Warwick - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
4.2%

Warwickvs Heimerdinger

BFighterTank
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối9 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Warwick vs Heimerdinger là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Heimerdinger thắng với 100.0% tỷ lệ thắng (+100.0%) trước Warwick dựa trên 6 trận. Heimerdinger holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Warwick tốt nhất cho đối đầu Warwick vs Heimerdinger.

Warwick Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Warwick performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Heimerdinger - 0.0% win rateHeimerdinger(0.0%)
Warwick - 0.0% win rate in this matchup
Warwick
0.0% WR
VS
Heimerdinger vs Warwick matchup - 100.0% win rate
Heimerdinger
100.0% WR

Who Wins the Warwick vs Heimerdinger Matchup?

Heimerdinger wins the Warwick vs Heimerdinger matchup
Winner
Heimerdinger
Matches: 6
0.0%
Win Rate
100.0%
4.3
CS / min
5.5
620
DMG / min
1,157
11,059
Gold / game
13,250
607
Heal / min
163
1,254
DMG Mitigated / min
443
0.9
CC / min
0.8
0.0%
Early Game WR
100.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Warwick vs Heimerdinger

Trận đấu Warwick vs Heimerdinger là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Heimerdinger thắng với tỷ lệ thắng 100.0% so với 0.0% của Warwick, cho Heimerdinger lợi thế 100.0 điểm phần trăm. Heimerdinger thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Warwick khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Warwick dẫn trước 1,256 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Heimerdinger có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Warwick nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Heimerdinger quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Warwick vs Heimerdinger

Heimerdinger thắng giai đoạn đi lane trước Warwick trong League of Legends

Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Warwick, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.3Warwick
5.5Heimerdinger
Heimerdinger vượt trội Warwick đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 19 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Heimerdinger lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Warwick nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
620Warwick
1,157Heimerdinger
Heimerdinger vượt trội Warwick nặng nề về sát thương với 537 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Warwick nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Heimerdinger chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,059Warwick
13,250Heimerdinger
Heimerdinger tạo ra 2,192 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Warwick. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Heimerdinger liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Warwick nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Warwick
0.8Heimerdinger
Cả Warwick và Heimerdinger đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,861Warwick
606Heimerdinger
Warwick vượt trội Heimerdinger đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,256 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Warwick có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Heimerdinger bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Heimerdinger, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Warwick Build Against Heimerdinger

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Heimerdinger, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Warwick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Warwick chống lại Heimerdinger là Chùy Phản Kích, Gươm Suy Vong và Giáp Tâm Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Warwick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Warwick vs Heimerdinger.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Heimerdinger
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của WarwickWarwick0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger100.0%
Cuối trận
Heimerdinger
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của WarwickWarwick0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger100.0%

Heimerdinger thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Warwick. Đầu trận một chiều này có nghĩa Heimerdinger có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Heimerdinger vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Warwick. Trận kéo dài rất ưu ái Heimerdinger, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Heimerdinger giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Warwick nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Warwick Runes Against Heimerdinger

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Warwick vs HeimerdingerChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Warwick vs HeimerdingerHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Warwick vs HeimerdingerHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Warwick vs HeimerdingerChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Warwick vs Heimerdinger
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Warwick vs HeimerdingerKiên Định
Tiếp Sức - ngọc tốt nhất Warwick vs HeimerdingerNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Warwick vs Heimerdinger
0.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Warwick những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Heimerdinger trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Warwick cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Warwick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Warwick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Warwick trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.53%1961.166212,86063.4%40.8%
46.15%1691.163912,07650.7%43.0%
45.24%1681.065612,74148.6%42.5%
50.32%1551.164312,70049.3%51.2%
48.34%1511.065112,15445.8%50.0%
54.29%1401.068712,16050.0%57.9%
45.93%1351.476512,68943.6%47.5%
52.21%1131.262413,23558.1%48.6%
48.15%1080.960012,07459.6%39.3%
48.94%941.965111,81951.2%47.2%
47.19%891.166312,57247.1%47.3%
45.35%861.465812,85243.3%46.4%
47.67%861.760611,59157.9%39.6%
52.94%851.065812,64244.4%59.2%
56.96%791.267113,04455.0%59.0%
49.30%711.367013,46941.7%53.2%
55.71%701.065411,94163.6%48.6%
50.75%673.778512,51648.0%52.4%
64.18%670.963712,67459.4%68.6%
56.06%661.473213,61161.5%52.5%
43.08%653.563112,17729.2%51.2%
57.14%630.967112,88765.5%50.0%
59.02%611.165113,12664.3%54.5%
51.79%561.059111,69748.1%55.2%
48.21%562.985711,20648.4%48.0%
40.74%541.366612,20337.0%44.4%
52.83%531.171213,02058.3%48.3%
57.14%490.967412,35466.7%48.0%
52.08%481.765411,84152.6%51.7%
48.94%473.670311,56157.1%42.3%
55.56%451.264713,06752.9%57.1%
63.64%441.368213,28373.7%56.0%
55.00%400.961212,18152.9%56.5%
58.97%392.571612,52987.5%39.1%
46.15%395.989312,06533.3%54.2%
72.22%362.372113,30583.3%61.1%
52.78%362.675912,29246.1%56.5%
52.78%360.866612,84566.7%45.8%
42.86%351.165111,70742.1%43.8%
50.00%342.776410,94731.3%66.7%
51.52%335.081011,06857.1%47.4%
46.88%325.993211,61161.1%28.6%
59.38%322.866211,54336.4%71.4%
53.13%321.059613,82387.5%41.7%
65.63%321.280013,78971.4%61.1%
41.94%313.176213,30355.6%36.4%
45.16%313.780812,06054.5%40.0%
40.00%301.467912,42228.6%50.0%
46.67%303.071411,09952.4%33.3%
56.67%302.469912,13057.1%56.3%
46.43%281.267312,66855.6%42.1%
57.69%261.269013,99066.7%52.9%
52.00%251.261513,12250.0%52.9%
47.83%232.677611,92450.0%46.7%
45.45%224.283213,24450.0%41.7%
50.00%221.756112,22220.0%75.0%
71.43%211.557612,06460.0%81.8%
61.90%215.889212,99377.8%50.0%
42.86%215.474312,6930.0%60.0%
55.00%206.277612,06766.7%45.5%
55.00%206.180710,39458.3%50.0%
47.37%192.863111,58228.6%58.3%
21.05%190.95378,91415.4%33.3%
55.56%181.058312,44357.1%54.5%
44.44%186.583412,03355.6%33.3%
50.00%184.278511,42737.5%60.0%
38.89%184.51,06514,17225.0%42.9%
66.67%181.056912,92480.0%61.5%
50.00%161.966114,06133.3%53.9%
26.67%154.56919,27657.1%0.0%
80.00%156.695013,13371.4%87.5%
57.14%141.870914,33875.0%50.0%
61.54%136.492413,99933.3%85.7%
46.15%136.273510,79950.0%40.0%
15.38%135.978311,8570.0%22.2%
53.85%132.667213,87450.0%55.6%
75.00%120.948111,692100.0%50.0%
50.00%125.887612,35560.0%42.9%
16.67%125.381212,6780.0%22.2%
70.00%105.568712,20160.0%80.0%
30.00%101.066114,4040.0%33.3%
60.00%104.167312,28850.0%62.5%
66.67%96.492313,92075.0%60.0%
75.00%81.970812,09650.0%100.0%
75.00%84.283814,093100.0%66.7%
50.00%81.973113,83650.0%50.0%
42.86%71.04807,82975.0%0.0%
57.14%75.997310,03840.0%100.0%
0.00%64.362011,0590.0%0.0%
83.33%65.887213,203100.0%0.0%
33.33%65.278411,1800.0%50.0%
50.00%64.95099,21775.0%0.0%
66.67%64.879911,37450.0%75.0%
66.67%64.566514,231100.0%60.0%
83.33%66.057412,458100.0%80.0%
50.00%66.089411,64266.7%33.3%
33.33%60.76889,82825.0%50.0%
66.67%65.757610,85833.3%100.0%
80.00%52.258014,156100.0%75.0%
60.00%53.153311,70766.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Warwick vs Heimerdinger - Câu Hỏi Thường Gặp

Warwick choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong League of Legends?

Heimerdinger thang tran doi dau Warwick vs Heimerdinger voi ty le thang 100.0% so voi 0.0% cua Warwick, chenh lech 100.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Warwick choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Heimerdinger co loi the truoc Warwick voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Heimerdinger nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Warwick choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Heimerdinger chiem uu the trong tran Warwick vs Heimerdinger voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Heimerdinger phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Warwick vs Heimerdinger?

Heimerdinger thang tran doi dau voi Warwick voi ty le thang 100.0% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 100.0 diem phan tram co nghia la Heimerdinger duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Warwick tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Build Warwick tot nhat chong Heimerdinger bao gom Chùy Phản Kích, Gươm Suy Vong, Giáp Tâm Linh with Giày Thủy Ngân. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Warwick tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Rune Warwick tot nhat chong Heimerdinger su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 0.0% win rate in the Warwick vs Heimerdinger matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Warwick co khac che Heimerdinger khong?

Khong, Warwick gap kho khan truoc Heimerdinger voi chi 0.0% ty le thang. Heimerdinger co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Warwick nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Heimerdinger.

Choi Warwick nhu the nao khi doi dau Heimerdinger?

Khi choi Warwick doi dau voi Heimerdinger, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Heimerdinger. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Heimerdinger has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.