Horizon General Trader's stock Hàng thương nhân Permafrost
- Vật phẩm có thể
- 45
- Chắc chắn
- 20
- Lượt quay nhóm
- 8
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
bán 45 vật phẩm trong bản xem trước, gồm Bucks, Makeshift Heater, Wood.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- Vật phẩm có thể
- 45Bucks, Makeshift Heater, Wood
- Chắc chắn
- 20150–249× Bucks, 1× Makeshift Heater, 1× Makeshift Heater, 1× Makeshift Heater
- Ngẫu nhiên dễ ra nhất
- Bag of Chips3,3% mỗi lượt
- Lượt quay nhóm
- 8từ 1 nhóm
Hàng bán
Dữ liệu game20 vật phẩm luôn có mặt, kèm khoảng số lượng.
| Vật phẩm | Số lượng |
|---|---|
| 150–249 | |
| 50 | |
| 50 | |
| 25 | |
| 25 | |
| 15 | |
| 10 | |
| 10 | |
| 10 | |
| 5 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 |
Nội dung ngẫu nhiên
Tính toán30 vật phẩm có thể từ 1 nhóm có trọng số, quay nhiều lần; "≥1" là tỷ lệ thấy vật phẩm ít nhất một lần qua mọi lượt.
| Vật phẩm | Số lượng | Tỷ lệ / lượt | Lượt quay | ≥1 qua mọi lượt | Kỳ vọng | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* | |
| 1 | 3,3% | 8 | 23,5% | 0,24 | Consumables: Food* |
Tỷ lệ = trọng số vật phẩm ÷ trọng số nhóm cho một lượt; kỳ vọng = tỷ lệ × số lượng trung bình × số lượt. Nhóm đánh dấu * được đặt tên theo tệp dữ liệu của game.
Biết Horizon General Trader's stock cho bạn những gì
Mọi thùng chứa, xác, động vật và thương nhân cùng thứ họ có, tỉ lệ rơi và giá, kèm công cụ tìm nơi mua trong kho hàng của mọi thương nhân.
- Chiến lợi phẩm & tỉ lệ rơi
- Động vật & đồ rơi
- Nơi mua bất cứ thứ gì

Món giá trị nhất
Dữ liệu gameNhững gì Horizon General Trader's stock có thể chứa, xếp theo giá trị giao dịch: Stone với 8 Bucks đứng đầu.
| Vật phẩm | Giá trị giao dịch | Số lượng | Tỷ lệ | Danh mục |
|---|---|---|---|---|
| 8 Bucks | 25 | Chắc chắn | Tài nguyên | |
| 3 Bucks | 50 | Chắc chắn | Tài nguyên | |
| 5 Bucks | 25 | Chắc chắn | Tài nguyên | |
| 2 Bucks | 50 | Chắc chắn | Tài nguyên | |
| 10 Bucks | 10 | Chắc chắn | Tài nguyên | |
| 5 Bucks | 15 | Chắc chắn | Tài nguyên |
Nội dung dùng để làm gì
Dữ liệu game7 vật phẩm tìm thấy trong Horizon General Trader's stock dùng cho công thức hoặc bộ phận xây dựng.
Cloth → Bandage, Bear Head Hat, Casual Boots, Casual Gloves, Casual Hat, Casual Jacket và 88 nữa
Wood → Coal, Copper Axe, Copper Pickaxe, Copper Shiv, Copper Sledgehammer, Crude Bow và 83 nữa
Bones → Moon Cult Boots, Moon Cult Gloves, Moon Cult Helmet, Moon Cult Jacket, Moon Cult Pants, Tribal Boots và 49 nữa
Processed Plastic → Batteries, Glow Stick, Insulated Mountain Boots, Insulated Mountain Gloves, Insulated Mountain Hat, Insulated Mountain Jacket và 11 nữa
Rope → Casual Boots, Casual Gloves, Casual Hat, Casual Jacket, Casual Pants, Compound Bow và 7 nữa
Animal Fat → Candle, Low Grade Fuel, Oil, Treated Hide, Treated Hide, Treated Hide và 6 nữa
Stone → Refined Stone Axe, Refined Stone Pickaxe, Refined Stone Shiv, Refined Stone Sledgehammer, Stone Axe, Stone Pickaxe và 4 nữa
Các nhóm được quay
Dữ liệu gameCác danh sách có trọng số mà nguồn này rút ra và số lần quay của mỗi danh sách.
- Consumables: Food*30 mục · quay 8 lần
Các nhóm được dùng chung giữa nhiều thùng chứa; bảng ngẫu nhiên phía trên đã khai triển chúng.
Thương nhân khác
Các nguồn cùng loại, kèm số vật phẩm và thứ dễ có nhất bên trong.
- Anna's stock*16 vật phẩm · Wood, Scrap
- General Trader's stock*19 vật phẩm · Bucks, Herbs
- General Trader Church's stock*22 vật phẩm · Bucks, Cloth
- Horizon Hunting Trader's stock*131 vật phẩm · Bucks, Cloth
- House Camp General Trader's stock*136 vật phẩm · Bucks, SAS-70 “Zozulia”
- House Camp Hunting Trader's stock*131 vật phẩm · Bucks, Cloth
- Hunter Trader's stock*67 vật phẩm · Bucks, Stone Axe
- Jeremiah Crow Demo's stock*14 vật phẩm · Bucks, Beer
Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này
giao dịch 45 vật phẩm trong bản xem trước của Permafrost, trong đó có Bucks, Makeshift Heater, Wood. Luôn có bên trong: 150–249× Bucks, 1× Makeshift Heater, 1× Makeshift Heater, 1× Makeshift Heater. Các nhóm ngẫu nhiên được quay 8 lần; Bag of Chips dễ ra nhất với 3,3% mỗi lượt. Tỷ lệ là phần trọng số từ cấu hình loot của game; vị trí không có trong dữ liệu xem trước.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp: Horizon General Trader's stock
bán gì?
45 vật phẩm, gồm Bucks, Makeshift Heater, Wood. Giá dùng giá trị giao dịch của từng vật phẩm tính bằng Bucks.
Vật phẩm dễ ra nhất từ Horizon General Trader's stock là gì?
Bag of Chips với 3,3% mỗi lượt.
Những vật phẩm nào chắc chắn có?
150–249× Bucks, 1× Makeshift Heater, 1× Makeshift Heater, 1× Makeshift Heater.
Các nhóm được quay bao nhiêu lần?
8 lượt quay trên 1 nhóm; cột "≥1" cho biết tỷ lệ thấy một vật phẩm ít nhất một lần.
Tìm ở đâu?
Nói chuyện với ; trang nhân vật có tiểu sử trong nhật ký và các nhiệm vụ.