Warwick - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
4.2%

Warwickvs Twisted Fate

BFighterTank
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối9 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Warwick vs Twisted Fate là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Warwick thắng với 83.3% tỷ lệ thắng (+66.7%) trước Twisted Fate dựa trên 6 trận. Warwick wins the early laning phase while Twisted Fate scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Warwick tốt nhất cho đối đầu Warwick vs Twisted Fate.

Warwick Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Warwick performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Twisted Fate - 83.3% win rateTwisted Fate(83.3%)
Warwick - 83.3% win rate in this matchup
Warwick
83.3% WR
VS
Twisted Fate vs Warwick matchup - 16.7% win rate
Twisted Fate
16.7% WR

Who Wins the Warwick vs Twisted Fate Matchup?

Warwick wins the Warwick vs Twisted Fate matchup
Winner
Warwick
Matches: 6
83.3%
Win Rate
16.7%
5.8
CS / min
4.9
872
DMG / min
753
13,203
Gold / game
10,793
737
Heal / min
180
1,060
DMG Mitigated / min
522
1.0
CC / min
1.4
100.0%
Early Game WR
0.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Warwick vs Twisted Fate

Trận đấu Warwick vs Twisted Fate là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Warwick thắng với tỷ lệ thắng 83.3% so với 16.7% của Twisted Fate, cho Warwick lợi thế 66.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Warwick kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Twisted Fate scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Warwick cần ép lợi thế trước khi Twisted Fate đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Twisted Fate nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Warwick dẫn trước 1,095 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Warwick có thể tự tin chọn vào Twisted Fate và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Twisted Fate ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Warwick vs Twisted Fate

Warwick thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Warwick được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Warwick có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Warwick
4.9Twisted Fate
Warwick vượt trội Twisted Fate đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Warwick lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Twisted Fate nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
872Warwick
753Twisted Fate
Warwick vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 119 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Warwick chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,203Warwick
10,793Twisted Fate
Warwick tạo ra 2,410 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Twisted Fate. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Warwick liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Twisted Fate nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Warwick
1.4Twisted Fate
Twisted Fate cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Warwick, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Twisted Fate phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,797Warwick
702Twisted Fate
Warwick vượt trội Twisted Fate đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,095 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Warwick có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Twisted Fate bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Twisted Fate, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Warwick Build Against Twisted Fate

Giày Bất Tử là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Warwick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Warwick chống lại Twisted Fate là Móc Diệt Thủy Quái, Dao Điện Statikk và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Warwick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Twisted Fate. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Warwick vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Warwick
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của WarwickWarwick100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate0.0%
Cuối trận
Twisted Fate
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của WarwickWarwick0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate100.0%

Warwick thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Warwick có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Twisted Fate vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Warwick. Trận kéo dài rất ưu ái Twisted Fate, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Warwick phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Twisted Fate đạt các mốc scaling. Nếu Twisted Fate sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Warwick Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Warwick vs Twisted FateChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Warwick vs Twisted FateĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Warwick vs Twisted FateHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Warwick vs Twisted FateChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Warwick vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Warwick vs Twisted FatePháp Thuật
Cuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Warwick vs Twisted FateBậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Warwick vs Twisted Fate
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Warwick ép lợi thế chống lại Twisted Fate, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Warwick cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Warwick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Warwick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Warwick trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.53%1961.166212,86063.4%40.8%
46.15%1691.163912,07650.7%43.0%
45.24%1681.065612,74148.6%42.5%
50.32%1551.164312,70049.3%51.2%
48.34%1511.065112,15445.8%50.0%
54.29%1401.068712,16050.0%57.9%
45.93%1351.476512,68943.6%47.5%
52.21%1131.262413,23558.1%48.6%
48.15%1080.960012,07459.6%39.3%
48.94%941.965111,81951.2%47.2%
47.19%891.166312,57247.1%47.3%
45.35%861.465812,85243.3%46.4%
47.67%861.760611,59157.9%39.6%
52.94%851.065812,64244.4%59.2%
56.96%791.267113,04455.0%59.0%
49.30%711.367013,46941.7%53.2%
55.71%701.065411,94163.6%48.6%
50.75%673.778512,51648.0%52.4%
64.18%670.963712,67459.4%68.6%
56.06%661.473213,61161.5%52.5%
43.08%653.563112,17729.2%51.2%
57.14%630.967112,88765.5%50.0%
59.02%611.165113,12664.3%54.5%
51.79%561.059111,69748.1%55.2%
48.21%562.985711,20648.4%48.0%
40.74%541.366612,20337.0%44.4%
52.83%531.171213,02058.3%48.3%
57.14%490.967412,35466.7%48.0%
52.08%481.765411,84152.6%51.7%
48.94%473.670311,56157.1%42.3%
55.56%451.264713,06752.9%57.1%
63.64%441.368213,28373.7%56.0%
55.00%400.961212,18152.9%56.5%
58.97%392.571612,52987.5%39.1%
46.15%395.989312,06533.3%54.2%
72.22%362.372113,30583.3%61.1%
52.78%362.675912,29246.1%56.5%
52.78%360.866612,84566.7%45.8%
42.86%351.165111,70742.1%43.8%
50.00%342.776410,94731.3%66.7%
51.52%335.081011,06857.1%47.4%
46.88%325.993211,61161.1%28.6%
59.38%322.866211,54336.4%71.4%
53.13%321.059613,82387.5%41.7%
65.63%321.280013,78971.4%61.1%
41.94%313.176213,30355.6%36.4%
45.16%313.780812,06054.5%40.0%
40.00%301.467912,42228.6%50.0%
46.67%303.071411,09952.4%33.3%
56.67%302.469912,13057.1%56.3%
46.43%281.267312,66855.6%42.1%
57.69%261.269013,99066.7%52.9%
52.00%251.261513,12250.0%52.9%
47.83%232.677611,92450.0%46.7%
45.45%224.283213,24450.0%41.7%
50.00%221.756112,22220.0%75.0%
71.43%211.557612,06460.0%81.8%
61.90%215.889212,99377.8%50.0%
42.86%215.474312,6930.0%60.0%
55.00%206.277612,06766.7%45.5%
55.00%206.180710,39458.3%50.0%
47.37%192.863111,58228.6%58.3%
21.05%190.95378,91415.4%33.3%
55.56%181.058312,44357.1%54.5%
44.44%186.583412,03355.6%33.3%
50.00%184.278511,42737.5%60.0%
38.89%184.51,06514,17225.0%42.9%
66.67%181.056912,92480.0%61.5%
50.00%161.966114,06133.3%53.9%
26.67%154.56919,27657.1%0.0%
80.00%156.695013,13371.4%87.5%
57.14%141.870914,33875.0%50.0%
61.54%136.492413,99933.3%85.7%
46.15%136.273510,79950.0%40.0%
15.38%135.978311,8570.0%22.2%
53.85%132.667213,87450.0%55.6%
75.00%120.948111,692100.0%50.0%
50.00%125.887612,35560.0%42.9%
16.67%125.381212,6780.0%22.2%
70.00%105.568712,20160.0%80.0%
30.00%101.066114,4040.0%33.3%
60.00%104.167312,28850.0%62.5%
66.67%96.492313,92075.0%60.0%
75.00%81.970812,09650.0%100.0%
75.00%84.283814,093100.0%66.7%
50.00%81.973113,83650.0%50.0%
42.86%71.04807,82975.0%0.0%
57.14%75.997310,03840.0%100.0%
0.00%64.362011,0590.0%0.0%
83.33%65.887213,203100.0%0.0%
33.33%65.278411,1800.0%50.0%
50.00%64.95099,21775.0%0.0%
66.67%64.879911,37450.0%75.0%
66.67%64.566514,231100.0%60.0%
83.33%66.057412,458100.0%80.0%
50.00%66.089411,64266.7%33.3%
33.33%60.76889,82825.0%50.0%
66.67%65.757610,85833.3%100.0%
80.00%52.258014,156100.0%75.0%
60.00%53.153311,70766.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Warwick vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Warwick choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Warwick thang tran doi dau Warwick vs Twisted Fate voi ty le thang 83.3% so voi 16.7% cua Twisted Fate, chenh lech 66.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Warwick choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Warwick co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Warwick nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Warwick choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Warwick vs Twisted Fate voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Warwick vs Twisted Fate?

Warwick thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 83.3% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 66.7 diem phan tram co nghia la Warwick duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Warwick tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Warwick tot nhat chong Twisted Fate bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Dao Điện Statikk, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Bất Tử. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Warwick tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Warwick tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Warwick vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Warwick co khac che Twisted Fate khong?

Co, Warwick co tran doi dau thuan loi truoc Twisted Fate voi ty le thang 83.3%. Warwick strongly counters Twisted Fate tren duong dua tren du lieu ban 26.9 hien tai.

Choi Warwick nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Warwick doi dau voi Twisted Fate, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.