Yorick, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
51.3%
Tỷ lệ chọn
2.3%
Tỉ lệ cấm
12.4%

Yorick Lên đồ Đường trên: Trang bị & Giày

Yorick Tier AĐấu sĩĐỡ đòn
Ban cap nhat
26.20
Số trận
3.022
Duong
Đường trên
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
13 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Cách lên đồ Yorick được dùng nhiều nhất ở phiên bản 26.20 là Giày Thép Gai, Tam Hợp Kiếm, Giáp Gai, Rìu Đen, Móng Vuốt Sterak, Giáp Tâm Linh, Thấu Kính Viễn Thị: 2.72% số trận, tỉ lệ thắng 53.68%. Bên dưới là giày, trang bị đầu tiên, đồ khởi đầu và phép bổ trợ được chọn nhiều nhất, kèm tỉ lệ thắng và số trận riêng.

Build Yorick tốt nhất - Trang bị có tỷ lệ thắng cao nhất

Phép Bổ Trợ Hàng Đầu

  • FlashTeleport
    Flash + Teleport
    52.5%Tỷ lệ thắng48.4%Tỷ lệ chọn
  • IgniteFlash
    Ignite + Flash
    64.0%Tỷ lệ thắng41.0%Tỷ lệ chọn

Thống Kê Build

59.02%Tỷ lệ thắng
+7.76%TLT Chênh
2.44%Tỷ lệ chọn
122Trận đấu

Build Yorick này tập trung vào sự kết hợp cân bằng giữa tấn công và phòng thủ. Xây dựng trang bị cốt lõi trước để đạt đỉnh sức mạnh, sau đó điều chỉnh với trang bị tùy chọn theo đội hình đối phương.

Các trang bị cốt lõi cho build Yorick này là Ngọn Giáo Shojin, Tam Hợp Kiếm và Rìu Đen. Sự kết hợp này đạt 59.0% tỉ lệ thắng qua 122 trận đã phân tích.

Ở build đầy đủ, Yorick nhận được tổng cộng 166 SC, 2083 Máu và 25 Giáp, mang lại hồ sơ sức mạnh mạnh mẽ cho sát thương vật lý.

Ngọc Yorick Tốt Nhất

Cây ngọc chính Chuẩn XácChuẩn Xác
  • Chinh Phục
  • Đắc Thắng
  • Huyền Thoại: Hút Máu
  • Chốt Chặn Cuối Cùng
Cây ngọc phụ Kiên ĐịnhKiên Định
  • Giáp Cốt
  • Tàn Phá Hủy Diệt
  • Attack Speed
  • Adaptive Force
  • Health Scaling
Xem ngọc đầy đủ

Kỹ Năng Yorick

Xem chi tiết kỹ năng

Sức mạnh build Yorick dựa trên các trang bị được chọn so với tất cả các build của tất cả tướng. Mạnh nhất ở: Máu, Hiệu quả vàng. Yếu hơn ở: Kháng vật lý, Kháng phép, Sát thương phép.

Trang bị khởi đầu phổ biến nhất cho Yorick là Doran's Shield, Health Potion, Stealth Ward với tỷ lệ thắng 41.7% và tỷ lệ chọn 19.7%.

41.7%Tỷ lệ thắng
19.7%Tỷ lệ chọn
60.0%Tỷ lệ thắng
12.3%Tỷ lệ chọn
Đây là những trang bị cốt lõi thiết yếu của Yorick mà bạn nên xây dựng trong hầu hết mọi trận đấu. Ngọn Giáo Shojin (tỉ lệ thắng 54.3%, chênh lệch +3.0%, tỉ lệ chọn 29.1%) cung cấp 450 Máu, 45 SC. Tam Hợp Kiếm (tỉ lệ thắng 52.6%, chênh lệch +1.3%, tỉ lệ chọn 60.2%) cung cấp 333 Máu, 36 SC, 0.3% TC. Rìu Đen (tỉ lệ thắng 53.1%, chênh lệch +1.8%, tỉ lệ chọn 34.6%) cung cấp 400 Máu, 45 SC. Xây dựng những trang bị này trước để đạt đỉnh sức mạnh và tối đa hóa tác động của bạn.
  • Ngọn Giáo Shojin Tier S
    Ngọn Giáo Shojin - 3,100 vang - trang bi cot loi cua Yorick

    Ngọn Giáo Shojin

    3,100 3,100
    54.27%Tỷ lệ thắng
    +3.01%TLT Chênh
    29.09%Tỷ lệ chọn
  • Tam Hợp Kiếm Tier S
    Tam Hợp Kiếm - 3,333 vang - trang bi cot loi cua Yorick

    Tam Hợp Kiếm

    3,333 3,333
    52.58%Tỷ lệ thắng
    +1.32%TLT Chênh
    60.23%Tỷ lệ chọn
  • Rìu Đen Tier S
    Rìu Đen - 3,000 vang - trang bi cot loi cua Yorick

    Rìu Đen

    3,000 3,000
    53.06%Tỷ lệ thắng
    +1.80%TLT Chênh
    34.61%Tỷ lệ chọn
MetaBot Desktop

Tự thiết kế build Yorick tiếp theo của bạn

Thử mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta — dựa trên hàng nghìn trận đấu Yorick thực tế. Xem ngay tỷ lệ thắng, KDA, sát thương và tác động thực sự của từng trang bị trước khi vào trận.

  • Mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta
  • Hàng nghìn trận đấu thực tế
  • Tỷ lệ thắng theo bậc xếp hạng và thời lượng trận
Build Theorycrafter trong ứng dụng MetaBot Desktop đang phân tích một build League of Legends tùy chỉnh

Người chơi Yorick hoàn thành Rìu Đen đầu tiên trong 10% số trận, thắng 56.2% trong số đó. Trang bị đầu tiên hoàn thành ở phút 13:24 (trung vị; phân vị 25-75: 11:30 đến 15:06).

Trang bị đầu tiên

Trang bịTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnHoàn thành lúcSố trận
56.2%10.3%13:24292
52.6%57.5%13:241.635
53.3%10.6%12:30302

Hai trang bị đầu

Trang bịTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnHoàn thành lúcSố trận
62.3%5.5%20:18138
75.0%0.8%19:3020
62.5%2.9%20:2472

Bộ ba cốt lõi

Trang bịTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnHoàn thành lúcSố trận
67.4%2.6%27:0646
62.5%5.4%26:0696
60.8%4.2%27:1274

Các giai đoạn giữ nguyên thứ tự mua, nên "A rồi B" và "B rồi A" được tính riêng. Thời điểm hoàn thành là phút mua trang bị cuối của giai đoạn. Giày được theo dõi riêng.

Mẫu lớnDựa trên 2.844 trận. Mẫu đủ lớn để các con số này đáng tin cậy.

Người chơi Yorick nâng tối đa Q > E > W trong 88% số trận, thắng 51.5% trong 2.584 trận theo thứ tự đó. Bảng cho thấy kỹ năng phổ biến nhất ở mỗi cấp.

Ưu tiên kỹ năngQ - Tử LễQE - Màn Sương Than KhócEW - Vòng Tròn Tăm TốiW
Cấp123456789101112131415161718
Q12345
W12345
E12345
R123
  • E > Q > W: 6% số trận, tỉ lệ thắng 48.7%
  • Q > W > E: 5% số trận, tỉ lệ thắng 57.9%
Mẫu lớnDựa trên 2.934 trận. Mẫu đủ lớn để các con số này đáng tin cậy.
Những trang bị tùy chọn hàng đầu cho Yorick bao gồm Móng Vuốt Sterak, Búa Tiến Công . Chúng có thể được thay đổi tùy theo đội hình đối phương và nhu cầu đội.
  • Móng Vuốt Sterak Tier S
    Móng Vuốt Sterak - 3,200 vang - trang bi tuy chon cua Yorick

    Móng Vuốt Sterak

    3,200 3,200
    58.04%Tỷ lệ thắng
    +6.78%TLT Chênh
    11.12%Tỷ lệ chọn
  • Búa Tiến Công Tier S
    Búa Tiến Công  - 3,000 vang - trang bi tuy chon cua Yorick

    Búa Tiến Công

    3,000 3,000
    52.10%Tỷ lệ thắng
    +0.84%TLT Chênh
    19.69%Tỷ lệ chọn
Giày tốt nhất cho Yorick là Giày Thép Gai. Điều chỉnh theo đội hình đối phương.
  • Giày Thép Gai Tier S
    Giày Thép Gai - 1,200 vang - giay cua Yorick

    Giày Thép Gai

    1,200 1,200
    50.90%Tỷ lệ thắng
    -0.36%TLT Chênh
    49.74%Tỷ lệ chọn
Phụ kiện được đề xuất cho Yorick là Thấu Kính Viễn Thị để kiểm soát tầm nhìn và nhận thức bản đồ.
  • Thấu Kính Viễn Thị Tier S
    Thấu Kính Viễn Thị - trang suc cua Yorick de kiem soat tam nhin

    Thấu Kính Viễn Thị

    0 0
    46.84%Tỷ lệ thắng
    -4.42%TLT Chênh
    10.46%Tỷ lệ chọn

Thống kê tổng hợp của tất cả trang bị trong build Yorick này.

  • Tong armorGiáp:25
  • Tong movement speedTốc Độ Di Chuyển:45
  • Tong healthMáu:2083
  • Tong attack damageSức Công:166
  • Tong attack speedTốc Độ Công:30%
  • Tong movement speedTốc Độ Di Chuyển:4%

So Sánh Build

WR Tốt Nhất
Phổ Biến Nhất
Alt 1
Alt 2
Yorick armorGiáp
25
100
100
75
Yorick movement speedTốc Độ
45
45
45
45
Yorick healthMáu
2083
1683
1333
1683
Yorick attack damageSC
166
81
126
81
Yorick attack speedTC
0.3%
0.3%
0.3%
0.3%
Yorick movement speedTốc Độ
0.04%
0%
0%
0%
Đối mặt với các tướng khắc chế hàng đầu của Yorick như Heimerdinger, Jax, Shen, hãy cân nhắc điều chỉnh trang bị tùy chọn để tăng khả năng sống sót và đối phó với sát thương của họ. Khi tướng khắc chế xây dựng nhiều sát thương, ưu tiên trang bị giáp chống lại khắc chế nặng AD hoặc trang bị kháng phép chống lại mối đe dọa AP trong các ô trang bị tùy chọn để giảm sát thương bùng nổ và cải thiện khả năng trao đổi đòn. Build cốt lõi của bạn cung cấp sát thương mạnh mẽ. Đối mặt với khắc chế trâu, hãy cân nhắc trang bị xuyên giáp hoặc sát thương phần trăm từ các tùy chọn của bạn để duy trì áp lực hạ gục. Điều chỉnh các ô build cuối cùng với trang bị như Móng Vuốt Sterak hoặc Búa Tiến Công dựa trên tướng khắc chế bạn đang đối đầu và mô hình trang bị của họ. Quan sát build đối phương và điều chỉnh phù hợp để đạt hiệu suất tối ưu với Yorick.
người gây sát thương vật lýMốc Sức Mạnh Đầu Tiên3.100gRìu Đen lúc 13:24 (trung vị)

Build Yorick kiểu người gây sát thương vật lý này được tối ưu cho người chơi muốn tối đa hóa tác động trong League of Legends. Tỉ lệ thắng 59.0% chỉ đến từ 122 trận, nên hãy xem đây là một quan sát chứ chưa phải lợi thế đã được chứng minh. Các điểm mạnh chính của build bao gồm sát thương vật lý vượt trội với 166 tổng sát thương công từ trang bị và lượng máu đáng kể cho khả năng sống sót. Build Yorick này mang lại sự linh hoạt và hoạt động tốt trong hầu hết các đội hình với sự cân bằng giữa sát thương và tiện ích. Cân nhắc đội hình đối phương khi hoàn thiện trang bị tùy chọn để tối đa hóa hiệu quả của Yorick. Tuy nhiên lưu ý rằng build này thiếu chỉ số phòng thủ khiến Yorick dễ bị sát thương bùng nổ. Với tổng chi phí vàng 16.833, build Yorick này tăng sức mạnh vào cuối trận. Tập trung farm hiệu quả và đạt đỉnh sức mạnh Ngọn Giáo Shojin, Tam Hợp Kiếm và Rìu Đen trước khi tham gia các giao tranh lớn. Để đạt kết quả tối ưu với build Yorick này, hãy tập trung vào thời điểm trang bị đúng, vị trí trong giao tranh và điều chỉnh trang bị tùy chọn theo thách thức cụ thể của từng trận.

Điểm Mạnh

  • Sát thương vật lý vượt trội với 166 tổng sát thương công từ trang bị
  • Lượng máu đáng kể cho khả năng sống sót

Điểm Yếu

  • Thiếu chỉ số phòng thủ khiến Yorick dễ bị sát thương bùng nổ

Yorick Đường trên: giày, trang bị khởi đầu và phép bổ trợ (phiên bản 26.20)

2.923 trận

Đa số người chơi Yorick Đường trên lên Tam Hợp Kiếm đầu tiên (58% số trận), hoàn thành ở phút 13,4 (trung vị). Giày phổ biến là Giày Thép Gai (51%). Phép bổ trợ tiêu chuẩn là Tốc Biến + Dịch Chuyển (57%). Thường khởi đầu với Khiên Doran + Bình Máu.

Giày cho Yorick

Lựa chọnNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Giày Thép GaiGiày Thép GaiPhổ biến nhất51,4%50.9%1.502
Giày Thủy NgânGiày Thủy Ngân24,9%51.0%727
Giày BạcGiày Bạc13,9%55.2%406
Giày Phàm ĂnGiày Phàm Ăn2,5%61.1%72

Trang bị khởi đầu của Yorick

Lựa chọnNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Khiên DoranBình MáuKhiên Doran + Bình MáuPhổ biến nhất29,2%52.6%851
Khiên DoranBình MáuMắt XanhKhiên Doran + Bình Máu + Mắt Xanh22,9%49.3%668
Mũ DoranBình MáuMũ Doran + Bình Máu11,2%51.4%327
Kiếm DoranBình MáuKiếm Doran + Bình Máu11,1%53.3%323

Phép bổ trợ của Yorick

Lựa chọnNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tốc BiếnDịch ChuyểnTốc Biến + Dịch ChuyểnPhổ biến nhất56,8%52.2%1.659
Tốc BiếnThiêu ĐốtTốc Biến + Thiêu Đốt30,0%49.4%876
Kiệt SứcTốc BiếnKiệt Sức + Tốc Biến4,8%51.1%139
Tốc HànhDịch ChuyểnTốc Hành + Dịch Chuyển2,0%50.8%59

Mỗi lựa chọn đều có tỉ lệ chọn, tỉ lệ thắng và số trận xếp hạng riêng trong phiên bản này. Các lựa chọn dưới 40 trận bị loại.

Trang bị đầu tiên và mốc bộ cốt lõi của Yorick

Người chơi Yorick hoàn thành trang bị nào trước và lên bộ ba cốt lõi nào, kèm phút hoàn thành trung vị và khoảng 50% giữa — mốc thời gian cần vượt nếu muốn mạnh lên trước đối thủ.

Trang bị hoàn thành đầu tiên

Trang bịHoàn thànhNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm13,4 phút
11,9-15,2 phút
57,5%52.6%1.635
Kiếm Điện Phong Kiếm Điện Phong12,5 phút
11,0-14,3 phút
10,6%53.3%302
Rìu Đen Rìu Đen13,4 phút
11,5-15,1 phút
10,2%56.0%291
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry12,6 phút
11,1-14,4 phút
2,9%57.8%83
Búa Tiến Công Búa Tiến Công 13,4 phút
11,8-15,5 phút
1,5%58.1%43

Bộ ba cốt lõi

Trang bịHoàn thànhNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tam Hợp KiếmRìu ĐenNgọn Giáo Shojin Tam Hợp Kiếm → Rìu Đen → Ngọn Giáo Shojin26,1 phút
24,7-28,9 phút
5,4%62.5%96
Tam Hợp KiếmRìu ĐenGiáp Gai Tam Hợp Kiếm → Rìu Đen → Giáp Gai27,2 phút
24,2-29,3 phút
4,2%60.8%74
Tam Hợp KiếmNgọn Giáo ShojinMóng Vuốt Sterak Tam Hợp Kiếm → Ngọn Giáo Shojin → Móng Vuốt Sterak27,1 phút
23,9-28,8 phút
2,6%67.4%46

Mọi trang bị của Yorick Đường trên theo tỉ lệ thắng

Những trang bị hoàn chỉnh được người chơi Yorick lên nhiều nhất phiên bản này, kèm tỉ lệ xuất hiện và tỉ lệ thắng. Trang bị tình huống có tỉ lệ chọn thấp là có lý do — hãy xem tỉ lệ thắng cùng với số trận.

Lựa chọnNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tam Hợp KiếmTam Hợp KiếmPhổ biến nhất62,3%52.6%1.820
Rìu ĐenRìu Đen35,8%53.0%1.045
Ngọn Giáo ShojinNgọn Giáo Shojin30,1%54.3%879
Búa Tiến Công Búa Tiến Công 20,4%52.1%595
Giáp GaiGiáp Gai19,9%48.1%582
Thương Phục Hận SeryldaThương Phục Hận Serylda18,8%53.5%550
Kiếm Điện PhongKiếm Điện Phong14,0%52.0%408
Giáp Tâm LinhGiáp Tâm Linh13,0%50.4%379
Móng Vuốt SterakMóng Vuốt Sterak11,5%57.9%335
Nguyệt ĐaoNguyệt Đao8,5%53.4%249
Mặt Nạ Đọa Đày LiandryMặt Nạ Đọa Đày Liandry8,0%55.7%235
Găng Tay Băng GiáGăng Tay Băng Giá3,9%46.5%114

Lên đồ thử cho Yorick

Lên đồ thử

Bắt đầu từ bộ cốt lõi phổ biến nhất của Yorick và đổi trang bị để xem tổng vàng và chỉ số. Khi lựa chọn có bộ ba cốt lõi mà người chơi thật sự lên, tỉ lệ thắng ghi nhận sẽ hiện ra.

Trang bị được lên nhiều nhất của Yorick
Bộ đồ của bạn (4/6)
Tam Hợp KiếmRìu ĐenNgọn Giáo ShojinGiày Thép Gai
Tổng vàng10.633

Bộ cốt lõi này có trong dữ liệu xếp hạng: tỉ lệ thắng 62,5% sau 96 trận.

Tổng chỉ số từ trang bị
Sức Mạnh Công Kích
126
Máu
1.183
Giáp
25
Điểm Hồi Kỹ Năng
35
Tốc Độ Đánh
30%
Tốc Độ Di Chuyển
45