Rapier, một vũ khí trong Valor Mortis

Rapier vs Claymore So sánh vũ khí Valor Mortis

Kiếm
Rapier
25
Claymore
50
Cấp tối đa
10
Tác Giả
Dakota Chinnick

Rapier hay Claymore? Ở cấp 1, Rapier gây 25 mỗi đòn còn Claymore gây 50; khi nâng tối đa là 45 so với 100. Rapier có 5 đặc tính nâng cấp và Claymore có 5. Đây là mọi chỉ số, cả hai bộ chiêu và cả hai cây nâng cấp đặt cạnh nhau.

Valor Mortis không có văn bản tiếng Việt, nên tên và mô tả trong game được hiển thị bằng tiếng Anh.

Sát thương ở cấp 1
25 / 50Rapier / Claymore
Sát thương ở cấp tối đa
45 / 100Rapier / Claymore
Catalysts để nâng tối đa
45.000Nguyên liệu mua
Đặc tính nâng cấp
5 / 5
Phòng thủ
Chỉ đỡ hoàn hảo (không đỡ thường được) / Chỉ đỡ (không đỡ hoàn hảo được)
Số đòn hạ Entity
112 / 50Ở cấp tối đa (tính toán)
Hướng dẫn liên quanVũ khí mạnh nhất Valor Mortis: Tier list, sát thương & nâng cấp

Rapier vs Claymore: kết luận

Tính toán

Số liệu nói gì, ở cấp 1 và khi nâng tối đa.

Ở cấp 1

  • Ở cấp 1, Claymore gây 50 so với 25 của Rapier (hơn 100% mỗi đòn).
  • Khi nâng tối đa, Claymore đạt 100 mỗi đòn so với 45 của Rapier.
  • Đòn tụ lực đầu tiên của Claymore gây 125 ở cấp 1, của Rapier là 25.
  • Về phá Posture, Claymore thắng: 37,5 sát thương Posture mỗi đòn tụ lực so với 9.
  • Đỡ hoàn hảo với Rapier gây 150 sát thương Posture, với Claymore là 100.
  • Phòng thủ khác nhau. Rapier: Chỉ đỡ hoàn hảo (không đỡ thường được). Claymore: Chỉ đỡ (không đỡ hoàn hảo được).
  • Rapier vung tiết kiệm hơn: 15 sức bền mỗi đòn nhẹ so với 25.
  • Cả hai tốn như nhau để nâng tối đa: 45.000 Catalysts nguyên liệu mua, cộng mỗi món một nguyên liệu Huyền thoại.

Khi nâng tối đa

  • Ở cấp 10, Claymore gây 100 so với 45 của Rapier (hơn 122% mỗi đòn).
  • Đòn tụ lực đầu tiên của Claymore gây 250 ở cấp 10, của Rapier là 45.
  • Về phá Posture, Claymore thắng: 37,5 sát thương Posture mỗi đòn tụ lực so với 9.
  • Đỡ hoàn hảo với Rapier gây 150 sát thương Posture, với Claymore là 100.
  • Phòng thủ khác nhau. Rapier: Chỉ đỡ hoàn hảo (không đỡ thường được). Claymore: Chỉ đỡ (không đỡ hoàn hảo được).
  • Rapier vung tiết kiệm hơn: 15 sức bền mỗi đòn nhẹ so với 25.
  • Cả hai tốn như nhau để nâng tối đa: 45.000 Catalysts nguyên liệu mua, cộng mỗi món một nguyên liệu Huyền thoại.

Chỉ số đặt cạnh nhau

Dữ liệu game

Mọi chỉ số có thể so sánh ở cấp 1 và cấp tối đa; màu xanh đánh dấu giá trị tốt hơn.

Ở cấp vũ khí 1

Ở cấp vũ khí 1
Chỉ sốRapierClaymore
Sát thương mỗi đòn2550
Sát thương Posture mỗi đòn315
Đòn nhẹ đầu tiên2550
Đòn tụ lực đầu tiên25125
Sát thương Posture của đòn tụ lực937,5
Sức bền mỗi đòn nhẹ1525
Thời gian tụ lực2 giây0,5 giây
Sát thương Posture khi đỡ hoàn hảo150100
Tầm đánh3 m1 m
Phòng thủChỉ đỡ hoàn hảo (không đỡ thường được)Chỉ đỡ (không đỡ hoàn hảo được)
Cấp tối đa1010
Sát thương ở cấp tối đa45100
Đặc tính nâng cấp55
Catalysts để nâng tối đa (nguyên liệu mua)45.00045.000
Nguyên liệu để nâng tối đa1616

Ở cấp vũ khí 10

Ở cấp vũ khí 10
Chỉ sốRapierClaymore
Sát thương mỗi đòn45100
Sát thương Posture mỗi đòn315
Đòn nhẹ đầu tiên45100
Đòn tụ lực đầu tiên45250
Sát thương Posture của đòn tụ lực937,5
Sức bền mỗi đòn nhẹ1525
Thời gian tụ lực2 giây0,5 giây
Sát thương Posture khi đỡ hoàn hảo150100
Tầm đánh3 m1 m
Phòng thủChỉ đỡ hoàn hảo (không đỡ thường được)Chỉ đỡ (không đỡ hoàn hảo được)
Cấp tối đa1010
Sát thương ở cấp tối đa45100
Đặc tính nâng cấp55
Catalysts để nâng tối đa (nguyên liệu mua)45.00045.000
Nguyên liệu để nâng tối đa1616

Với sức bền, thời gian tụ lực, nạp đạn và chi phí, thấp hơn là tốt hơn. Giá trị đòn = sát thương vũ khí × hệ số đòn đầu tiên (tính toán).

Sát thương theo cấp

Dữ liệu game

Sát thương cơ bản mỗi đòn ở mọi cấp vũ khí và chênh lệch giữa hai món.

Sát thương theo cấp
RapierClaymore
Sát thương theo cấp
Cấp 12550
Cấp 22860
Cấp 33170
Cấp 43375
Cấp 53580
Cấp 63784
Cấp 73988
Cấp 84192
Cấp 94396
Cấp 1045100
Sát thương theo cấp
CấpRapierClaymoreChênh lệch
Cấp 12550-25
Cấp 22860-32
Cấp 33170-39
Cấp 43375-42
Cấp 53580-45
Cấp 63784-47
Cấp 73988-49
Cấp 84192-51
Cấp 94396-53
Cấp 1045100-55

Chênh lệch = Rapier trừ Claymore. Sát thương cơ bản trước hệ số đòn, Amber và nâng cấp.

Bộ chiêu của Rapier và Claymore

Dữ liệu game

Chuỗi combo và đòn đặc biệt của cả hai vũ khí với hệ số, sức bền và sát thương thực ở cấp 1 và cấp tối đa.

Rapier

  • Tầm đánh: 3 m
  • Thời gian tụ lực: 2 giây
  • Sát thương Posture khi đỡ hoàn hảo: 150
  • Tầm đâm sau lưng: 2 m
  • Tầm đòn chí mạng: 3 m
  • Phòng thủ: Chỉ đỡ hoàn hảo (không đỡ thường được)

Chuỗi combo 1

Chuỗi combo 1
ĐònSát thương ×Posture ×Sức bềnVungThời gian đònSát thương cấp 1Sát thương cấp 10Posture cấp 1Đỡ đượcĐiểm yếu
Đòn nhẹ 1×1×115——25453CóPhá điểm yếu
Đòn nhẹ 2×1,1×115——28503CóPhá điểm yếu
Đòn nhẹ 3×1×115——25453CóPhá điểm yếu
Đòn nhẹ 4×1,2×115——30543CóPhá điểm yếu
Đòn nhẹ 5×1,3×1150,43 giây0,13 giây33593CóPhá điểm yếu
Đòn tụ lực một nửa 1×1,5×120——38683CóPhá điểm yếu
Đòn tụ lực một nửa 2×1,5×120——38683CóPhá điểm yếu
Đòn tụ lực một nửa 3×1,5×120——38683CóPhá điểm yếu
Đòn tụ lực một nửa 4×1,5×120——38683CóPhá điểm yếu
Đòn tụ lực một nửa 5×2×120——50903CóPhá điểm yếu
Đòn tụ lực 1×1×360——25459Không thể đỡPhá điểm yếu
Đòn tụ lực 2×3×5300,8 giây0,29 giây7513515Không thể đỡPhá điểm yếu
Đòn tụ lực 3×3×5300,43 giây0,13 giây7513515Không thể đỡPhá điểm yếu
Đòn tụ lực 4×3×5300,6 giây0,61 giây7513515Không thể đỡPhá điểm yếu
Đòn tụ lực 5×3×5300,43 giây0,13 giây7513515Không thể đỡPhá điểm yếu
Đòn tụ lực 6×3×5300,8 giây0,29 giây7513515Không thể đỡPhá điểm yếu

Đòn đặc biệt

Đòn đặc biệt
ĐònSát thương ×Posture ×Sức bềnVungThời gian đònSát thương cấp 1Sát thương cấp 10Posture cấp 1Đỡ đượcĐiểm yếu
Đòn khi chạy nước rút×1×220——25456—Phá điểm yếu
Đòn nhảy×5×2,520——1252257,5Không thể đỡPhá điểm yếu
Đâm sau lưng×10×0———2504500Không thể đỡPhá điểm yếu
Đòn chí mạng×10×0———2504500Không thể đỡPhá điểm yếu
Đòn né về trước×1————2545——Phá điểm yếu
Đòn né sang trái×1—15——2545——Phá điểm yếu
Đòn né sang phải×1—15——2545——Phá điểm yếu
Phản đòn sau né hoàn hảo×3—18——75135———

Claymore

  • Tầm đánh: 1 m
  • Thời gian tụ lực: 0,5 giây
  • Sát thương Posture khi đỡ hoàn hảo: 100
  • Tầm đâm sau lưng: 2 m
  • Tầm đòn chí mạng: 3 m
  • Phòng thủ: Chỉ đỡ (không đỡ hoàn hảo được)

Chuỗi combo 1

Chuỗi combo 1
ĐònSát thương ×Posture ×Sức bềnVungThời gian đònSát thương cấp 1Sát thương cấp 10Posture cấp 1Đỡ đượcĐiểm yếu
Đòn nhẹ 1×1×125——5010015Có—
Đòn nhẹ 2×1×125——5010015Có—
Đòn nhẹ 3×1×125——5010015Có—
Đòn tụ lực một nửa 1×1×125——5010015Có—
Đòn tụ lực một nửa 2×1×125——5010015Có—
Đòn tụ lực một nửa 3×1×125——5010015Có—
Đòn tụ lực 1×2,5×2,535——12525037,5Có—
Đòn tụ lực 2×2×235——10020030Có—
Đòn tụ lực 3×2×135——10020015Có—

Chuỗi combo 2 · cần Nephto Normal Claymore*

Chuỗi combo 2
ĐònSát thương ×Posture ×Sức bềnVungThời gian đònSát thương cấp 1Sát thương cấp 10Posture cấp 1Đỡ đượcĐiểm yếu
Đòn nhẹ 1×0,5×125——255015Có—
Đòn nhẹ 2×0,5×125——255015Có—
Đòn tụ lực một nửa 1×1×125——5010015Có—
Đòn tụ lực một nửa 2×1×125——5010015Có—
Đòn tụ lực một nửa 3×1×125——5010015Có—
Đòn tụ lực 1×1×135——5010015Có—
Đòn tụ lực 2×1×135——5010015Có—

Đòn đặc biệt

Đòn đặc biệt
ĐònSát thương ×Posture ×Sức bềnVungThời gian đònSát thương cấp 1Sát thương cấp 10Posture cấp 1Đỡ đượcĐiểm yếu
Đòn khi chạy nước rút×1×220——5010030——
Đòn nhảy×5×2,530——25050037,5Không thể đỡ—
Đâm sau lưng×10×0———5001.0000Không thể đỡ—
Đòn chí mạng×10×0———5001.0000Không thể đỡ—
Đòn né về trước×1—35——50100———
Đòn né sang trái×1—35——50100———
Đòn né sang phải×1—35——50100———
Phản đòn sau né hoàn hảo×2—35——100200———

"Sát thương ở cấp" = sát thương vũ khí ở cấp đó × hệ số đòn (tính toán). Không tính Amber, lớp phủ và nâng cấp.

Cây nâng cấp

Dữ liệu game

Rapier có 5 đặc tính và Claymore có 5 đặc tính; ô viền đứt là lựa chọn một trong hai.

Rapier

  1. Vũ khí cấp 2
    Biểu tượng nâng cấp RemiseRemise
  2. Vũ khí cấp 5
    Biểu tượng nâng cấp LungeLunge
  3. Vũ khí cấp 8
    Chọn một
    Biểu tượng nâng cấp Astute QuartaAstute Quarta
    Biểu tượng nâng cấp Invigorating SecondaInvigorating Seconda
  4. Vũ khí cấp 10
    Biểu tượng nâng cấp Vigorous TerzaVigorous Terza

Claymore

  1. Vũ khí cấp 2
    Biểu tượng nâng cấp RampageRampage
  2. Vũ khí cấp 5
    Chọn một
    Biểu tượng nâng cấp BulwarkBulwark
    Biểu tượng nâng cấp WillpowerWillpower
  3. Vũ khí cấp 8
    Biểu tượng nâng cấp Flesh WoundFlesh Wound
  4. Vũ khí cấp 10
    Biểu tượng nâng cấp BloodlustBloodlust

Mở trang vũ khí để xem mô tả và tham số đầy đủ của từng đặc tính.

Số đòn hạ từng boss

Tính toán

Số đòn cơ bản cần cho từng boss bằng cả hai vũ khí ở cấp 1 và cấp tối đa.

Số đòn hạ từng boss
BossMáuRapier · cấp 1Claymore · cấp 1Rapier · cấp 10Claymore · cấp 10
General Lothaire1.80072364018
The Iron Marshall2.40096485424
Sphinx2.00080404520
Slaughtermill3.250130657333
Anna2.20088444922
High Justicar Aurelius1.50060303415
Experiment 833.400136687634
The Orphan4.000160808940
Captain Raphael4.000160808940
Entity5.00020010011250

Tính toán: sát thương vũ khí × hệ số đòn nhẹ đầu tiên (súng: một phát) × (1 − kháng của boss). Không tính nâng cấp, Amber, lớp phủ, bảng chỉ số và chuyển giai đoạn.

Dữ liệu: bản Steam 25907482 (1.0 launch). Cách chúng tôi lấy dữ liệu

Claymore đánh mạnh hơn ở cấp 1 (25 so với 50 cho Rapier và Claymore), còn Claymore dẫn trước ở cấp tối đa (45 so với 100). Đòn tụ lực đầu tiên của Claymore gây 250 ở cấp 10, của Rapier là 45. Về phá Posture, Claymore thắng: 37,5 sát thương Posture mỗi đòn tụ lực so với 9. Nâng tối đa Rapier tốn 45.000 Catalysts và Claymore tốn 45.000 Catalysts nguyên liệu mua.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp: Rapier vs Claymore

Rapier hay Claymore tốt hơn trong Valor Mortis?

Tùy điều bạn coi trọng. Claymore đánh mạnh hơn ở cấp 1 (25 so với 50) và Claymore ở cấp tối đa (45 so với 100). Khi nâng tối đa, Claymore đạt 100 mỗi đòn so với 45 của Rapier. Đòn tụ lực đầu tiên của Claymore gây 125 ở cấp 1, của Rapier là 25. Về phá Posture, Claymore thắng: 37,5 sát thương Posture mỗi đòn tụ lực so với 9.

Rapier hay Claymore gây nhiều sát thương hơn?

Mỗi đòn, Rapier gây 25 ở cấp 1 và 45 ở cấp tối đa; Claymore gây 50 và 100.

Món nào rẻ hơn để nâng cấp?

Chúng tốn như nhau: mỗi món 45.000 Catalysts nguyên liệu mua, cộng một nguyên liệu Huyền thoại ngoài thế giới.

Rapier và Claymore có đỡ và đỡ hoàn hảo được không?

Rapier: Chỉ đỡ hoàn hảo (không đỡ thường được). Claymore: Chỉ đỡ (không đỡ hoàn hảo được).

Cần bao nhiêu đòn để hạ boss cuối?

Ở cấp tối đa, khoảng 112 đòn cơ bản với Rapier và 50 với Claymore để hạ Entity (tính toán, chưa tính nâng cấp và Amber).