Warwick, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
53.3%
Tỷ lệ chọn
0.6%
Tỉ lệ cấm
7.1%

Warwick Bảng ngọc Đường trên: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Warwick Tier BĐấu sĩĐỡ đòn
Ban cap nhat
26.20
Số trận
837
Duong
Đường trên
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
16 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Warwick Đường trên tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Nhịp Độ Chết Người từ cây Chuẩn Xác với Kiên Định phụ (52.4% tỷ lệ thắng, 44.4% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Warwick là Nhịp Độ Chết Người, Hiện Diện Trí Tuệ, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Chốt Chặn Cuối Cùng. Cây phụ: Tiếp Sức, Ngọn Gió Thứ Hai.

52.4%Tỷ lệ thắng
-0.9%Chênh TT
44.4%Tỷ lệ chọn
Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối đa 6. Ở số cộng dồn tối đa, gây thêm [9 - 30 cận chiến || 6 - 24 đánh xa] sát thương thích ứng Trên Đòn Đánh, tăng thêm 1% với mỗi 1% Tốc Độ Đánh Cộng Thêm.

Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năng lượng hoặc 6 nội năng.

Tham gia hạ gục giúp hồi lại 15% năng lượng hoặc nội năng tối đa.

Hồi chiêu của hiệu ứng hồi phục khi gây sát thương: 8 giây

Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn 30% máu.

Tiếp SứcTiếp Sức

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.

Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận được mạnh hơn 10% trên mục tiêu dưới 40% Máu.

Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 4% máu đã mất của bạn trong 10 giây.

64.7%Tỷ lệ thắng
+11.4%Chênh TT
2.0%Tỷ lệ chọn
Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối đa 6. Ở số cộng dồn tối đa, gây thêm [9 - 30 cận chiến || 6 - 24 đánh xa] sát thương thích ứng Trên Đòn Đánh, tăng thêm 1% với mỗi 1% Tốc Độ Đánh Cộng Thêm.

Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năng lượng hoặc 6 nội năng.

Tham gia hạ gục giúp hồi lại 15% năng lượng hoặc nội năng tối đa.

Hồi chiêu của hiệu ứng hồi phục khi gây sát thương: 8 giây

Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn 30% máu.

Tiếp SứcTiếp Sức

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.

Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận được mạnh hơn 10% trên mục tiêu dưới 40% Máu.

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Warwick. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Warwick hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Volibear, Yone, Jax, Yasuo, Trundle

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Warwick Đường trên (phiên bản 26.20)

1.069 trận

Warwick Đường trên dùng Nhịp Độ Chết Người ở 87% số trận, tỉ lệ thắng 52,7%. Kiên Định là nhánh phụ thường dùng (93%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết NgườiPhổ biến nhất87,5%52.7%935
Sẵn Sàng Tấn CôngSẵn Sàng Tấn Công9,4%52.5%101

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Kiên ĐịnhKiên ĐịnhPhổ biến nhất93,1%52.6%995

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Warwick ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Warwick theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Warwick chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối CùngPhổ biến nhất96,7%53.1%1.034
Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh93,8%52.9%1.003
Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí Tuệ90,9%52.3%972
Đắc ThắngĐắc Thắng8,3%58.4%89

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tiếp SứcTiếp SứcPhổ biến nhất91,3%52.6%976
Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai78,9%52.2%843
Giáp CốtGiáp Cốt11,2%60.0%120
Tàn Phá Hủy DiệtTàn Phá Hủy Diệt5,0%49.1%53

Mảnh chỉ số Warwick

Người chơi Warwick chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Phổ biến nhất97,0%53.0%1.037
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)88,5%52.6%946
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)81,9%52.1%876
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)12,6%57.8%135
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)10,9%53.0%117
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)5,4%55.2%58
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Warwick - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Warwick Đường trên là gì?

Nhịp Độ Chết Người: Warwick Đường trên chọn ngọc này ở 87% số trận xếp hạng và thắng 52,7% trên 935 trận. Lựa chọn khác: Sẵn Sàng Tấn Công (9%, 52,5%).

Warwick nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Warwick chọn Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Warwick trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Warwick trong ban va 26.20 su dung nhanh Chuẩn Xác voi Nhịp Độ Chết Người, Hiện Diện Trí Tuệ, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, and Chốt Chặn Cuối Cùng, va nhanh Kiên Định voi Tiếp Sức and Ngọn Gió Thứ Hai. Bo ngoc nay dat ty le thang 52.4% voi ty le chon 44.4%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Warwick la bao nhieu?

Trang rune Warwick tot nhat co ty le thang 52.4% trong ban 26.20, chenh lech -0.9% so voi ty le thang trung binh cua Warwick. Thiet lap rune nay co ty le chon 44.4% trong so nguoi choi Warwick.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Warwick?

Nhịp Độ Chết Người tu nhanh Chuẩn Xác la ngoc chinh tot nhat cho Warwick trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Warwick va cung cap ty le thang 52.4%.

Cay rune chinh cua Warwick la gi?

Cay rune chinh cua Warwick la Chuẩn Xác. Cac rune Chuẩn Xác toi uu cho Warwick la Nhịp Độ Chết Người, Hiện Diện Trí Tuệ, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, and Chốt Chặn Cuối Cùng, voi Nhịp Độ Chết Người la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Warwick la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Warwick la Kiên Định. Cac rune Kiên Định duoc de xuat la Tiếp Sức and Ngọn Gió Thứ Hai, bo sung cho cay chinh Chuẩn Xác cua Warwick.

Cac thiet lap rune thay the cho Warwick la gi?

Thiet lap rune thay the cua Warwick su dung Nhịp Độ Chết Người tu cay Chuẩn Xác. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Warwick pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Warwick co ty le chon 44.4% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 44.4% nguoi choi Warwick su dung thiet lap Nhịp Độ Chết Người voi cay Chuẩn Xác va Kiên Định.