cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Vel'Koz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
382Vel'Koz
434Lux
Lux chữa lành và giảm 52 sát thương mỗi phút nhiều hơn Vel'Koz, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Lux ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Vel'Koz.

Best Vel'Koz Build Against Lux

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vel'Koz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vel'Koz chống lại Lux là Vọng Âm Luden, Kính Nhắm Ma Pháp và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Vel'Koz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 83.3% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Lux. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vel'Koz vs Lux.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vel'Koz
58.6%
+17.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz58.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux41.4%
Cuối trận
Lux
52.7%
+5.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz47.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux52.7%

Vel'Koz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.6% — dẫn đầu 17.2 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vel'Koz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 52.7% — 5.4 điểm trên Vel'Koz. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Vel'Koz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Lux đạt các mốc scaling. Nếu Lux sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Vel'Koz Runes Against Lux

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Vel'Koz vs LuxPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs LuxDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs LuxThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs LuxThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Lux
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Vel'Koz vs LuxÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs LuxThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Lux
53.5% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Vel'Koz ép lợi thế chống lại Lux, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Vel'Koz cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vel'Koz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vel'Koz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vel'Koz trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.66%3022.782510,53858.6%47.3%
46.83%2842.082910,06852.3%43.4%
45.09%2241.88399,58151.0%40.6%
47.52%2021.88739,85955.4%42.0%
48.95%1901.98649,89457.1%43.4%
48.10%1583.298311,84751.9%46.2%
53.29%1521.78289,21956.9%50.0%
45.83%1442.08219,98848.3%44.0%
47.89%1422.388810,29553.9%44.4%
50.78%1283.487211,09545.2%53.5%
44.74%1142.084210,43944.0%45.3%
39.80%981.983110,24732.3%43.3%
54.64%971.78189,11257.1%52.1%
55.67%972.498110,27756.3%55.1%
46.67%901.97879,34239.5%51.9%
52.81%892.487910,34146.0%57.7%
46.25%801.780910,18460.7%38.5%
44.87%786.197811,67857.1%38.0%
47.37%762.282711,04947.6%47.3%
43.42%761.88259,99748.4%40.0%
52.00%753.889810,66455.2%50.0%
50.68%736.199813,08765.4%42.5%
42.03%691.68399,66243.3%41.0%
52.17%692.01,0369,94053.6%51.2%
55.22%671.87259,39662.5%48.6%
60.61%661.88599,63567.7%53.1%
51.61%626.197313,06268.8%45.6%
46.67%604.490711,80250.0%44.7%
49.15%595.994311,86540.9%54.0%
52.54%591.990610,00159.3%46.9%
63.64%551.887611,03263.2%63.9%
57.41%546.296211,33463.0%51.9%
48.15%545.41,00512,25052.6%45.7%
55.77%521.992610,46370.0%46.9%
60.00%506.21,05912,19447.8%70.4%
46.00%505.51,00612,38248.0%44.0%
40.82%492.28279,66727.3%51.9%
41.67%481.88839,73655.0%32.1%
55.32%473.890211,85464.3%51.5%
46.81%471.780110,33452.6%42.9%
51.11%451.99109,88457.9%46.1%
46.67%455.684310,55157.9%38.5%
55.81%436.71,11813,17262.5%51.9%
52.38%422.18799,19850.0%54.5%
50.00%425.994211,53052.9%48.0%
50.00%424.286711,41557.1%46.4%
39.02%415.81,00611,82829.4%45.8%
65.00%405.698810,82077.8%54.5%
42.11%385.51,03811,49235.7%45.8%
54.05%372.07939,23940.0%70.6%
38.89%364.699411,88541.7%37.5%
38.89%366.789711,74013.3%57.1%
34.29%356.895711,80150.0%23.8%
52.94%345.889810,05957.9%46.7%
50.00%346.21,08013,09360.0%45.8%
38.24%345.485411,23936.4%39.1%
39.39%336.390912,14916.7%44.4%
45.16%315.992111,03353.9%38.9%
45.16%314.592710,66340.0%50.0%
48.28%295.991111,12366.7%28.6%
51.72%296.293411,99053.9%50.0%
57.14%285.51,05812,67266.7%52.6%
67.86%286.71,06912,84773.3%61.5%
46.43%281.975810,58062.5%40.0%
37.04%274.080011,28033.3%40.0%
64.00%256.81,16612,04260.0%66.7%
52.00%256.21,13012,47980.0%33.3%
50.00%246.392210,43450.0%50.0%
43.48%235.71,06212,04344.4%42.9%
60.87%236.91,12013,87566.7%57.1%
47.83%236.193110,28077.8%28.6%
50.00%224.487910,73450.0%50.0%
59.09%222.61,12412,00383.3%50.0%
52.38%216.31,21212,13866.7%41.7%
61.90%215.71,14812,18442.9%71.4%
57.14%215.098310,80755.6%58.3%
42.86%215.51,02810,80945.5%40.0%
75.00%201.99429,20990.0%60.0%
50.00%206.41,02710,57936.4%66.7%
60.00%206.71,12613,21181.8%33.3%
47.37%196.61,15913,69357.1%41.7%
52.94%176.71,06812,56050.0%55.6%
41.18%175.989711,54350.0%36.4%
52.94%176.11,06412,61666.7%45.5%
52.94%171.999811,18433.3%63.6%
37.50%165.993810,45355.6%14.3%
31.25%163.71,19610,37728.6%33.3%
75.00%163.698412,464100.0%71.4%
56.25%167.190510,51175.0%37.5%
66.67%156.31,04614,07280.0%60.0%
26.67%152.18849,39342.9%12.5%
40.00%156.81,09612,85042.9%37.5%
64.29%147.01,04212,15866.7%62.5%
53.85%135.096512,59650.0%55.6%
38.46%135.995511,30837.5%40.0%
50.00%126.798512,16142.9%60.0%
33.33%123.61,02610,33750.0%25.0%
58.33%126.21,12213,915100.0%44.4%
63.64%114.482511,10380.0%50.0%
54.55%116.31,11711,58040.0%66.7%
50.00%105.01,02310,79450.0%50.0%
40.00%103.71,12011,43050.0%33.3%
70.00%101.35737,72983.3%50.0%
66.67%92.37599,47650.0%80.0%
77.78%96.682510,79066.7%83.3%
62.50%85.896912,651100.0%50.0%
50.00%86.187012,3160.0%57.1%
37.50%83.896211,29833.3%40.0%
62.50%81.98409,41183.3%0.0%
75.00%86.799712,178100.0%66.7%
71.43%72.573610,6100.0%100.0%
50.00%66.51,00912,14466.7%33.3%
50.00%65.31,02011,53450.0%50.0%
50.00%65.81,04214,218100.0%40.0%
66.67%65.21,08610,37666.7%66.7%
66.67%63.197210,72033.3%100.0%
50.00%62.81,00610,132100.0%25.0%
50.00%66.11,13913,12950.0%50.0%
83.33%65.61,25014,441100.0%80.0%
50.00%61.662010,08833.3%66.7%
20.00%52.37456,66533.3%0.0%
80.00%55.896712,988100.0%66.7%
40.00%54.81,33011,0930.0%66.7%
60.00%55.31,17911,971100.0%50.0%
60.00%54.01,01612,379100.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Vel'Koz vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?

Vel'Koz thang tran doi dau Vel'Koz vs Lux voi ty le thang 51.7% so voi 48.3% cua Lux, chenh lech 3.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 302 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vel'Koz co loi the truoc Lux voi ty le thang 58.6% so voi 41.4%. Nguoi choi Vel'Koz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Vel'Koz vs Lux voi ty le thang 52.7% so voi 47.3%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vel'Koz vs Lux?

Vel'Koz thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 51.7% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 3.3 diem phan tram co nghia la Vel'Koz duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 302 tran duoc phan tich.

Build Vel'Koz tot nhat chong Lux la gi?

Build Vel'Koz tot nhat chong Lux bao gom Vọng Âm Luden, Kính Nhắm Ma Pháp, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Pháp Sư. This build achieves a 83.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vel'Koz tot nhat chong Lux la gi?

Rune Vel'Koz tot nhat chong Lux su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 53.5% win rate in the Vel'Koz vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vel'Koz co khac che Lux khong?

Co, Vel'Koz co tran doi dau thuan loi truoc Lux voi ty le thang 51.7%. Vel'Koz has a solid advantage over Lux tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Vel'Koz nhu the nao khi doi dau Lux?

Khi choi Vel'Koz doi dau voi Lux, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.