Biểu tượng ngọc Huyền Thoại: Hút Máu - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
10.9%

Huyền Thoại: Hút Máu vs Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Hút Máu Tier BChuẩn XácHàng 2
Ban cap nhat
26.19
Trận dùng ngọc
49.718
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
6 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Nhận được 0.45% Hút Máu với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 15 cộng dồn). Ở cộng dồn Huyền Thoại tối đa, nhận 85 máu tối đa.

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại mỗi khi hạ gục tướng, tiêu diệt quái khủng, quái to và lính.
Nhánh ngọc
Chuẩn Xác · Hàng 2
Tỷ lệ thắng
50.0%−0.1 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
10.9%
Tướng tốt nhất
Kog'Maw · 55.2%
Dùng nhiều nhất bởi
Jinx
Đường chính
Xạ thủ · 88%

Huyền Thoại: Hút Máu vs các lựa chọn thay thế

Phiên bản 26.19 · Mọi rank

Mỗi hàng chỉ chọn được một ngọc. Dưới đây là Huyền Thoại: Hút Máu so với 2 lựa chọn cùng hàng, trên cùng tướng và tổng thể.

Huyền Thoại: Hút Máu50.0%10.9% TLC · 49.718 trận
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh50.1%26.8% TLC · 121.666 trận

Trên cùng tướng, Huyền Thoại: Hút Máu thắng nhiều hơn Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh 0.6 điểm qua 79 cặp tướng-đường. Huyền Thoại: Hút Máu và Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Huyền Thoại: Hút Máu vs Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh trên cùng tướng

TướngHuyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhΔ TLT
Yunara · Xạ thủ52.4% 3.36350.0% 6.108+2.4
Tristana · Xạ thủ51.2% 2.32051.2% 7.754±0.0
Ashe · Xạ thủ48.9% 1.55649.8% 8.181−0.9
Kai'Sa · Xạ thủ49.6% 10.29750.3% 1.359−0.7
Jinx · Xạ thủ52.5% 15.13153.0% 1.298−0.5
Caitlyn · Xạ thủ49.5% 13.66248.9% 1.199+0.6
Miss Fortune · Xạ thủ50.1% 3.99448.2% 1.140+1.9
Sivir · Xạ thủ48.8% 1.64049.1% 1.777−0.3
Zeri · Xạ thủ52.3% 1.33950.5% 1.406+1.8
Yasuo · Đường giữa52.8% 68450.4% 9.872+2.3
Aphelios · Xạ thủ49.2% 6.05452.1% 680−2.8
Draven · Xạ thủ53.5% 66347.8% 3.415+5.8

Theo đường

ĐườngHuyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Đường trên50.6% 3.47850.3% 33.975
Đi rừng47.3% 86650.3% 42.291
Đường giữa49.2% 1.38750.0% 15.609
Xạ thủ50.1% 43.70650.0% 26.908
Hỗ trợ38.6% 25946.1% 2.824

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốHuyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Sát thương lên tướng870808
Hồi máu220332
Sát thương giảm thiểu502897
Sát thương lên mục tiêu473627
Hạ gục0,2670,255
Số lần chết0,2250,228
Huyền Thoại: Hút Máu50.0%10.9% TLC · 49.718 trận
Huyền Thoại: Gia Tốc50.3%15.7% TLC · 71.366 trận

Khi cùng tướng sử dụng, Huyền Thoại: Gia Tốc nhỉnh hơn Huyền Thoại: Hút Máu 0.8 điểm (42 cặp tướng-đường chung). Huyền Thoại: Hút Máu và Huyền Thoại: Gia Tốc cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Huyền Thoại: Hút Máu vs Huyền Thoại: Gia Tốc trên cùng tướng

TướngHuyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Gia TốcΔ TLT
Ezreal · Xạ thủ45.3% 6.58348.1% 1.230−2.9
Urgot · Đường trên50.7% 1.41049.2% 2.124+1.5
Jhin · Xạ thủ50.2% 9.91355.4% 242−5.2
Yorick · Đường trên51.3% 2.95547.8% 228+3.5
Kai'Sa · Xạ thủ49.6% 10.29746.5% 144+3.1
Miss Fortune · Xạ thủ50.1% 3.99452.4% 143−2.3
Nasus · Đường trên47.8% 13451.6% 4.710−3.8
Kayn · Đi rừng47.3% 9150.3% 5.825−3.0
Smolder · Xạ thủ48.6% 10553.3% 246−4.7
Volibear · Đường trên46.5% 7150.0% 4.517−3.5
Illaoi · Đường trên43.8% 7350.3% 1.494−6.4
Briar · Đi rừng64.5% 7653.0% 815+11.5

Theo đường

ĐườngHuyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Gia Tốc
Đường trên50.6% 3.47849.7% 23.308
Đi rừng47.3% 86651.0% 21.327
Đường giữa49.2% 1.38751.3% 13.764
Xạ thủ50.1% 43.70650.3% 3.639
Hỗ trợ38.6% 25948.7% 9.292

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốHuyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Gia Tốc
Sát thương lên tướng870784
Hồi máu220376
Sát thương giảm thiểu5021.050
Sát thương lên mục tiêu473502
Hạ gục0,2670,214
Số lần chết0,2250,213

Chênh lệch trên cùng tướng: với mỗi tướng và đường có từ 30 trận cho cả hai ngọc, lấy chênh lệch tỉ lệ thắng, có trọng số theo mẫu nhỏ hơn. Cách này loại bỏ thiên lệch do mỗi ngọc được dùng bởi những tướng khác nhau.

Huyền Thoại: Hút Máu và các lựa chọn thay thế

Toàn bộ ứng viên trong nháy mắt. Cột cùng tướng cho thấy mỗi lựa chọn thay thế hoạt động thế nào so với Huyền Thoại: Hút Máu trên những tướng dùng cả hai.

NgọcTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnso với ngọc này (cùng tướng)Tướng chung
Huyền Thoại: Hút Máu Ngọc này50.0%10.9%——
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh50.1%26.8%−0.679
Huyền Thoại: Gia Tốc50.3%15.7%+0.842
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Huyền Thoại: Hút Máu vs các ngọc khác – Phiên bản 26.19

Huyền Thoại: Hút Máu vs Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Huyền Thoại: Hút Máu thắng nhiều hơn Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh 0.6 điểm qua 79 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Huyền Thoại: Hút Máu 50.0%, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh 50.1%. Huyền Thoại: Hút Máu và Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Huyền Thoại: Hút Máu vs Huyền Thoại: Gia Tốc: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Huyền Thoại: Gia Tốc thắng nhiều hơn Huyền Thoại: Hút Máu 0.8 điểm qua 42 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Huyền Thoại: Hút Máu 50.0%, Huyền Thoại: Gia Tốc 50.3%. Huyền Thoại: Hút Máu và Huyền Thoại: Gia Tốc cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.