Fire Transmutation, một vũ khí trong Valor Mortis

Fire Transmutation vs Shield Transmutation So sánh Transmutation trong Valor Mortis

Transmutation
Fire Transmutation
The Battlefield
Shield Transmutation
University
Cấp tối đa
5
Tác Giả
Dakota Chinnick

Fire Transmutation hay Shield Transmutation? Cả hai đều là Transmutation tiêu Nephtoglobin và đạt tối đa ở cấp 5. Fire Transmutation có được ở The Battlefield còn Shield Transmutation ở University. Dưới đây là tác dụng của từng loại, chỉ số ở mọi cấp, cả hai cây nâng cấp và đánh giá của chúng tôi.

Valor Mortis không có văn bản tiếng Việt, nên tên và mô tả trong game được hiển thị bằng tiếng Anh.

Cấp tối đa
5
Đặc tính nâng cấp
6 / 5
Nguyên liệu để nâng tối đa
7 / 7
Catalysts để nâng tối đa
28.000
Fire Transmutation · Nơi nhận
The Battlefield
Shield Transmutation · Nơi nhận
University
Hướng dẫn liên quanVũ khí mạnh nhất Valor Mortis: Tier list, sát thương & nâng cấp

Fire Transmutation vs Shield Transmutation: nên dùng cái nào

Dữ liệu game

Hai Transmutation khác nhau thế nào, dựa trên hướng dẫn trong game, chỉ số theo cấp, đặc tính và quy tắc chiến đấu của game.

Fire Transmutation · Vai trò
VolatileCan deal damage over time. Focused on eliminating hordes of enemies.
Shield Transmutation · Vai trò
DurableCan block all sorts of threats. Focused on retaliating against enemies.
Đặc tính nâng cấp
6 / 5Fire Transmutation / Shield Transmutation
Catalysts để nâng tối đa
28.000 / 28.000Fire Transmutation / Shield Transmutation

Fire là Transmutation đầu tiên của bạn (The Battlefield) còn Shield là cuối cùng (University), nên trong phần lớn game đây không phải một lựa chọn. Về cuối, chúng đáp ứng hai nhu cầu trái ngược: Fire cho bầy đông và kẻ địch yếu lửa (15 đến 20 sát thương, Ignite, làm chậm còn 0,8 lần), Shield cho khả năng sống sót (chặn hoàn toàn, bảo vệ khỏi Infestation và, ở cấp 4, miễn nhiễm đòn đỏ nhờ Impenetrable Defence).

Cả hai đều nâng cấp bằng cùng Transmutation Materials tại Louis's Laboratoire (2 Crude, 2 Pure, 2 Distilled và 1 Quintessential để đạt cấp 5), nên hãy quyết định cái nào được ưu tiên trước. Trước the Orphan và Entity, những boss có đòn đỏ gây 75 đến 100, đặc tính cấp 4 của Shield là khoản đầu tư mạnh hơn; ở những khu vực đông kẻ địch, Fire vẫn tốt hơn.

Chỉ số theo cấp đặt cạnh nhau

Dữ liệu game

Chỉ số riêng của từng Transmutation ở mọi cấp, đúng như game lưu trữ; chúng đo những thứ khác nhau, nên hãy so sánh mỗi loại với chính nó qua các cấp.

Fire Transmutation

Fire Transmutation
CấpSát thươngSát thương cơ bảnSát thương Thiêu đốt
11554
21774,5
31885
41995,5
520106

Shield Transmutation

Shield Transmutation
CấpSát thương
11
21,15
31,3
41,45
51,75

Số liệu của Fire là sát thương đòn và sát thương Ignite; Stasis và Shield lưu một hệ số tăng tiến thay vì sát thương đòn, tăng dần theo từng cấp.

Quy tắc chiến đấu áp dụng

Dữ liệu game

Các giá trị mặc định mà asset kỹ năng của game thiết lập cho những Transmutation này.

Quy tắc chiến đấu áp dụng
Quy tắcGiá trịÁp dụng cho
Sát thương Ignite5Fire Transmutation
Tích lũy Ignite20%Fire Transmutation
Tốc độ kẻ địch đang cháy×0,8Fire Transmutation
Nhịp sát thương Ignite trên kẻ địch0,2 giâyFire Transmutation
Tiêu hao Nephtoglobin khi giữ0,8Shield Transmutation
Cửa sổ parry của Shield0,2 giâyShield Transmutation
Lượng Nephtoglobin100Fire Transmutation, Shield Transmutation

Hướng dẫn trong game

Dữ liệu game

Video hướng dẫn và nội dung thẻ gốc của game cho từng Transmutation.

Hướng dẫn trong game
Fire TransmutationHold [Aim] to activate a Fire Transmutation, which consumes Nephtoglobin. Extract Nephtoglobin by shattering enemy Weak Points or striking them with your Melee Weapon.
Hướng dẫn trong game
Shield TransmutationHold [Aim] to veil yourself in a protective barrier that can fully block enemy attacks at the cost of Nephtoglobin. Releasing [Aim] after defending an attack will launch a damaging wave in front of you. The damage of the wave scales with the amount of damage blocked. This barrier will also protect you from pesky Infestation effects.

Cây nâng cấp

Dữ liệu game

Fire Transmutation có 6 đặc tính và Shield Transmutation có 5 đặc tính; ô viền đứt là lựa chọn một trong hai.

Fire Transmutation

  1. Vũ khí cấp 2
    Biểu tượng nâng cấp BrittlenessBrittleness

    Ignited enemies take more damage from Melee Attacks.

    • Thời gian ân hạn 0,5 giây
    • Hệ số sát thương ×1,1
  2. Vũ khí cấp 3
    Biểu tượng nâng cấp Back-BurnerBack-Burner

    Prolonged use increases damage and Status Effect buildup.

    • Thời lượng 2 giây
    • Hệ số sát thương ×1,3
    • Hệ số tích tụ ×1,3
  3. Vũ khí cấp 4
    Chọn một
    Biểu tượng nâng cấp FireworksFireworks

    Increases the range of the flame.

    • Hệ số ×1,4
    Biểu tượng nâng cấp WildfireWildfire

    Widens the spread of the flame.

    • Hệ số ×1,6
  4. Vũ khí cấp 5
    Chọn một
    Biểu tượng nâng cấp Never-Ending InfernoNever-Ending Inferno

    Melee Attacks extend the duration of the Ignite effect.

    • Thời lượng 2 giây
    • Kéo dài thời lượng 0,1 giây
    • Kéo dài tối thiểu 0,3 giây
    Biểu tượng nâng cấp Unstable BlazeUnstable Blaze

    Ignited enemies explode when shot at.

    • Bán kính 8 m
    • Sát thương lên mục tiêu 200
    • Sát thương lên kẻ khác 100

Shield Transmutation

  1. Vũ khí cấp 2
    Biểu tượng nâng cấp ReachReach

    Increases the range of the damaging wave released after defending against attacks.

    • Tỉ lệ chiều rộng sóng 1
    • Tỉ lệ chiều sâu sóng 1
    • Tỉ lệ chiều cao sóng 1,8
  2. Vũ khí cấp 3
    Chọn một
    Biểu tượng nâng cấp AbsorbAbsorb

    Incoming projectiles are transformed into Nephtoglobin.

    • Hệ số chuyển đổi ×1
    Biểu tượng nâng cấp DeflectDeflect

    Incoming bullets are deflected back at enemies.

  3. Vũ khí cấp 4
    Biểu tượng nâng cấp Impenetrable DefenceImpenetrable Defence

    Protects from Unblockable Attacks.

  4. Vũ khí cấp 5
    Biểu tượng nâng cấp Shield BashShield Bash

    Press [Attack] to bash enemies with the Shield.

    • Sát thương 20
    • Posture 100
    • Sức bền 15
    • Tiêu hao Nephtoglobin 40
    • Khoảng lao tới 8 m
    • Khoảng đẩy lùi 5 m

Nguyên liệu để nâng tối đa

Tính toán

Mỗi loại cần 7 Transmutation Materials để đạt cấp 5 (28.000 Catalysts cho Fire Transmutation và 28.000 Catalysts cho Shield Transmutation nếu mua nguyên liệu), nâng cấp tại Louis's Laboratoire.

Dữ liệu: bản Steam 25907482 (1.0 launch). Cách chúng tôi lấy dữ liệu

Fire Transmutation và Shield Transmutation đều đạt tối đa ở cấp 5 với 7 Transmutation Materials. Fire Transmutation có 6 đặc tính nâng cấp còn Shield Transmutation có 5; Fire Transmutation đến ở The Battlefield, Shield Transmutation ở University. Cả hai đều nâng cấp bằng cùng Transmutation Materials tại Louis's Laboratoire (2 Crude, 2 Pure, 2 Distilled và 1 Quintessential để đạt cấp 5), nên hãy quyết định cái nào được ưu tiên trước.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp: Fire Transmutation vs Shield Transmutation

Nên dùng Fire Transmutation hay Shield Transmutation trong Valor Mortis?

Fire là Transmutation đầu tiên của bạn (The Battlefield) còn Shield là cuối cùng (University), nên trong phần lớn game đây không phải một lựa chọn. Về cuối, chúng đáp ứng hai nhu cầu trái ngược: Fire cho bầy đông và kẻ địch yếu lửa (15 đến 20 sát thương, Ignite, làm chậm còn 0,8 lần), Shield cho khả năng sống sót (chặn hoàn toàn, bảo vệ khỏi Infestation và, ở cấp 4, miễn nhiễm đòn đỏ nhờ Impenetrable Defence).

Nhận Fire Transmutation và Shield Transmutation ở đâu?

Fire Transmutation có được ở The Battlefield còn Shield Transmutation ở University.

Nâng tối đa Fire Transmutation và Shield Transmutation tốn bao nhiêu?

Mỗi loại cần 7 Transmutation Materials để đạt cấp 5 (28.000 Catalysts cho Fire Transmutation và 28.000 Catalysts cho Shield Transmutation nếu mua nguyên liệu), nâng cấp tại Louis's Laboratoire.

Fire Transmutation và Shield Transmutation có những nâng cấp nào?

Fire Transmutation có 6 đặc tính (Brittleness, Back-Burner, Fireworks, Wildfire, Never-Ending Inferno, Unstable Blaze); Shield Transmutation có 5 đặc tính (Reach, Absorb, Deflect, Impenetrable Defence, Shield Bash).