Musket, một vũ khí trong Valor Mortis

Musket vs Blunderbuss So sánh vũ khí Valor Mortis

Súng
Musket
150
Blunderbuss
150
Cấp tối đa
10
Tác Giả
Dakota Chinnick

Musket hay Blunderbuss? Ở cấp 1, Musket gây 150 mỗi đòn còn Blunderbuss gây 150; khi nâng tối đa là 300 so với 350. Musket có 5 đặc tính nâng cấp và Blunderbuss có 5. Đây là mọi chỉ số, cả hai bộ chiêu và cả hai cây nâng cấp đặt cạnh nhau.

Valor Mortis không có văn bản tiếng Việt, nên tên và mô tả trong game được hiển thị bằng tiếng Anh.

Sát thương ở cấp 1
150 / 150Musket / Blunderbuss
Sát thương ở cấp tối đa
300 / 350Musket / Blunderbuss
Catalysts để nâng tối đa
45.000Nguyên liệu mua
Đặc tính nâng cấp
5 / 5
Băng đạn
1 / 2
Số đòn hạ Entity
21 / 18Ở cấp tối đa (tính toán)
Hướng dẫn liên quanVũ khí mạnh nhất Valor Mortis: Tier list, sát thương & nâng cấp

Musket vs Blunderbuss: kết luận

Tính toán

Số liệu nói gì, ở cấp 1 và khi nâng tối đa.

Ở cấp 1

  • Ở cấp 1, Musket và Blunderbuss cùng gây 150 mỗi đòn.
  • Khi nâng tối đa, Blunderbuss đạt 350 mỗi đòn so với 300 của Musket.
  • Blunderbuss chứa 2 viên, Musket chứa 1: 300 so với 150 sát thương mỗi băng đầy.
  • Musket nạp đạn trong 2,5 giây, Blunderbuss trong 3,5 giây.
  • Cả hai tốn như nhau để nâng tối đa: 45.000 Catalysts nguyên liệu mua, cộng mỗi món một nguyên liệu Huyền thoại.

Khi nâng tối đa

  • Ở cấp 10, Blunderbuss gây 350 so với 300 của Musket (hơn 17% mỗi đòn).
  • Blunderbuss chứa 2 viên, Musket chứa 1: 700 so với 300 sát thương mỗi băng đầy.
  • Musket nạp đạn trong 2,5 giây, Blunderbuss trong 3,5 giây.
  • Cả hai tốn như nhau để nâng tối đa: 45.000 Catalysts nguyên liệu mua, cộng mỗi món một nguyên liệu Huyền thoại.

Chỉ số đặt cạnh nhau

Dữ liệu game

Mọi chỉ số có thể so sánh ở cấp 1 và cấp tối đa; màu xanh đánh dấu giá trị tốt hơn.

Ở cấp vũ khí 1

Ở cấp vũ khí 1
Chỉ sốMusketBlunderbuss
Sát thương mỗi đòn150150
Sát thương Posture mỗi đòn203
Băng đạn12
Thời gian nạp đạn2,5 giây3,5 giây
Thời gian giữa hai phát0,2 giây0,2 giây
Sát thương mỗi băng đầy150300
Cấp tối đa1010
Sát thương ở cấp tối đa300350
Đặc tính nâng cấp55
Catalysts để nâng tối đa (nguyên liệu mua)45.00045.000
Nguyên liệu để nâng tối đa1616

Ở cấp vũ khí 10

Ở cấp vũ khí 10
Chỉ sốMusketBlunderbuss
Sát thương mỗi đòn300350
Sát thương Posture mỗi đòn203
Băng đạn12
Thời gian nạp đạn2,5 giây3,5 giây
Thời gian giữa hai phát0,2 giây0,2 giây
Sát thương mỗi băng đầy300700
Cấp tối đa1010
Sát thương ở cấp tối đa300350
Đặc tính nâng cấp55
Catalysts để nâng tối đa (nguyên liệu mua)45.00045.000
Nguyên liệu để nâng tối đa1616

Với sức bền, thời gian tụ lực, nạp đạn và chi phí, thấp hơn là tốt hơn. Giá trị đòn = sát thương vũ khí × hệ số đòn đầu tiên (tính toán).

Sát thương theo cấp

Dữ liệu game

Sát thương cơ bản mỗi đòn ở mọi cấp vũ khí và chênh lệch giữa hai món.

Sát thương theo cấp
MusketBlunderbuss
Sát thương theo cấp
Cấp 1150150
Cấp 2165170
Cấp 3180190
Cấp 4195210
Cấp 5210230
Cấp 6225250
Cấp 7240270
Cấp 8255290
Cấp 9270310
Cấp 10300350
Sát thương theo cấp
CấpMusketBlunderbussChênh lệch
Cấp 11501500
Cấp 2165170-5
Cấp 3180190-10
Cấp 4195210-15
Cấp 5210230-20
Cấp 6225250-25
Cấp 7240270-30
Cấp 8255290-35
Cấp 9270310-40
Cấp 10300350-50

Chênh lệch = Musket trừ Blunderbuss. Sát thương cơ bản trước hệ số đòn, Amber và nâng cấp.

Suy giảm sát thương Musket và Blunderbuss

Dữ liệu game

Bao nhiêu phần sát thương mỗi phát bắn còn lại ở cự ly xa: đường cong suy giảm của game dưới dạng hệ số theo khoảng cách.

  • MusketSát thương tối đa tới 99 m.
  • BlunderbussSát thương tối đa tới 3 m, không gây sát thương sau 16 m.
Suy giảm sát thương Musket và Blunderbuss
MusketBlunderbuss
Suy giảm sát thương Musket và Blunderbuss
0 m100%100%
2,5 m100%100%
5 m100%68%
7,5 m100%28%
10 m100%15%
12,5 m100%9%
15 m100%2%
17,5 m100%0%
20 m100%0%
22,5 m100%0%
25 m100%0%
27,5 m100%0%
30 m100%0%
32,5 m100%0%
35 m100%0%
37,5 m100%0%
40 m100%0%
42,5 m100%0%
45 m100%0%
47,5 m100%0%
50 m100%0%
52,5 m100%0%
55 m100%0%
57,5 m100%0%
60 m100%0%
62,5 m100%0%
65 m100%0%
67,5 m100%0%
70 m100%0%
72,5 m100%0%
75 m100%0%
77,5 m100%0%
80 m100%0%
82,5 m100%0%
85 m100%0%
87,5 m100%0%
90 m100%0%
92,5 m100%0%
95 m100%0%
97,5 m100%0%
100 m10%0%
102,5 m10%0%
105 m10%0%
107,5 m10%0%
110 m10%0%
112,5 m10%0%
115 m10%0%
Suy giảm sát thương Musket và Blunderbuss
Khoảng cáchMusket · Sát thương ở cấp 10Blunderbuss · Sát thương ở cấp 10
0 m300350
3 m300350
5 m300238
8 m30070
10 m30053
15 m3009
20 m3000
25 m3000
30 m3000
35 m3000
50 m3000
75 m3000
99 m3000
100 m300

Hệ số × sát thương của phát bắn (Blunderbuss: mức trần mỗi phát, khi mọi viên bi đều trúng). Tuyến tính giữa các điểm của đường cong và giữ nguyên sau điểm cuối; các cột sát thương là giá trị tính toán.

Cây nâng cấp

Dữ liệu game

Musket có 5 đặc tính và Blunderbuss có 5 đặc tính; ô viền đứt là lựa chọn một trong hai.

Musket

  1. Vũ khí cấp 2
    Biểu tượng nâng cấp PuncturePuncture
  2. Vũ khí cấp 5
    Biểu tượng nâng cấp Nephtoglobin Infusion — CannonNephtoglobin Infusion — Cannon
  3. Vũ khí cấp 8
    Chọn một
    Biểu tượng nâng cấp BayonetBayonet
    Biểu tượng nâng cấp ScopeScope
  4. Vũ khí cấp 10
    Biểu tượng nâng cấp Spacious BarrelSpacious Barrel

Blunderbuss

  1. Vũ khí cấp 2
    Biểu tượng nâng cấp ShowstopperShowstopper
  2. Vũ khí cấp 5
    Chọn một
    Biểu tượng nâng cấp Collateral DamageCollateral Damage
    Biểu tượng nâng cấp Iron ShowerIron Shower
  3. Vũ khí cấp 8
    Biểu tượng nâng cấp Nephtoglobin Infusion — GrenadeNephtoglobin Infusion — Grenade
  4. Vũ khí cấp 10
    Biểu tượng nâng cấp Back-BreakerBack-Breaker

Mở trang vũ khí để xem mô tả và tham số đầy đủ của từng đặc tính.

Số đòn hạ từng boss

Tính toán

Số đòn cơ bản cần cho từng boss bằng cả hai vũ khí ở cấp 1 và cấp tối đa.

Số đòn hạ từng boss
BossMáuMusket · cấp 1Blunderbuss · cấp 1Musket · cấp 10Blunderbuss · cấp 10
General Lothaire1.800121266
The Iron Marshall2.400181898
Sphinx2.000141476
Slaughtermill3.25022221110
Anna2.20030301513
High Justicar Aurelius1.500151587
Experiment 833.40023231210
The Orphan4.00027271412
Captain Raphael4.00039392017
Entity5.00042422118

Tính toán: sát thương vũ khí × hệ số đòn nhẹ đầu tiên (súng: một phát) × (1 − kháng của boss). Không tính nâng cấp, Amber, lớp phủ, bảng chỉ số và chuyển giai đoạn.

Dữ liệu: bản Steam 25907482 (1.0 launch). Cách chúng tôi lấy dữ liệu

Musket đánh mạnh hơn ở cấp 1 (150 so với 150 cho Musket và Blunderbuss), còn Blunderbuss dẫn trước ở cấp tối đa (300 so với 350). Blunderbuss chứa 2 viên, Musket chứa 1: 700 so với 300 sát thương mỗi băng đầy. Musket nạp đạn trong 2,5 giây, Blunderbuss trong 3,5 giây. Nâng tối đa Musket tốn 45.000 Catalysts và Blunderbuss tốn 45.000 Catalysts nguyên liệu mua.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp: Musket vs Blunderbuss

Musket hay Blunderbuss tốt hơn trong Valor Mortis?

Tùy điều bạn coi trọng. Musket đánh mạnh hơn ở cấp 1 (150 so với 150) và Blunderbuss ở cấp tối đa (300 so với 350). Khi nâng tối đa, Blunderbuss đạt 350 mỗi đòn so với 300 của Musket. Blunderbuss chứa 2 viên, Musket chứa 1: 300 so với 150 sát thương mỗi băng đầy. Musket nạp đạn trong 2,5 giây, Blunderbuss trong 3,5 giây.

Musket hay Blunderbuss gây nhiều sát thương hơn?

Mỗi đòn, Musket gây 150 ở cấp 1 và 300 ở cấp tối đa; Blunderbuss gây 150 và 350.

Món nào rẻ hơn để nâng cấp?

Chúng tốn như nhau: mỗi món 45.000 Catalysts nguyên liệu mua, cộng một nguyên liệu Huyền thoại ngoài thế giới.

Món nào chứa nhiều đạn hơn?

Musket chứa 1 viên và Blunderbuss chứa 2 viên mỗi băng.

Cần bao nhiêu đòn để hạ boss cuối?

Ở cấp tối đa, khoảng 21 đòn cơ bản với Musket và 18 với Blunderbuss để hạ Entity (tính toán, chưa tính nâng cấp và Amber).