
- Tỷ lệ thắng
- 50.1%
- Tỷ lệ chọn
- 26.8%
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh vs Huyền Thoại: Hút Máu
- Ban cap nhat
- 26.19
- Trận dùng ngọc
- 121.666
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 6 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.
- Nhánh ngọc
- Chuẩn Xác · Hàng 2
- Tỷ lệ thắng
- 50.1%−0.0 so với TB hàng
- Tỷ lệ chọn
- 26.8%
- Tướng tốt nhất
- Xayah · 56.9%
- Dùng nhiều nhất bởi
- Yasuo
- Đường chính
- Đi rừng · 35%
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh vs các lựa chọn thay thế
Phiên bản 26.19 · Mọi rankMỗi hàng chỉ chọn được một ngọc. Dưới đây là Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh so với 2 lựa chọn cùng hàng, trên cùng tướng và tổng thể.
Trên cùng tướng, Huyền Thoại: Hút Máu thắng nhiều hơn Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh 0.6 điểm qua 79 cặp tướng-đường. Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh và Huyền Thoại: Hút Máu cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh vs Huyền Thoại: Hút Máu trên cùng tướng
| Tướng | Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh | Huyền Thoại: Hút Máu | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 50.0% 6.108 | 52.4% 3.363 | −2.4 | |
| 51.2% 7.754 | 51.2% 2.320 | ±0.0 | |
| 49.8% 8.181 | 48.9% 1.556 | +0.9 | |
| 50.3% 1.359 | 49.6% 10.297 | +0.7 | |
| 53.0% 1.298 | 52.5% 15.131 | +0.5 | |
| 48.9% 1.199 | 49.5% 13.662 | −0.6 | |
| 48.2% 1.140 | 50.1% 3.994 | −1.9 | |
| 49.1% 1.777 | 48.8% 1.640 | +0.3 | |
| 50.5% 1.406 | 52.3% 1.339 | −1.8 | |
| 50.4% 9.872 | 52.8% 684 | −2.3 | |
| 52.1% 680 | 49.2% 6.054 | +2.8 | |
| 47.8% 3.415 | 53.5% 663 | −5.8 |
Theo đường
| Đường | Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh | Huyền Thoại: Hút Máu |
|---|---|---|
| Đường trên | 50.3% 33.975 | 50.6% 3.478 |
| Đi rừng | 50.3% 42.291 | 47.3% 866 |
| Đường giữa | 50.0% 15.609 | 49.2% 1.387 |
| Xạ thủ | 50.0% 26.908 | 50.1% 43.706 |
| Hỗ trợ | 46.1% 2.824 | 38.6% 259 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh | Huyền Thoại: Hút Máu |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 808 | 870 |
| Hồi máu | 332 | 220 |
| Sát thương giảm thiểu | 897 | 502 |
| Sát thương lên mục tiêu | 627 | 473 |
| Hạ gục | 0,255 | 0,267 |
| Số lần chết | 0,228 | 0,225 |
Trên cùng tướng, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh và Huyền Thoại: Gia Tốc chênh nhau không quá 0.1 điểm (104 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh và Huyền Thoại: Gia Tốc cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh vs Huyền Thoại: Gia Tốc trên cùng tướng
| Tướng | Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh | Huyền Thoại: Gia Tốc | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 49.2% 5.154 | 46.3% 1.755 | +2.9 | |
| 53.4% 1.497 | 53.7% 5.335 | −0.3 | |
| 52.1% 3.330 | 49.8% 979 | +2.3 | |
| 47.2% 3.348 | 52.8% 958 | −5.6 | |
| 49.0% 2.561 | 47.8% 1.003 | +1.3 | |
| 50.8% 3.975 | 53.0% 815 | −2.2 | |
| 50.1% 754 | 50.9% 6.462 | −0.8 | |
| 53.6% 614 | 50.0% 4.517 | +3.6 | |
| 54.6% 441 | 49.2% 3.464 | +5.5 | |
| 48.4% 380 | 50.9% 4.854 | −2.5 | |
| 40.7% 285 | 48.9% 2.691 | −8.2 | |
| 43.6% 280 | 48.1% 1.230 | −4.6 |
Theo đường
| Đường | Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh | Huyền Thoại: Gia Tốc |
|---|---|---|
| Đường trên | 50.3% 33.975 | 49.7% 23.308 |
| Đi rừng | 50.3% 42.291 | 51.0% 21.327 |
| Đường giữa | 50.0% 15.609 | 51.3% 13.764 |
| Xạ thủ | 50.0% 26.908 | 50.3% 3.639 |
| Hỗ trợ | 46.1% 2.824 | 48.7% 9.292 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh | Huyền Thoại: Gia Tốc |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 808 | 784 |
| Hồi máu | 332 | 376 |
| Sát thương giảm thiểu | 897 | 1.050 |
| Sát thương lên mục tiêu | 627 | 502 |
| Hạ gục | 0,255 | 0,214 |
| Số lần chết | 0,228 | 0,213 |
Chênh lệch trên cùng tướng: với mỗi tướng và đường có từ 30 trận cho cả hai ngọc, lấy chênh lệch tỉ lệ thắng, có trọng số theo mẫu nhỏ hơn. Cách này loại bỏ thiên lệch do mỗi ngọc được dùng bởi những tướng khác nhau.
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh và các lựa chọn thay thế
Toàn bộ ứng viên trong nháy mắt. Cột cùng tướng cho thấy mỗi lựa chọn thay thế hoạt động thế nào so với Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh trên những tướng dùng cả hai.
| Ngọc | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | so với ngọc này (cùng tướng) | Tướng chung |
|---|---|---|---|---|
| 50.1% | 26.8% | — | — | |
| 50.0% | 10.9% | +0.6 | 79 | |
| 50.3% | 15.7% | −0.1 | 104 |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh vs các ngọc khác – Phiên bản 26.19
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh vs Huyền Thoại: Hút Máu: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Huyền Thoại: Hút Máu thắng nhiều hơn Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh 0.6 điểm qua 79 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh 50.1%, Huyền Thoại: Hút Máu 50.0%. Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh và Huyền Thoại: Hút Máu cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh vs Huyền Thoại: Gia Tốc: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh và Huyền Thoại: Gia Tốc chênh nhau không quá 0.1 điểm (104 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Trên tất cả các trận: Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh 50.1%, Huyền Thoại: Gia Tốc 50.3%. Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh và Huyền Thoại: Gia Tốc cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.