Saber, một vũ khí trong Valor Mortis

Saber vs Rapier So sánh vũ khí Valor Mortis

Kiếm
Saber
20
Rapier
25
Cấp tối đa
10
Tác Giả
Dakota Chinnick

Saber hay Rapier? Ở cấp 1, Saber gây 20 mỗi đòn còn Rapier gây 25; khi nâng tối đa là 60 so với 45. Saber có 6 đặc tính nâng cấp và Rapier có 5. Đây là mọi chỉ số, cả hai bộ chiêu và cả hai cây nâng cấp đặt cạnh nhau.

Valor Mortis không có văn bản tiếng Việt, nên tên và mô tả trong game được hiển thị bằng tiếng Anh.

Sát thương ở cấp 1
20 / 25Saber / Rapier
Sát thương ở cấp tối đa
60 / 45Saber / Rapier
Catalysts để nâng tối đa
45.000Nguyên liệu mua
Đặc tính nâng cấp
6 / 5
Phòng thủ
Đỡ và đỡ hoàn hảo / Chỉ đỡ hoàn hảo (không đỡ thường được)
Số đòn hạ Entity
84 / 112Ở cấp tối đa (tính toán)
Hướng dẫn liên quanVũ khí mạnh nhất Valor Mortis: Tier list, sát thương & nâng cấp

Saber vs Rapier: kết luận

Tính toán

Số liệu nói gì, ở cấp 1 và khi nâng tối đa.

Ở cấp 1

  • Ở cấp 1, Rapier gây 25 so với 20 của Saber (hơn 25% mỗi đòn).
  • Khi nâng tối đa, Saber đạt 60 mỗi đòn so với 45 của Rapier.
  • Đòn tụ lực đầu tiên của Saber gây 44 ở cấp 1, của Rapier là 25.
  • Về phá Posture, Saber thắng: 15 sát thương Posture mỗi đòn tụ lực so với 9.
  • Đỡ hoàn hảo với Rapier gây 150 sát thương Posture, với Saber là 100.
  • Phòng thủ khác nhau. Saber: Đỡ và đỡ hoàn hảo. Rapier: Chỉ đỡ hoàn hảo (không đỡ thường được).
  • Rapier vung tiết kiệm hơn: 15 sức bền mỗi đòn nhẹ so với 20.
  • Cả hai tốn như nhau để nâng tối đa: 45.000 Catalysts nguyên liệu mua, cộng mỗi món một nguyên liệu Huyền thoại.

Khi nâng tối đa

  • Ở cấp 10, Saber gây 60 so với 45 của Rapier (hơn 33% mỗi đòn).
  • Đòn tụ lực đầu tiên của Saber gây 132 ở cấp 10, của Rapier là 45.
  • Về phá Posture, Saber thắng: 15 sát thương Posture mỗi đòn tụ lực so với 9.
  • Đỡ hoàn hảo với Rapier gây 150 sát thương Posture, với Saber là 100.
  • Phòng thủ khác nhau. Saber: Đỡ và đỡ hoàn hảo. Rapier: Chỉ đỡ hoàn hảo (không đỡ thường được).
  • Rapier vung tiết kiệm hơn: 15 sức bền mỗi đòn nhẹ so với 20.
  • Cả hai tốn như nhau để nâng tối đa: 45.000 Catalysts nguyên liệu mua, cộng mỗi món một nguyên liệu Huyền thoại.

Chỉ số đặt cạnh nhau

Dữ liệu game

Mọi chỉ số có thể so sánh ở cấp 1 và cấp tối đa; màu xanh đánh dấu giá trị tốt hơn.

Ở cấp vũ khí 1

Ở cấp vũ khí 1
Chỉ sốSaberRapier
Sát thương mỗi đòn2025
Sát thương Posture mỗi đòn53
Đòn nhẹ đầu tiên2025
Đòn tụ lực đầu tiên4425
Sát thương Posture của đòn tụ lực159
Sức bền mỗi đòn nhẹ2015
Thời gian tụ lực0,5 giây2 giây
Sát thương Posture khi đỡ hoàn hảo100150
Tầm đánh4 m3 m
Phòng thủĐỡ và đỡ hoàn hảoChỉ đỡ hoàn hảo (không đỡ thường được)
Cấp tối đa1010
Sát thương ở cấp tối đa6045
Đặc tính nâng cấp65
Catalysts để nâng tối đa (nguyên liệu mua)45.00045.000
Nguyên liệu để nâng tối đa1616

Ở cấp vũ khí 10

Ở cấp vũ khí 10
Chỉ sốSaberRapier
Sát thương mỗi đòn6045
Sát thương Posture mỗi đòn53
Đòn nhẹ đầu tiên6045
Đòn tụ lực đầu tiên13245
Sát thương Posture của đòn tụ lực159
Sức bền mỗi đòn nhẹ2015
Thời gian tụ lực0,5 giây2 giây
Sát thương Posture khi đỡ hoàn hảo100150
Tầm đánh4 m3 m
Phòng thủĐỡ và đỡ hoàn hảoChỉ đỡ hoàn hảo (không đỡ thường được)
Cấp tối đa1010
Sát thương ở cấp tối đa6045
Đặc tính nâng cấp65
Catalysts để nâng tối đa (nguyên liệu mua)45.00045.000
Nguyên liệu để nâng tối đa1616

Với sức bền, thời gian tụ lực, nạp đạn và chi phí, thấp hơn là tốt hơn. Giá trị đòn = sát thương vũ khí × hệ số đòn đầu tiên (tính toán).

Sát thương theo cấp

Dữ liệu game

Sát thương cơ bản mỗi đòn ở mọi cấp vũ khí và chênh lệch giữa hai món.

Sát thương theo cấp
SaberRapier
Sát thương theo cấp
Cấp 12025
Cấp 22628
Cấp 33231
Cấp 43633
Cấp 54035
Cấp 64437
Cấp 74839
Cấp 85241
Cấp 95643
Cấp 106045
Sát thương theo cấp
CấpSaberRapierChênh lệch
Cấp 12025-5
Cấp 22628-2
Cấp 33231+1
Cấp 43633+3
Cấp 54035+5
Cấp 64437+7
Cấp 74839+9
Cấp 85241+11
Cấp 95643+13
Cấp 106045+15

Chênh lệch = Saber trừ Rapier. Sát thương cơ bản trước hệ số đòn, Amber và nâng cấp.

Bộ chiêu của Saber và Rapier

Dữ liệu game

Chuỗi combo và đòn đặc biệt của cả hai vũ khí với hệ số, sức bền và sát thương thực ở cấp 1 và cấp tối đa.

Saber

  • Tầm đánh: 4 m
  • Thời gian tụ lực: 0,5 giây
  • Sát thương Posture khi đỡ hoàn hảo: 100
  • Tầm đâm sau lưng: 2 m
  • Tầm đòn chí mạng: 3 m
  • Phòng thủ: Đỡ và đỡ hoàn hảo

Chuỗi combo 1

Chuỗi combo 1
ĐònSát thương ×Posture ×Sức bềnVungThời gian đònSát thương cấp 1Sát thương cấp 10Posture cấp 1Đỡ đượcĐiểm yếu
Đòn nhẹ 1×1×1200,3 giây0,1 giây20605Có—
Đòn nhẹ 2×1×120——20605Có—
Đòn nhẹ 3×1×120——20605Có—
Đòn nhẹ 4×1×120——20605Có—
Đòn nhẹ 5×2×1200,61 giây0,1 giây401205Có—
Đòn tụ lực một nửa 1×1,5×120——30905Có—
Đòn tụ lực một nửa 2×1,5×120——30905Có—
Đòn tụ lực 1×2,2×3601 giây0,12 giây4413215Không thể đỡ—
Đòn tụ lực 2×2,2×3601 giây0,4 giây4413215Không thể đỡ—

Đòn đặc biệt

Đòn đặc biệt
ĐònSát thương ×Posture ×Sức bềnVungThời gian đònSát thương cấp 1Sát thương cấp 10Posture cấp 1Đỡ đượcĐiểm yếu
Đòn khi chạy nước rút×1,2—20——2472———
Đòn nhảy×5×2,520——10030012,5Không thể đỡ—
Đâm sau lưng×10×0———2006000Không thể đỡ—
Đòn chí mạng×15×0———3009000Không thể đỡ—
Đòn né về trước×1,1—18——2266———
Đòn né sang trái×1,1—18——2266———
Đòn né sang phải×1,1—18——2266———
Phản đòn sau né hoàn hảo×3—18——60180———

Rapier

  • Tầm đánh: 3 m
  • Thời gian tụ lực: 2 giây
  • Sát thương Posture khi đỡ hoàn hảo: 150
  • Tầm đâm sau lưng: 2 m
  • Tầm đòn chí mạng: 3 m
  • Phòng thủ: Chỉ đỡ hoàn hảo (không đỡ thường được)

Chuỗi combo 1

Chuỗi combo 1
ĐònSát thương ×Posture ×Sức bềnVungThời gian đònSát thương cấp 1Sát thương cấp 10Posture cấp 1Đỡ đượcĐiểm yếu
Đòn nhẹ 1×1×115——25453CóPhá điểm yếu
Đòn nhẹ 2×1,1×115——28503CóPhá điểm yếu
Đòn nhẹ 3×1×115——25453CóPhá điểm yếu
Đòn nhẹ 4×1,2×115——30543CóPhá điểm yếu
Đòn nhẹ 5×1,3×1150,43 giây0,13 giây33593CóPhá điểm yếu
Đòn tụ lực một nửa 1×1,5×120——38683CóPhá điểm yếu
Đòn tụ lực một nửa 2×1,5×120——38683CóPhá điểm yếu
Đòn tụ lực một nửa 3×1,5×120——38683CóPhá điểm yếu
Đòn tụ lực một nửa 4×1,5×120——38683CóPhá điểm yếu
Đòn tụ lực một nửa 5×2×120——50903CóPhá điểm yếu
Đòn tụ lực 1×1×360——25459Không thể đỡPhá điểm yếu
Đòn tụ lực 2×3×5300,8 giây0,29 giây7513515Không thể đỡPhá điểm yếu
Đòn tụ lực 3×3×5300,43 giây0,13 giây7513515Không thể đỡPhá điểm yếu
Đòn tụ lực 4×3×5300,6 giây0,61 giây7513515Không thể đỡPhá điểm yếu
Đòn tụ lực 5×3×5300,43 giây0,13 giây7513515Không thể đỡPhá điểm yếu
Đòn tụ lực 6×3×5300,8 giây0,29 giây7513515Không thể đỡPhá điểm yếu

Đòn đặc biệt

Đòn đặc biệt
ĐònSát thương ×Posture ×Sức bềnVungThời gian đònSát thương cấp 1Sát thương cấp 10Posture cấp 1Đỡ đượcĐiểm yếu
Đòn khi chạy nước rút×1×220——25456—Phá điểm yếu
Đòn nhảy×5×2,520——1252257,5Không thể đỡPhá điểm yếu
Đâm sau lưng×10×0———2504500Không thể đỡPhá điểm yếu
Đòn chí mạng×10×0———2504500Không thể đỡPhá điểm yếu
Đòn né về trước×1————2545——Phá điểm yếu
Đòn né sang trái×1—15——2545——Phá điểm yếu
Đòn né sang phải×1—15——2545——Phá điểm yếu
Phản đòn sau né hoàn hảo×3—18——75135———

"Sát thương ở cấp" = sát thương vũ khí ở cấp đó × hệ số đòn (tính toán). Không tính Amber, lớp phủ và nâng cấp.

Cây nâng cấp

Dữ liệu game

Saber có 6 đặc tính và Rapier có 5 đặc tính; ô viền đứt là lựa chọn một trong hai.

Saber

  1. Vũ khí cấp 2
    Biểu tượng nâng cấp Advanced SwordsmanshipAdvanced Swordsmanship
  2. Vũ khí cấp 5
    Chọn một
    Biểu tượng nâng cấp Careful PreparationsCareful Preparations
    Biểu tượng nâng cấp PursuitPursuit
  3. Vũ khí cấp 8
    Chọn một
    Biểu tượng nâng cấp Adrenaline FlourishAdrenaline Flourish
    Biểu tượng nâng cấp Second WindSecond Wind
  4. Vũ khí cấp 10
    Biểu tượng nâng cấp Expert SwordsmanshipExpert Swordsmanship

Rapier

  1. Vũ khí cấp 2
    Biểu tượng nâng cấp RemiseRemise
  2. Vũ khí cấp 5
    Biểu tượng nâng cấp LungeLunge
  3. Vũ khí cấp 8
    Chọn một
    Biểu tượng nâng cấp Astute QuartaAstute Quarta
    Biểu tượng nâng cấp Invigorating SecondaInvigorating Seconda
  4. Vũ khí cấp 10
    Biểu tượng nâng cấp Vigorous TerzaVigorous Terza

Mở trang vũ khí để xem mô tả và tham số đầy đủ của từng đặc tính.

Số đòn hạ từng boss

Tính toán

Số đòn cơ bản cần cho từng boss bằng cả hai vũ khí ở cấp 1 và cấp tối đa.

Số đòn hạ từng boss
BossMáuSaber · cấp 1Rapier · cấp 1Saber · cấp 10Rapier · cấp 10
General Lothaire1.80090723040
The Iron Marshall2.400120964054
Sphinx2.000100803445
Slaughtermill3.2501631305573
Anna2.200110883749
High Justicar Aurelius1.50075602534
Experiment 833.4001701365776
The Orphan4.0002001606789
Captain Raphael4.0002001606789
Entity5.00025020084112

Tính toán: sát thương vũ khí × hệ số đòn nhẹ đầu tiên (súng: một phát) × (1 − kháng của boss). Không tính nâng cấp, Amber, lớp phủ, bảng chỉ số và chuyển giai đoạn.

Dữ liệu: bản Steam 25907482 (1.0 launch). Cách chúng tôi lấy dữ liệu

Rapier đánh mạnh hơn ở cấp 1 (20 so với 25 cho Saber và Rapier), còn Saber dẫn trước ở cấp tối đa (60 so với 45). Saber đuổi kịp ở cấp vũ khí 3. Đòn tụ lực đầu tiên của Saber gây 132 ở cấp 10, của Rapier là 45. Về phá Posture, Saber thắng: 15 sát thương Posture mỗi đòn tụ lực so với 9. Nâng tối đa Saber tốn 45.000 Catalysts và Rapier tốn 45.000 Catalysts nguyên liệu mua.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp: Saber vs Rapier

Saber hay Rapier tốt hơn trong Valor Mortis?

Tùy điều bạn coi trọng. Rapier đánh mạnh hơn ở cấp 1 (20 so với 25) và Saber ở cấp tối đa (60 so với 45). Khi nâng tối đa, Saber đạt 60 mỗi đòn so với 45 của Rapier. Đòn tụ lực đầu tiên của Saber gây 44 ở cấp 1, của Rapier là 25. Về phá Posture, Saber thắng: 15 sát thương Posture mỗi đòn tụ lực so với 9.

Saber hay Rapier gây nhiều sát thương hơn?

Mỗi đòn, Saber gây 20 ở cấp 1 và 60 ở cấp tối đa; Rapier gây 25 và 45. Saber đuổi kịp ở cấp vũ khí 3.

Món nào rẻ hơn để nâng cấp?

Chúng tốn như nhau: mỗi món 45.000 Catalysts nguyên liệu mua, cộng một nguyên liệu Huyền thoại ngoài thế giới.

Saber và Rapier có đỡ và đỡ hoàn hảo được không?

Saber: Đỡ và đỡ hoàn hảo. Rapier: Chỉ đỡ hoàn hảo (không đỡ thường được).

Cần bao nhiêu đòn để hạ boss cuối?

Ở cấp tối đa, khoảng 84 đòn cơ bản với Saber và 112 với Rapier để hạ Entity (tính toán, chưa tính nâng cấp và Amber).