
- Tỷ lệ thắng
- 49.6%
- Tỷ lệ chọn
- 4.5%
- Tỉ lệ cấm
- 5.2%
Yunara Thứ tự nâng kỹ năng & Hồi chiêu
- Ban cap nhat
- 26.20
- Số trận
- 8.004
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 16 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Kỹ năng của Yunara bao gồm Kết Linh Thành Châu, Niệm Châu Phán Quyết | Hồ Quang Hủy Diệt, Tịnh Hồn Vũ Ảnh | Cực Tốc Di Hình, Phá Ngã Đăng Thần, Thệ Ước Khởi Nguyên. Học cách sử dụng hiệu quả các kỹ năng Nội tại, Q, W, E và R của Yunara trong bản 26.20 League of Legends.
- Thứ tự nâng tối đa
- Q > E > W
- Cấp 1-3
- Q > W > E
- Chiêu cuối ở cấp
- 6 / 11 / 16
- Hồi chiêu R
- 100/90/80 giây
Thệ Ước Khởi Nguyên
Thứ tự lên kỹ năng Yunara (Phiên bản 26.20)
7.600 trậnYunara Xạ thủ nâng tối đa theo thứ tự Q (Kết Linh Thành Châu) → E (Tịnh Hồn Vũ Ảnh | Cực Tốc Di Hình) → W (Niệm Châu Phán Quyết | Hồ Quang Hủy Diệt): 61% người chơi dùng thứ tự này và thắng 49,5% trong 4.643 trận. Ba cấp đầu thường là Q → W → E. Chiêu cuối được nâng ở các cấp 6, 11, 16.
| Thứ tự nâng tối đa | Người chơi | Tỷ lệ thắng | Số trận |
|---|---|---|---|
| Q > E > W Phổ biến nhất | 60,7% | 49.5% | 4.643 |
| Q > W > E | 38,7% | 49.9% | 2.957 |
Thứ tự kỹ năng được lấy từ dòng thời gian lên cấp của mọi trận xếp hạng ở phiên bản này. Bảng cấp độ hiển thị lộ trình phổ biến nhất của những người chơi dùng thứ tự nâng tối đa hàng đầu.
Nội tại Yunara: Thệ Ước Khởi Nguyên

Đòn Đánh Chí Mạng của Yunara gây thêm sát thương phép.
Yunara Q: Kết Linh Thành Châu

Yunara nhận Tốc Độ Đánh, sát thương cộng thêm Trên Đòn Đánh và Đòn Đánh sẽ lan sang các kẻ địch ở gần.
Được nâng ở các cấp 1, 4, 5, 7, 9 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu hao (Năng lượng) | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 |
| Tầm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Yunara W: Niệm Châu Phán Quyết | Hồ Quang Hủy Diệt
Hồi chiêu 10 giây
Yunara tung ra một chuỗi hạt nguyện xoay tròn gây sát thương và làm chậm kẻ địch. Khi đang ở trong Trạng Thái Siêu Phàm, thay vào đó cô bắn ra một luồng tia laser gây sát thương và làm chậm kẻ địch.
Được nâng ở các cấp 2, 14, 15, 17, 18 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồi chiêu | 10 giây | 10 giây | 10 giây | 10 giây | 10 giây |
| Tiêu hao (Năng lượng) | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 |
| Tầm | 1.150 | 1.150 | 1.150 | 1.150 | 1.150 |
| Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng | 5 giây | 5 giây | 5 giây | 5 giây | 5 giây |
Yunara E: Tịnh Hồn Vũ Ảnh | Cực Tốc Di Hình
Hồi chiêu 9 giây
Yunara nhận Tốc Độ Di Chuyển và có thể Đi Xuyên Vật Thể. Khi ở trong trạng thái Siêu Phàm, thay vào đó cô sẽ lướt theo hướng chỉ định.
Được nâng ở các cấp 3, 8, 10, 12, 13 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồi chiêu | 9 giây | 9 giây | 9 giây | 9 giây | 9 giây |
| Tiêu hao (Năng lượng) | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 |
| Tầm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng | 4,5 giây | 4,5 giây | 4,5 giây | 4,5 giây | 4,5 giây |
Yunara R: Phá Ngã Đăng Thần
Hồi chiêu 100/90/80 giây
Yunara tiến vào Trạng Thái Siêu Phàm và các Kỹ Năng cơ bản của cô được nâng cấp.
Được nâng ở các cấp 6, 11, 16 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.
| Cấp | 1 | 2 | 3 |
|---|---|---|---|
| Hồi chiêu | 100 giây | 90 giây | 80 giây |
| Tiêu hao (Năng lượng) | 100 | 100 | 100 |
| Tầm | 0 | 0 | 0 |
| Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng | 50 giây | 45 giây | 40 giây |
Hồi chiêu của Yunara theo điểm hồi kỹ năng
Điểm hồi kỹ năng giảm mọi thời gian hồi chiêu theo cùng một công thức: hồi chiêu × 100 / (100 + điểm hồi kỹ năng). 50 điểm giảm một phần ba, 100 điểm giảm một nửa. Đây là hồi chiêu cấp tối đa của Yunara ở các mức thường gặp — kéo thanh trượt để thử bộ đồ của bạn.
| Kỹ năng (cấp tối đa) | 0 điểm hồi kỹ năng | 50 điểm hồi kỹ năng | 100 điểm hồi kỹ năng |
|---|---|---|---|
| W · Niệm Châu Phán Quyết | Hồ Quang Hủy Diệt | 10 giây | 6,7 giây | 5 giây |
| E · Tịnh Hồn Vũ Ảnh | Cực Tốc Di Hình | 9 giây | 6 giây | 4,5 giây |
| R · Phá Ngã Đăng Thần | 80 giây | 53,3 giây | 40 giây |
Công cụ tính hồi chiêu theo điểm hồi kỹ năng
| Kỹ năng (cấp tối đa) | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 giây | 10 giây | 10 giây | 10 giây | 10 giây | |
| 9 giây | 9 giây | 9 giây | 9 giây | 9 giây | |
| 100 giây | 90 giây | 80 giây |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về kỹ năng Yunara - Phiên bản 26.20
Nên nâng tối đa kỹ năng nào trước với Yunara?
Phần lớn người chơi Yunara Xạ thủ nâng tối đa theo thứ tự Q (Kết Linh Thành Châu), E (Tịnh Hồn Vũ Ảnh | Cực Tốc Di Hình), W (Niệm Châu Phán Quyết | Hồ Quang Hủy Diệt) — chiếm 61% số trận xếp hạng ở phiên bản này, với tỷ lệ thắng 49,5%.
Chiêu cuối của Yunara hồi chiêu bao lâu?
Chiêu cuối của Yunara, Phá Ngã Đăng Thần, có thời gian hồi chiêu 100 / 90 / 80 giây ở cấp 1, 2 và 3. Với 100 điểm hồi kỹ năng, hồi chiêu ở cấp tối đa giảm còn 40 giây.
Khi nào nên nâng chiêu cuối của Yunara?
Ở các cấp 6, 11, 16, ngay khi mỗi cấp được mở khóa — đó cũng là thứ tự kỹ năng phổ biến nhất của Yunara.
Nội tại của Yunara có tác dụng gì?
Nội tại của Yunara là Thệ Ước Khởi Nguyên. Đòn Đánh Chí Mạng của Yunara gây thêm sát thương phép.