Vex, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
1.9%
Tỉ lệ cấm
5.3%

Vex Khắc chế & Đối đầu Đường giữa

Vex Tier APháp sư
Ban cap nhat
26.20
Số trận
2.521
Duong
Đường giữa
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
13 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi đối thủ đường Đường giữa mà Vex gặp trong phiên bản 26.20, được xếp hạng: Lux (tỉ lệ thắng 67,1% trước Vex) và Fizz (62,3%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 25 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Vex.

Khắc chế mạnh nhất
Luxthắng 67,1%
Khắc chế thứ hai
Fizzthắng 62,3%
Đối thủ đè đường nhất
Mel+1.006 vàng phút 15
Kèo dễ nhất
Lockebạn thắng 62,0%
Thắng đường Đường giữa phút 15
50,9%

Tướng khắc chế Vex Đường giữa (phiên bản 26.20)

25 đối thủ đi đường · 1.786 trận

Những kèo Đường giữa khó nhất với Vex là Lux (tỉ lệ thắng 67,1% trước Vex), Fizz (62,3%) và Malzahar (57,8%). Mel đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Vex 1.006 vàng ở phút 15. Trong 25 kèo có dữ liệu đi đường, Vex dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 4 đối thủ và thua rõ rệt trước 5 đối thủ. Kèo dễ nhất là Locke: Vex thắng 62,0%.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Lux67.1%+440+9,0+470Khắc chếThắng đường76
Fizz62.3%+421−5,3−25Khắc chếThắng đường77
Viktor61.8%+125+9,6+280Hơi bất lợi55
Malzahar57.8%+71+17,6+26Hơi bất lợi83
Xerath60.0%−294−0,4−115Hơi bất lợi45
Ahri53.1%−27−0,5+138Hơi bất lợi113
Yasuo49.3%−194+3,8−258Cân bằng146
Zoe56.3%−28−2,9−92Hơi bất lợi32
Mel50.9%+1.006+23,5+627Thắng đường57
Akali48.3%−149−3,9−182Cân bằng87
Yone45.2%−246+2,1−114Hơi có lợi177
Zed47.1%+757+4,4+476Hơi có lợiThắng đường85
Syndra48.4%+199+13,6+239Cân bằng62
Veigar45.4%−334+1,9−135Hơi có lợiThua đường108
LeBlanc46.8%−405−10,4−329Hơi có lợiThua đường79
Hwei48.6%+2+6,4+208Cân bằng37
Qiyana47.5%+324−3,8+89Hơi có lợi40
Galio46.5%−132−2,4−82Hơi có lợi43
Vladimir44.4%+71+5,5+125Hơi có lợi36
Sylas40.6%−368−14,1−337Hơi có lợiThua đường64
Ekko39.7%−100−7,2−404Hơi có lợi63
Katarina39.4%−590−20,5−730Hơi có lợiThua đường66
Locke38.0%+125−10,9−158Thuận lợi71
Diana39.1%+690+4,3+313Hơi có lợiThắng đường46
Lissandra36.8%−56+6,4+8Hơi có lợi38

Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.

Tìm tướng khắc chế Vex

Tìm tướng khắc chế của bạn

Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Vex. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.

Tướng mạnh nhất khi gặp Vex
TướngTỉ lệ thắng khi gặp VexVàng @15Số trận
1. Lux67,1%+44076
2. Fizz62,3%+42177
3. Viktor61,8%+12555
4. Malzahar57,8%+7183
5. Xerath60,0%−29445

Vàng đi đường của Vex ở phút 15

Chênh lệch vàng của Vex ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường giữa thường gặp nhất. Bên phải vạch là Vex dẫn trước, bên trái là đối thủ.

Khi doi dau voi Vex trong Lien Minh Huyen Thoai, hieu duoc kieu sat thuong chinh cua Vex la dieu can thiet de xay dung chien luoc khac che hieu qua. Vex chu yeu gay magic damage, nghia la uu tien magic resist trong cac trang bi phong ngu se giam dang ke moi de doa cua Vex trong giao tranh. Cac trang bi phong ngu hang dau chong lai Vex bao gom Giày Thủy Ngân, Giáp Tâm Linh, Giáp Thiên Nhiên và Dây Chuyền Chữ Thập. Cac trang bi nay cung cap chi so magic resist dang ke giup truc tiep giam sat thuong cua Vex trong suot tran dau.

Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Vex manh nhat la Lux, Fizz, Malzahar và Ahri. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Vex tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Vex, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Lux dac biet khai thac diem yeu cua Vex bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.

Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Vex con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Vex. Tan cong Vex khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Vex trong giao tranh truoc khi Vex co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Vex de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Vex va gianh chien thang.

Khi nao khac che Vex - Chien luoc theo giai doan

EARLYGiai Đoạn Đầu (Cấp 1-6)

Vex có thể phụ thuộc mana giai đoạn đầu. Trừng phạt sau khi dùng hết rotation chiêu khi kỹ năng đang hồi chiêu. All-in khi mana cạn để có giao dịch thuận lợi.

MIDGiai Đoạn Giữa (Cấp 7-13)

Khả năng poke và kiểm soát vùng của Vex đạt đỉnh giữa trận. Tấn công nhanh để tiếp cận trước khi Vex kéo dãn. Sử dụng chặn đường và tấn công cứng để vượt qua sát thương poke.

LATEGiai Đoạn Cuối (Cấp 14-18)

Vex cung cấp sát thương giao tranh đội mạnh cuối trận. Ưu tiên lao vào Vex hoặc dùng sát thủ tiếp cận hàng sau. Trang bị kháng phép trở nên then chốt.

Meo choi doi dau Vex

  • Chon Lux hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Vex
  • Len Giày Thủy Ngân hoặc Kiếm Ma Hexdrinker som de giam sat thuong cua Vex tren duong
  • Theo doi thoi gian hoi chieu cua Vex va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
  • Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Vex va ping mat tich ngay lap tuc
  • Phoi hop voi di rung de gank Vex trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
  • Ne cac ky nang ngam ban cua Vex bang cach di chuyen kho doan
  • All-in Vex khi mana thap do su dung ky nang
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch cấm chọn Vex trong Phòng Cấm Chọn

Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.

  • Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
  • Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
  • Gợi ý chọn và cấm
Phòng Cấm Chọn trong MetaBot Desktop

Vex mạnh khi gặp ai

Những đối thủ Đường giữa mà Vex thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Vex.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Locke38.0%+125−10,9−158Thuận lợi71
Katarina39.4%−590−20,5−730Hơi có lợiThua đường66
Ekko39.7%−100−7,2−404Hơi có lợi63
Yone45.2%−246+2,1−114Hơi có lợi177
Sylas40.6%−368−14,1−337Hơi có lợiThua đường64
Veigar45.4%−334+1,9−135Hơi có lợiThua đường108
Yasuo49.3%−194+3,8−258Cân bằng146
Zed47.1%+757+4,4+476Hơi có lợiThắng đường85
LeBlanc46.8%−405−10,4−329Hơi có lợiThua đường79
Akali48.3%−149−3,9−182Cân bằng87
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp khắc chế Vex - Phiên bản 26.20

Tướng nào khắc chế Vex?

Ở đường Đường giữa phiên bản này, những tướng khắc chế Vex mạnh nhất là Lux (67,1% sau 76 trận), Fizz (62,3% sau 77 trận), Malzahar (57,8% sau 83 trận), Ahri (53,1% sau 113 trận).

Kèo khó nhất của Vex là gì?

Lux. Vex chỉ thắng 32,9% trong 76 trận đi đường gặp Lux và chênh lệch −440 vàng ở phút 15.

Vex mạnh khi gặp ai?

Những kèo Đường giữa tốt nhất của Vex phiên bản này là Locke (62,0%), Katarina (60,6%), Ekko (60,3%), Yone (54,8%).

Ai thắng Vex ở giai đoạn đi đường?

Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Vex là Mel (hơn 1.006 vàng), Zed (hơn 757 vàng), Diana (hơn 690 vàng).

Vex có mạnh giai đoạn đi đường không?

Không hẳn. Vex Đường giữa kết thúc 15 phút đầu chênh lệch trung bình trong khoảng 24 vàng với đối thủ và dẫn trước trong 51% số trận.