Quality Crate Bảng loot thùng chứa Permafrost
- Vật phẩm có thể
- 18
- Lượt quay nhóm
- 2
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Quality Crate có thể chứa 18 vật phẩm khác nhau: 0 chắc chắn và 18 ngẫu nhiên, rút từ 1 nhóm qua 2 lượt quay.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- Vật phẩm có thể
- 18Cloth, Oil, Rope
- Ngẫu nhiên dễ ra nhất
- Cloth11,3% mỗi lượt
- Lượt quay nhóm
- 2từ 1 nhóm
Nội dung ngẫu nhiên
Tính toán18 vật phẩm có thể từ 1 nhóm có trọng số, quay nhiều lần; "≥1" là tỷ lệ thấy vật phẩm ít nhất một lần qua mọi lượt.
| Vật phẩm | Số lượng | Tỷ lệ / lượt | Lượt quay | ≥1 qua mọi lượt | Kỳ vọng | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1–3 | 11,3% | 2 | 21,3% | 0,46 | Preset: Remnants Quality Crate* | |
| 1 | 9% | 2 | 17,2% | 0,18 | Preset: Remnants Quality Crate* | |
| 1 | 9% | 2 | 17,2% | 0,18 | Preset: Remnants Quality Crate* | |
| 1–3 | 9% | 2 | 17,2% | 0,36 | Preset: Remnants Quality Crate* | |
| 1 | 6,8% | 2 | 13,1% | 0,14 | Preset: Remnants Quality Crate* | |
| 1 | 6,8% | 2 | 13,1% | 0,14 | Preset: Remnants Quality Crate* | |
| 1 | 6,8% | 2 | 13,1% | 0,14 | Preset: Remnants Quality Crate* | |
| 1 | 5,6% | 2 | 10,9% | 0,12 | Preset: Remnants Quality Crate* | |
| 1 | 5,6% | 2 | 10,9% | 0,12 | Preset: Remnants Quality Crate* | |
| 1 | 5,6% | 2 | 10,9% | 0,12 | Preset: Remnants Quality Crate* | |
| 1 | 5,6% | 2 | 10,9% | 0,12 | Preset: Remnants Quality Crate* | |
| 1 | 5,6% | 2 | 10,9% | 0,12 | Preset: Remnants Quality Crate* | |
| 1–4 | 3,4% | 2 | 6,7% | 0,18 | Preset: Remnants Quality Crate* | |
| 1–9 | 2,3% | 2 | 4,5% | 0,24 | Preset: Remnants Quality Crate* | |
| 1–9 | 2,3% | 2 | 4,5% | 0,24 | Preset: Remnants Quality Crate* | |
| 1 | 2,3% | 2 | 4,5% | 0,04 | Preset: Remnants Quality Crate* | |
| 1 | 2,3% | 2 | 4,5% | 0,04 | Preset: Remnants Quality Crate* | |
| 1 | 0,6% | 2 | 1,2% | 0,02 | Preset: Remnants Quality Crate* |
Tỷ lệ = trọng số vật phẩm ÷ trọng số nhóm cho một lượt; kỳ vọng = tỷ lệ × số lượng trung bình × số lượt. Nhóm đánh dấu * được đặt tên theo tệp dữ liệu của game.
Món giá trị nhất
Dữ liệu gameNhững gì Quality Crate có thể chứa, xếp theo giá trị giao dịch: Gunpowder với 30 Bucks đứng đầu.
| Vật phẩm | Giá trị giao dịch | Số lượng | Tỷ lệ | Danh mục |
|---|---|---|---|---|
| 30 Bucks | 1–4 | 7% | Tài nguyên | |
| 10 Bucks | 1–9 | 5% | Đạn | |
| 8 Bucks | 1–9 | 5% | Đạn | |
| 60 Bucks | 1 | 1% | Tài nguyên | |
| 18 Bucks | 1–3 | 17% | Tài nguyên | |
| 40 Bucks | 1 | 5% | Tài nguyên |
Biết Quality Crate cho bạn những gì
Mọi thùng chứa, xác, động vật và thương nhân cùng thứ họ có, tỉ lệ rơi và giá, kèm công cụ tìm nơi mua trong kho hàng của mọi thương nhân.
- Chiến lợi phẩm & tỉ lệ rơi
- Động vật & đồ rơi
- Nơi mua bất cứ thứ gì

Nội dung dùng để làm gì
Dữ liệu game8 vật phẩm tìm thấy trong Quality Crate dùng cho công thức hoặc bộ phận xây dựng.
Cloth → Bandage, Bear Head Hat, Casual Boots, Casual Gloves, Casual Hat, Casual Jacket và 88 nữa
Wood → Coal, Copper Axe, Copper Pickaxe, Copper Shiv, Copper Sledgehammer, Crude Bow và 83 nữa
Scrap → 12ga flare ammo, 12 gauge Ammo, .45ACP Ammo, 5.45x39mm Ammo, 5.56x45mm Ammo, 9x19mm ammo và 43 nữa
Quality Metal → 7,62x39mm ammo, 7.62x51mm Ammo, 7,62x54mmR ammo, Military Boots, Military Gloves, Military Helmet và 35 nữa
Rope → Casual Boots, Casual Gloves, Casual Hat, Casual Jacket, Casual Pants, Compound Bow và 7 nữa
Stone → Refined Stone Axe, Refined Stone Pickaxe, Refined Stone Shiv, Refined Stone Sledgehammer, Stone Axe, Stone Pickaxe và 4 nữa
Gunpowder → 12ga flare ammo, 12 gauge Ammo, .45ACP Ammo, 5.45x39mm Ammo, 5.56x45mm Ammo, 7,62x39mm ammo và 4 nữa
Components → Compound Bow, Rat Cage, SG9, Simple Bow, Under Snow Trap, Farming Station
Các nhóm được quay
Dữ liệu gameCác danh sách có trọng số mà nguồn này rút ra và số lần quay của mỗi danh sách.
- Preset: Remnants Quality Crate*18 mục · quay 2 lần
Các nhóm được dùng chung giữa nhiều thùng chứa; bảng ngẫu nhiên phía trên đã khai triển chúng.
Thùng chứa khác
Các nguồn cùng loại, kèm số vật phẩm và thứ dễ có nhất bên trong.
- Ammo Box*10 vật phẩm · 12 gauge Ammo, .45ACP Ammo
- Ammo Box (Tier 1)*1 vật phẩm · Wooden Arrow
- Cabinet*27 vật phẩm · Bucks, Cloth
- Cabinet (Tier 1)*5 vật phẩm · Bucks, Cloth
- Car Big*14 vật phẩm · Metal Junk, Oil
- Car Medium*3 vật phẩm · Metal Junk, Oil
- Car Military*44 vật phẩm · Metal Junk, Bucks
- Car Military (Tier 1)*7 vật phẩm · Scrap, Cloth
Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này
Quality Crate là một thùng chứa trong thế giới Permafrost, chứa tới 18 vật phẩm khác nhau. Các nhóm ngẫu nhiên được quay 2 lần; Cloth dễ ra nhất với 11,3% mỗi lượt. Tỷ lệ là phần trọng số từ cấu hình loot của game; vị trí không có trong dữ liệu xem trước.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp: Quality Crate
Trong Quality Crate có gì?
Tối đa 18 vật phẩm khác nhau — 0 chắc chắn và 18 ngẫu nhiên. Món ngẫu nhiên dễ ra nhất là Cloth.
Vật phẩm dễ ra nhất từ Quality Crate là gì?
Cloth với 11,3% mỗi lượt.
Các nhóm được quay bao nhiêu lần?
2 lượt quay trên 1 nhóm; cột "≥1" cho biết tỷ lệ thấy một vật phẩm ít nhất một lần.
Tìm ở đâu?
Dữ liệu xem trước không có tọa độ thùng chứa; xem trang khu vực để biết vật phẩm nào xuất hiện ở đâu.