Biểu tượng ngọc Huyền Thoại: Gia Tốc - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
15.7%

Huyền Thoại: Gia Tốc vs Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Gia Tốc Tier AChuẩn XácHàng 2
Ban cap nhat
26.19
Trận dùng ngọc
71.366
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
6 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại mỗi khi hạ gục tướng, quái khủng, quái to và lính.
Nhánh ngọc
Chuẩn Xác · Hàng 2
Tỷ lệ thắng
50.3%+0.2 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
15.7%
Tướng tốt nhất
Heimerdinger · 59.3%
Dùng nhiều nhất bởi
Mordekaiser
Đường chính
Đường trên · 33%

Huyền Thoại: Gia Tốc vs các lựa chọn thay thế

Phiên bản 26.19 · Mọi rank

Mỗi hàng chỉ chọn được một ngọc. Dưới đây là Huyền Thoại: Gia Tốc so với 2 lựa chọn cùng hàng, trên cùng tướng và tổng thể.

Huyền Thoại: Gia Tốc50.3%15.7% TLC · 71.366 trận
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh50.1%26.8% TLC · 121.666 trận

Trên cùng tướng, Huyền Thoại: Gia Tốc và Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh chênh nhau không quá 0.1 điểm (104 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Huyền Thoại: Gia Tốc và Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Huyền Thoại: Gia Tốc vs Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh trên cùng tướng

TướngHuyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhΔ TLT
Darius · Đường trên46.3% 1.75549.2% 5.154−2.9
Shyvana · Đi rừng53.7% 5.33553.4% 1.497+0.3
Renekton · Đường trên49.8% 97952.1% 3.330−2.3
Shaco · Đi rừng52.8% 95847.2% 3.348+5.6
Vi · Đi rừng47.8% 1.00349.0% 2.561−1.3
Briar · Đi rừng53.0% 81550.8% 3.975+2.2
Mordekaiser · Đường trên50.9% 6.46250.1% 754+0.8
Volibear · Đường trên50.0% 4.51753.6% 614−3.6
Aatrox · Đường trên49.2% 3.46454.6% 441−5.5
Garen · Đường trên50.9% 4.85448.4% 380+2.5
Gangplank · Đường trên48.9% 2.69140.7% 285+8.2
Ezreal · Xạ thủ48.1% 1.23043.6% 280+4.6

Theo đường

ĐườngHuyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Đường trên49.7% 23.30850.3% 33.975
Đi rừng51.0% 21.32750.3% 42.291
Đường giữa51.3% 13.76450.0% 15.609
Xạ thủ50.3% 3.63950.0% 26.908
Hỗ trợ48.7% 9.29246.1% 2.824

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốHuyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Sát thương lên tướng784808
Hồi máu376332
Sát thương giảm thiểu1.050897
Sát thương lên mục tiêu502627
Hạ gục0,2140,255
Số lần chết0,2130,228
Huyền Thoại: Gia Tốc50.3%15.7% TLC · 71.366 trận
Huyền Thoại: Hút Máu50.0%10.9% TLC · 49.718 trận

Khi cùng tướng sử dụng, Huyền Thoại: Gia Tốc nhỉnh hơn Huyền Thoại: Hút Máu 0.8 điểm (42 cặp tướng-đường chung). Huyền Thoại: Gia Tốc và Huyền Thoại: Hút Máu cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Huyền Thoại: Gia Tốc vs Huyền Thoại: Hút Máu trên cùng tướng

TướngHuyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Hút MáuΔ TLT
Ezreal · Xạ thủ48.1% 1.23045.3% 6.583+2.9
Urgot · Đường trên49.2% 2.12450.7% 1.410−1.5
Jhin · Xạ thủ55.4% 24250.2% 9.913+5.2
Yorick · Đường trên47.8% 22851.3% 2.955−3.5
Kai'Sa · Xạ thủ46.5% 14449.6% 10.297−3.1
Miss Fortune · Xạ thủ52.4% 14350.1% 3.994+2.3
Nasus · Đường trên51.6% 4.71047.8% 134+3.8
Kayn · Đi rừng50.3% 5.82547.3% 91+3.0
Smolder · Xạ thủ53.3% 24648.6% 105+4.7
Volibear · Đường trên50.0% 4.51746.5% 71+3.5
Illaoi · Đường trên50.3% 1.49443.8% 73+6.4
Briar · Đi rừng53.0% 81564.5% 76−11.5

Theo đường

ĐườngHuyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Hút Máu
Đường trên49.7% 23.30850.6% 3.478
Đi rừng51.0% 21.32747.3% 866
Đường giữa51.3% 13.76449.2% 1.387
Xạ thủ50.3% 3.63950.1% 43.706
Hỗ trợ48.7% 9.29238.6% 259

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốHuyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Hút Máu
Sát thương lên tướng784870
Hồi máu376220
Sát thương giảm thiểu1.050502
Sát thương lên mục tiêu502473
Hạ gục0,2140,267
Số lần chết0,2130,225

Chênh lệch trên cùng tướng: với mỗi tướng và đường có từ 30 trận cho cả hai ngọc, lấy chênh lệch tỉ lệ thắng, có trọng số theo mẫu nhỏ hơn. Cách này loại bỏ thiên lệch do mỗi ngọc được dùng bởi những tướng khác nhau.

Huyền Thoại: Gia Tốc và các lựa chọn thay thế

Toàn bộ ứng viên trong nháy mắt. Cột cùng tướng cho thấy mỗi lựa chọn thay thế hoạt động thế nào so với Huyền Thoại: Gia Tốc trên những tướng dùng cả hai.

NgọcTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnso với ngọc này (cùng tướng)Tướng chung
Huyền Thoại: Gia Tốc Ngọc này50.3%15.7%——
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh50.1%26.8%+0.1104
Huyền Thoại: Hút Máu50.0%10.9%−0.842
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Huyền Thoại: Gia Tốc vs các ngọc khác – Phiên bản 26.19

Huyền Thoại: Gia Tốc vs Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Huyền Thoại: Gia Tốc và Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh chênh nhau không quá 0.1 điểm (104 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Trên tất cả các trận: Huyền Thoại: Gia Tốc 50.3%, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh 50.1%. Huyền Thoại: Gia Tốc và Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Huyền Thoại: Gia Tốc vs Huyền Thoại: Hút Máu: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Huyền Thoại: Gia Tốc thắng nhiều hơn Huyền Thoại: Hút Máu 0.8 điểm qua 42 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Huyền Thoại: Gia Tốc 50.3%, Huyền Thoại: Hút Máu 50.0%. Huyền Thoại: Gia Tốc và Huyền Thoại: Hút Máu cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.