Biểu tượng Meat

Meat Thức ăn

Vật phẩm tiêu haoThức ăn
Cơn đói
+30
Độ bền
10
Giá trị giao dịch
5 Bucks
Tác Giả
Dakota Chinnick
Meat là Thức ăn trong Permafrost, hồi 30 Cơn đói và xếp chồng tới 20.
Uncooked flesh from the hunt.

Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.

Hướng dẫn liên quanĐồ ăn và đồ uống hồi Nhiệt độ cơ thểGiữ ấm trong Permafrost: cách nhiệt, nhiệt độ cơ thể & trạng thái lạnh

Chỉ số Meat

Dữ liệu game

Một lần dùng hồi bao nhiêu và cả chồng đáng giá bao nhiêu.

Chỉ số Meat
Chỉ sốGiá trị
Cơn đói+30 · 600 mỗi chồng đầy
Hệ số nấu ăn×1
Hỏng sau10
Gây[object Object]
Số lượng xếp chồng20
Giá trị giao dịch5 Bucks

Nơi tìm Meat

Dữ liệu game

37 nguồn cho ra Meat: thùng chứa và điểm tài nguyên với tỷ lệ mỗi lượt, thương nhân với hàng tồn, động vật với khoảng rơi.

Thùng chứa

Thùng chứa
Nguồn vật phẩmSố lượngTỷ lệ
Fridge Big*1–23,8% mỗi lượt · 11% qua 3 lượt quay
Fridge Small*1–23,8% mỗi lượt · 8% qua 2 lượt quay

Xác động vật

Xác động vật
Nguồn vật phẩmSố lượngTỷ lệ
Dead Bear*3Chắc chắn
Dead Bison*2Chắc chắn
Dead Boar*2Chắc chắn
Dead Fox*1Chắc chắn
Dead Grey Wolf*1Chắc chắn
Dead Moose*2Chắc chắn
Dead Muskox*2Chắc chắn
Dead Rabbit*1Chắc chắn
Dead Rat*1Chắc chắn
Dead Red Deer*1Chắc chắn

Động vật

Động vật
Động vậtSố lượngTỷ lệ
Bear3Chắc chắn
Bear3Chắc chắn
Bear3Chắc chắn
Bison2Chắc chắn
Boar1Chắc chắn
Fox1Chắc chắn
Moose2Chắc chắn
Muskox2Chắc chắn
Rabbit1Chắc chắn
Rat1Chắc chắn
Red Deer1Chắc chắn
Wolf1Chắc chắn

Xuất hiện ở các khu vực: House Camp, Solars

Tỷ lệ là phần của vật phẩm này trong một lượt quay nhóm vật phẩm rơi; một thùng chứa có thể quay nhóm nhiều lần. Tên đánh dấu * được tạo từ id tệp dữ liệu, không hiển thị trong game.

MetaBot Desktop

Tra cứu Meat mà không rời game

Tìm mọi vũ khí, công cụ, quần áo, thức ăn và tài nguyên với đầy đủ chỉ số, cách chế tạo, nơi nhặt hoặc mua và công dụng, rồi thêm vào danh sách chế tạo chỉ với một cú nhấp.

  • Chỉ số, công thức & tỉ lệ rơi
  • Nơi tìm hoặc mua
  • Thêm vào danh sách chế tạo
Cơ sở dữ liệu vật phẩm Permafrost trong MetaBot Desktop

Meat so với các món khác

Tính toán

Thứ hạng bách phân vị so với 37 vật phẩm Thức ăn khác.

Cơn đói
30
Giá trị giao dịch
5

So sánh Meat cạnh nhau

Nhiệm vụ

4 nhiệm vụ cần hoặc thưởng Meat.

Meat là Thức ăn trong Permafrost, hồi 30 Cơn đói và xếp chồng tới 20. Rơi từ 12 nguồn vật phẩm; tốt nhất là Fridge Big. Trader, Robyn's stock, Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars General Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods General Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó. Lột da Bear, Bear, Bear, Bison, Boar, Fox, Moose, Muskox, Rabbit, Rat, Red Deer, Wolf cho ra nó.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp về Meat

Tìm Meat ở đâu?

Meat xuất hiện ở 12 nguồn vật phẩm; Fridge Big là lựa chọn tốt nhất. Trader, Robyn's stock, Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars General Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods General Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó lấy Bucks. Lột da Bear, Bear, Bear, Bison, Boar, Fox, Moose, Muskox, Rabbit, Rat, Red Deer, Wolf sẽ rơi ra nó.

Ăn Meat có tác dụng gì?

Một Meat hồi 30 Cơn đói (tổng 30 trên mọi thuộc tính); một chồng 20 cái gấp 20 lần.

Meat đáng giá bao nhiêu?

Giá trị giao dịch là 5 Bucks; thương nhân chỉ trả một phần khi bạn bán.