Vật phẩm Valor Mortis
Toàn bộ 125 vật phẩm trong Valor Mortis: Catalyst Clot, lọ thuốc, lớp phủ, lựu đạn và đạn, bốn bậc nguyên liệu nâng cấp cho lưỡi kiếm, súng và Transmutation, 27 chìa khóa và 54 vật phẩm nhiệm vụ. Mỗi dòng ghi giá mua, giá bán và nơi tìm vật phẩm.
Valor Mortis không có văn bản tiếng Việt, nên tên và mô tả trong game được hiển thị bằng tiếng Anh.
- Vật phẩm
- 125
- Vật phẩm tiêu hao
- 30
- Nguyên liệu nâng cấp
- 14
- Chìa khóa
- 27
- Vật phẩm nhiệm vụ
- 54gồm 17 bức vẽ quái vật
- Nhiều Catalysts nhất mỗi vật phẩm
- Giant Whisker Gift30.000 Catalysts
Tất cả vật phẩm Valor Mortis
Dữ liệu gameVật phẩm | Danh mục | Loại | Mua | Bán | Mang tối đa | Nơi tìm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật phẩm tiêu hao | Đạn dược | 200 | 100 | 3 | 30 món nhặt ở 10 khu vực · do James's Iron Bench bán · rơi từ 1 kẻ địch | |
| Vật phẩm tiêu hao | Đạn dược | 300 | 150 | 3 | 22 món nhặt ở 7 khu vực · do James's Iron Bench bán | |
| Vật phẩm tiêu hao | Catalyst Clot | 100 | 50 | 99 | 5 món nhặt ở 1 khu vực | |
| Vật phẩm tiêu hao | Catalyst Clot | 200 | 100 | 99 | 20 món nhặt ở 3 khu vực | |
| Vật phẩm tiêu hao | Catalyst Clot | 800 | 400 | 99 | 13 món nhặt ở 3 khu vực | |
| Vật phẩm tiêu hao | Catalyst Clot | 1.400 | 700 | 99 | 30 món nhặt ở 6 khu vực | |
| Vật phẩm tiêu hao | Catalyst Clot | 2.000 | 1.000 | 99 | 37 món nhặt ở 7 khu vực | |
| Vật phẩm tiêu hao | Catalyst Clot | 4.000 | 2.000 | 99 | 32 món nhặt ở 5 khu vực · 2 nhiệm vụ | |
| Vật phẩm tiêu hao | Catalyst Clot | 7.000 | 3.500 | 99 | 38 món nhặt ở 7 khu vực | |
| Vật phẩm tiêu hao | Catalyst Clot | 10.000 | 5.000 | 99 | 16 món nhặt ở 4 khu vực | |
| Vật phẩm tiêu hao | Catalyst Clot | 20.000 | 10.000 | 99 | 1 lần rơi từ tinh nhuệ | |
| Vật phẩm tiêu hao | Catalyst Clot | — | 3.000 | 99 | 6 nhiệm vụ | |
| Vật phẩm tiêu hao | Catalyst Clot | — | 30.000 | 99 | — | |
| Vật phẩm tiêu hao | Lớp phủ vũ khí | 200 | 100 | 3 | 16 món nhặt ở 8 khu vực · do James's Iron Bench bán · rơi từ 3 kẻ địch | |
| Vật phẩm tiêu hao | Lớp phủ vũ khí | 300 | 150 | 3 | 18 món nhặt ở 9 khu vực · do James's Iron Bench bán · rơi từ 1 kẻ địch | |
| Vật phẩm tiêu hao | Lớp phủ vũ khí | 300 | 150 | 3 | 9 món nhặt ở 6 khu vực · do James's Iron Bench bán | |
| Vật phẩm tiêu hao | Lựu đạn | 200 | 100 | 3 | 25 món nhặt ở 9 khu vực · do James's Iron Bench bán · rơi từ 1 kẻ địch | |
| Vật phẩm tiêu hao | Lựu đạn | 300 | 150 | 3 | 15 món nhặt ở 9 khu vực · do James's Iron Bench bán | |
| Vật phẩm tiêu hao | Ferrofluid Flask | 1.000 | — | 5 | — | |
| Vật phẩm tiêu hao | Nephtoglobin | 200 | 100 | 3 | 32 món nhặt ở 10 khu vực · do Louis's Laboratoire bán · rơi từ 3 kẻ địch | |
| Vật phẩm tiêu hao | Đạn súng lục | 200 | 100 | 3 | 14 món nhặt ở 8 khu vực · do James's Iron Bench bán · rơi từ 1 kẻ địch | |
| Vật phẩm tiêu hao | Đạn súng lục | 300 | 150 | 3 | 7 món nhặt ở 5 khu vực · do James's Iron Bench bán · rơi từ 1 kẻ địch | |
| Vật phẩm tiêu hao | Đạn súng lục | 300 | 150 | 3 | 9 món nhặt ở 7 khu vực · do James's Iron Bench bán · rơi từ 1 kẻ địch | |
| Vật phẩm tiêu hao | Đạn súng lục | 300 | 150 | 3 | 9 món nhặt ở 6 khu vực · do James's Iron Bench bán | |
| Vật phẩm tiêu hao | Lọ thuốc | — | — | — | — | |
| Vật phẩm tiêu hao | Lọ thuốc | 300 | 100 | 3 | 19 món nhặt ở 8 khu vực · do Louis's Laboratoire bán · rơi từ 2 kẻ địch | |
| Vật phẩm tiêu hao | Lọ thuốc | 1.200 | 400 | 3 | 7 món nhặt ở 4 khu vực · do Louis's Laboratoire bán | |
| Vật phẩm tiêu hao | Lọ thuốc | 6.000 | 2.000 | 3 | 9 món nhặt ở 6 khu vực · do Louis's Laboratoire bán · rơi từ 1 kẻ địch | |
| Vật phẩm tiêu hao | Lọ thuốc | 1.000 | 500 | 99 | 9 món nhặt ở 5 khu vực | |
| Vật phẩm tiêu hao | Lọ thuốc | 1.000 | 500 | 99 | 11 món nhặt ở 7 khu vực · do Louis's Laboratoire bán · 4 nhiệm vụ | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | — | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | 1 món nhặt ở 1 khu vực | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | 1 món nhặt ở 1 khu vực | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | 1 món nhặt ở 1 khu vực | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | 1 lần rơi từ tinh nhuệ | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | 1 món nhặt ở 1 khu vực | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | 1 món nhặt ở 1 khu vực | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | — | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | — | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | 1 món nhặt ở 1 khu vực | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | 1 lần rơi từ tinh nhuệ | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | 1 lần rơi từ tinh nhuệ | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | 1 món nhặt ở 1 khu vực | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | — | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | — | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | 1 món nhặt ở 1 khu vực | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | 1 món nhặt ở 1 khu vực | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | — | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | — | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | 1 món nhặt ở 1 khu vực | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | 1 món nhặt ở 1 khu vực | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | 1 món nhặt ở 1 khu vực | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | 1 món nhặt ở 1 khu vực | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | 1 món nhặt ở 1 khu vực | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | 1 lần rơi từ tinh nhuệ | |
| Chìa khóa | Chìa khóa | — | — | — | 1 món nhặt ở 1 khu vực | |
| Chìa khóa | Đồ mở khóa | — | — | — | — | |
| Nguyên liệu nâng cấp | Nguyên liệu kiếm · Bậc 1 | 1.500 | — | — | 29 món nhặt ở 9 khu vực · do James's Iron Bench bán · rơi từ 7 kẻ địch | |
| Nguyên liệu nâng cấp | Nguyên liệu kiếm · Bậc 2 | 3.000 | — | — | 23 món nhặt ở 9 khu vực · do James's Iron Bench bán · 1 lần rơi từ tinh nhuệ | |
| Nguyên liệu nâng cấp | Nguyên liệu kiếm · Bậc 3 | 6.000 | — | — | 15 món nhặt ở 9 khu vực · do James's Iron Bench bán · 1 lần rơi từ tinh nhuệ | |
| Nguyên liệu nâng cấp | Nguyên liệu kiếm · Bậc 4 | — | — | — | 3 món nhặt ở 2 khu vực | |
| Nguyên liệu nâng cấp | Linh kiện súng · Bậc 1 | 1.500 | — | — | 30 món nhặt ở 8 khu vực · do James's Iron Bench bán · rơi từ 2 kẻ địch | |
| Nguyên liệu nâng cấp | Linh kiện súng · Bậc 2 | 3.000 | — | — | 22 món nhặt ở 9 khu vực · do James's Iron Bench bán | |
| Nguyên liệu nâng cấp | Linh kiện súng · Bậc 3 | 6.000 | — | — | 13 món nhặt ở 8 khu vực · do James's Iron Bench bán | |
| Nguyên liệu nâng cấp | Linh kiện súng · Bậc 4 | — | — | — | 2 món nhặt ở 2 khu vực | |
| Nguyên liệu nâng cấp | Nâng cấp bình | 5.000 | — | — | 9 món nhặt ở 9 khu vực · do Louis's Laboratoire bán | |
| Nguyên liệu nâng cấp | Nâng cấp bình | 3.000 | — | — | 21 món nhặt ở 9 khu vực · do Louis's Laboratoire bán · 2 nhiệm vụ | |
| Nguyên liệu nâng cấp | Nguyên liệu Transmutation · Bậc 1 | 2.000 | — | — | 11 món nhặt ở 8 khu vực · do Louis's Laboratoire bán · rơi từ 4 kẻ địch | |
| Nguyên liệu nâng cấp | Nguyên liệu Transmutation · Bậc 2 | 4.000 | — | — | 11 món nhặt ở 7 khu vực · do Louis's Laboratoire bán · rơi từ 1 kẻ địch | |
| Nguyên liệu nâng cấp | Nguyên liệu Transmutation · Bậc 3 | 8.000 | — | — | 11 món nhặt ở 8 khu vực · do Louis's Laboratoire bán · 2 nhiệm vụ | |
| Nguyên liệu nâng cấp | Nguyên liệu Transmutation · Bậc 4 | — | — | — | 2 món nhặt ở 2 khu vực | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Bức vẽ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Bức vẽ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Bức vẽ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Bức vẽ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Bức vẽ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Bức vẽ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Bức vẽ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Bức vẽ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Bức vẽ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Bức vẽ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Bức vẽ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Bức vẽ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Bức vẽ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Bức vẽ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Bức vẽ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Bức vẽ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Bức vẽ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Broken Figurine | Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | |
Dữ liệu: bản Steam 25907482 (1.0 launch). Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Nguyên liệu nâng cấp theo bậc
Dữ liệu gameVũ khí được lên cấp ở James's Iron Bench (lưỡi kiếm và súng) và Louis's Laboratoire (Transmutation) bằng bốn bậc nguyên liệu, mỗi bậc phủ một dải cấp vũ khí. Cần = nâng tối đa mọi vũ khí của loại đó; tìm được = đồ nhặt đặt sẵn, rương, phần thưởng nhiệm vụ và đồ rơi từ tinh nhuệ.
| Bậc | Kiếm | Súng | Transmutations |
|---|---|---|---|
| Bậc 1 | |||
| Bậc 2 | |||
| Bậc 3 | |||
| Bậc 4 |
- Kiếm3 vũ khí, cấp 1 → 10, mỗi cái tốn: Saber, Rapier, Claymore
Crude Blade Material×6
Pure Blade Material×6
Distilled Blade Material×3
Quintessential Blade Material×1 - Súng3 vũ khí, cấp 1 → 10, mỗi cái tốn: Pistol, Musket, Blunderbuss
Standard Firearm Parts×6
Superior Firearm Parts×6
Exquisite Firearm Parts×3
Masterwork Firearm Parts×1 - Transmutations3 vũ khí, cấp 1 → 5, mỗi cái tốn: Fire Transmutation, Stasis Transmutation, Shield Transmutation
Crude Transmutation Material×2
Pure Transmutation Material×2
Distilled Transmutation Material×2
Quintessential Transmutation Material×1
Số tìm được không tính hàng của thương nhân và đồ rơi ngẫu nhiên. Dù vậy, số Masterwork Firearm Parts, Quintessential Transmutation Material đặt sẵn vẫn không đủ để nâng tối đa mọi vũ khí cùng loại, và không thương nhân nào bán chúng: hãy chọn vũ khí nào được lên cấp cuối.
Catalyst Clot: mỗi loại đáng bao nhiêu Catalysts
Tính toánCatalyst Clot là đồ tiêu hao biến thành Catalysts, kinh nghiệm và tiền tệ của game, khi sử dụng. Thế giới có 191 Clot đặt sẵn với tổng giá trị 342.450 Catalysts.
| Vật phẩm | Catalysts khi dùng | Mua | Bán | Đặt sẵn | Tổng đặt sẵn |
|---|---|---|---|---|---|
| 50 | 100 | 50 | 5 | 250 | |
| 100 | 200 | 100 | 20 | 2.000 | |
| 400 | 800 | 400 | 13 | 5.200 | |
| 700 | 1.400 | 700 | 30 | 21.000 | |
| 1.000 | 2.000 | 1.000 | 37 | 37.000 | |
| 2.000 | 4.000 | 2.000 | 32 | 64.000 | |
| 3.000 | — | 3.000 | — | — | |
| 3.500 | 7.000 | 3.500 | 38 | 133.000 | |
| 5.000 | 10.000 | 5.000 | 16 | 80.000 | |
| 10.000 | 20.000 | 10.000 | — | — | |
| 30.000 | — | 30.000 | — | — | |
| Tổng | 191 | 342.450 |
Bán một Clot cho thương nhân chỉ được đúng bằng lượng nhận khi dùng, nên chẳng có lý do gì để bán. Mua một cái tốn gấp đôi giá trị của nó, nên mua Clot luôn lỗ Catalysts. Gộp mọi Clot đặt sẵn lại là đủ để lên từ cấp 1 tới cấp 39 (tính từ chi phí cấp của game).
Tác dụng của từng đồ tiêu hao
Dữ liệu gameMô tả của chính game cho từng đồ tiêu hao, kèm con số phía sau nếu dữ liệu có định nghĩa. Lớp phủ và đạn đặc biệt cho buff tính theo số cộng dồn thay vì theo thời gian.
| Vật phẩm | Loại | Hiệu ứng | Lượng | Mang tối đa | Mua |
|---|---|---|---|---|---|
| Đạn dược | Use it to refill your Pistol's ammo pouch with 5 rounds. | +5 viên đạn Pistol | 3 | 200 | |
| Đạn dược | Use it to refill your Special Ammo pouch with 2 rounds. | +2 viên đạn đặc biệt | 3 | 300 | |
| Lớp phủ vũ khí | Use this to increase your weapon damage for the next few attacks. | 10 cộng dồn | 3 | 200 | |
| Lớp phủ vũ khí | Use this to make your weapon burn enemies on impact for a few attacks. | 10 cộng dồn | 3 | 300 | |
| Lớp phủ vũ khí | Use this to make your weapon apply Stasis on hit for the next few attacks. | 10 cộng dồn | 3 | 300 | |
| Lựu đạn | Throw it and it will explode on impact. | — | 3 | 200 | |
| Lựu đạn | Throw it and it will explode on impact, creating a fiery surprise. | — | 3 | 300 | |
| Ferrofluid Flask | Use it to apply a dose of Ferro, a magnetic fluid that seals wounds and replenishes Health. | — | 5 | 1.000 | |
| Nephtoglobin | Use it to refill your Nephtoglobin. | +100 Nephtoglobin | 3 | 200 | |
| Đạn súng lục | Use it to increase the damage of your next few Pistol shots. | 10 cộng dồn | 3 | 200 | |
| Đạn súng lục | Use it to make your next few Pistol rounds more powerful, increasing their Posture-breaking capabilities. | 10 cộng dồn | 3 | 300 | |
| Đạn súng lục | Use it to coat your next few pistol rounds in flaming cladding. | 10 cộng dồn | 3 | 300 | |
| Đạn súng lục | Use it to coat your next few Pistol rounds in Stasis Cladding. | 10 cộng dồn | 3 | 300 | |
| Lọ thuốc | Use it to let the dim light guide you to the last-lit Lantern. You will drop all held Catalysts at your current location, though they can be retrieved if you return to this spot. | — | — | — | |
| Lọ thuốc | Use it to gain faster Endurance regeneration. | — | 3 | 300 | |
| Lọ thuốc | Use it to cleanse yourself of Ignite and Stasis statuses. | — | 3 | 1.200 | |
| Lọ thuốc | Use it to decrease damage taken for a short duration. | — | 3 | 6.000 | |
| Lọ thuốc | Use it to return to the last visited Lantern and rest. Your Catalysts will be preserved, but the state of the world around you will reset. | — | 99 | 1.000 | |
| Lọ thuốc | Use this to automatically absorb Catalysts lost upon death. | — | 99 | 1.000 |
Chìa khóa theo khu vực
Dữ liệu gameToàn bộ 27 chìa khóa (tính cả Silver Lockpick), nhóm theo khu vực, kèm cánh cửa mỗi chìa mở và cách lấy.
Abandoned Church · 2 chìa khóa
Cave Grotto KeyOpens the path to a nearby grotto leading to the back entrance of the salt mine.nằm trong khu vực
Outward Pass KeyA battered camp key that unlocks the Outward Pass Gate, opening the path towards the city.nằm trong khu vực
III. Fallen Village · 3 chìa khóa
Abandoned House KeyA weathered key that unlocks the abandoned house on the hill.không có điểm nhặt cố định trong dữ liệu game (được trao trong một cảnh)
Storage KeyA heavy key that unlocks the storage room, packed with supplies left behind in haste.nằm trong khu vực
Weathered KeyAn old key that has seen better days.nằm trong khu vực · Lullaby
IV. Caverns · 1 chìa khóa
Mining Shaft KeyAn old, rusty key leading to the mining shaft.nằm trong khu vực
V. Vale of Wrath · 6 chìa khóa
Basement KeyA paint-splattered key to the painter's basement.nằm trong khu vực
Beekeeper's Hut KeyThe beeswax-stained key to the beekeeper's hut which became a deserter's hideout.rơi từ tinh nhuệ Eternal Guardsman
Cellar KeyA rough iron key to the cellar under Mirek's house.không có điểm nhặt cố định trong dữ liệu game (được trao trong một cảnh)
Deserter's Stash KeyA dirty key that unlocks the deserter's stash.không có điểm nhặt cố định trong dữ liệu game (được trao trong một cảnh)
Lake Cave Chest KeyA rusty key belonging to the Eternal Guard stationing in Lake Cave.không có điểm nhặt cố định trong dữ liệu game (được trao trong một cảnh)
Wagon KeyA heavy carriage key to the Eternal Guard wagon.rơi từ tinh nhuệ Volunteers
VI. Cursed Hollow · 1 chìa khóa
Headman's KeyAn engraved key that unlocks the headman's house.rơi từ tinh nhuệ Shambling Civilians
VII. The Outskirts · 1 chìa khóa
Harbour Residence KeyA salt-stained key found in the captain's quarters in the harbour, where abandoned ships creak against the tides. It might open one of the harbour houses.rơi từ tinh nhuệ Risen Duellist
VIII. City of Orphans · 2 chìa khóa
Sewers KeyA corroded key that unlocks the sewers, leading into a labyrinth beneath the city's bones.nằm trong khu vực
Sewers Master KeyA damp, rusted key that unlocks all doors in the sewers.nằm trong khu vực
IX. University · 5 chìa khóa
Auditorium KeyA worn brass key that unlocks the abandoned auditorium.nằm trong khu vực
Laboratory KeyThis key was given to me by the mysterious Shrike. It has the Eternal Guard emblem on it with medical engravings. Supposedly, it leads to the laboratories below the university.không có điểm nhặt cố định trong dữ liệu game (được trao trong một cảnh)
Library KeyA slender key that unlocks the library, where dust-laden tomes guard knowledge long forgotten.nằm trong khu vực
Lift Shaft KeyA cold steel key that unlocks the Lift shaft.nằm trong khu vực
Louis's Hideout KeyThe Key to Louis's hideout.không có điểm nhặt cố định trong dữ liệu game (được trao trong một cảnh)
X. Fortress · 2 chìa khóa
Captain's KeyAn ornate naval key that unlocks the captain's quarters.nằm trong khu vực
Fortress Armory KeyA key leading to the armory hidden in the Fortress.nằm trong khu vực
Napoleon's Prison · 3 chìa khóa
Armoury KeyA reinforced iron key that unlocks the armoury.nằm trong khu vực
Key to the ChapelAn old ceremonial key that unlocks the sealed chapel and its dark secrets.nằm trong khu vực
Silver LockpickA small, silver lockpick recovered after an impromptu cremation.không có điểm nhặt cố định trong dữ liệu game (được trao trong một cảnh) · The Forgotten Fortune
Entropy · 1 chìa khóa
Mice's KeyA small key unlocking a safe shortcut through the nightmare realm.không có điểm nhặt cố định trong dữ liệu game (được trao trong một cảnh)
15 trên 27 chìa khóa được đặt trong thế giới; số còn lại đến từ kẻ địch tinh nhuệ hoặc được trao trong các cảnh cốt truyện và nhiệm vụ.
Valor Mortis giữ kho đồ gọn nhẹ: 125 vật phẩm, và mọi vũ khí được nâng cấp bằng nguyên liệu thay vì bị thay thế bởi món rơi tốt hơn. Catalysts chi phối mọi thứ, và 191 Catalyst Clot đặt trong thế giới đáng 342.450 Catalysts, riêng chúng đã đủ để lên cấp 39. Nguyên liệu nâng cấp có bốn bậc cho mỗi loại vũ khí; các bậc thấp rất dồi dào, còn Bậc 4 chỉ được đặt vài lần. Đặc biệt, Masterwork Firearm Parts, Quintessential Transmutation Material không thể nâng tối đa mọi vũ khí cùng loại chỉ từ đồ nhặt trong thế giới, nên lần nâng cấp cuối là một lựa chọn. 27 chìa khóa mở đường tắt, kho cất giấu và khu phụ, còn 54 vật phẩm nhiệm vụ thúc đẩy các nhiệm vụ phụ, trong đó có 17 bức vẽ quái vật.
Xem thêm
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về vật phẩm Valor Mortis
Valor Mortis có bao nhiêu vật phẩm?
Valor Mortis có 125 vật phẩm: 30 đồ tiêu hao, 14 nguyên liệu nâng cấp, 27 chìa khóa và 54 vật phẩm nhiệm vụ, trong đó 17 là bức vẽ quái vật cho nhiệm vụ Monster Hunt. Đồ nhặt phổ biến nhất trong thế giới là Imperial Catalyst Clot, được đặt 38 lần.
Catalyst Clot nào cho nhiều Catalysts nhất?
Giant Whisker Gift đáng 30.000 Catalysts. Trong các Clot thông thường, giá trị chạy từ 50 (Common Catalyst Clot) đến 10.000 (Commander's Catalyst Clot), và 191 Clot đặt trong thế giới cộng lại được 342.450 Catalysts, đủ để lên cấp 39 từ cấp 1. Bán một Clot được đúng bằng lượng nhận khi dùng, còn mua một cái tốn gấp đôi giá trị.
Nguyên liệu nâng cấp trong Valor Mortis hoạt động thế nào?
Mỗi loại vũ khí có bốn bậc nguyên liệu, từ Bậc 1 đến Bậc 4, và mỗi bậc chi trả cho một dải cấp vũ khí. Lưỡi kiếm và súng được nâng ở James's Iron Bench tới cấp 10; Transmutation được nâng ở Louis's Laboratoire tới cấp 5. Ví dụ, nâng tối đa cả ba lưỡi kiếm cần 18 Crude Blade Material.
Có thể nâng cấp tối đa mọi vũ khí trong Valor Mortis không?
Không thể chỉ bằng nguyên liệu đặt sẵn: số Masterwork Firearm Parts, Quintessential Transmutation Material tìm được trong thế giới không đủ để nâng tối đa mọi vũ khí cùng loại, và không thương nhân nào bán chúng. Hãy chọn những vũ khí bạn sẽ đưa lên cấp cuối.
Valor Mortis có bao nhiêu chìa khóa?
Có 27 chìa khóa, tính cả Silver Lockpick. Vale of Wrath có nhiều nhất (6). Một số nằm ngay ngoài đường, số khác do kẻ địch tinh nhuệ mang hoặc được trao trong nhiệm vụ; mục chìa khóa liệt kê từng cái kèm cánh cửa nó mở.
Các bức vẽ quái vật cho Monster Hunt ở đâu?
Monster Hunt yêu cầu 17 bức vẽ của trẻ em về kẻ địch và boss trong game, từ Risen Soldier tới General Lothaire. Trang vật phẩm nhiệm vụ liệt kê mọi bức vẽ và kẻ địch được vẽ.
Có thể mua vật phẩm trong Valor Mortis không?
Có. James's Iron Bench bán đạn dược, đạn, đá mài, lựu đạn cùng nguyên liệu lưỡi kiếm và súng; Louis's Laboratoire bán lọ thuốc, nguyên liệu Transmutation và nâng cấp Ferrofluid Flask. Hàng của họ tăng thêm sau Chương 5 và 9.