Musket, một vũ khí trong Valor Mortis

Musket Súng · cấp tối đa 10

SúngPrecise
Sát thương (cấp 1)
150
Sát thương (cấp 10)
300
Cấp tối đa
10
Đặc tính nâng cấp
5
Tác Giả
Dakota Chinnick

Musket là vũ khí loại Súng trong Valor Mortis (Precise). Nó gây 150 sát thương ở cấp 1 và 300 ở cấp tối đa 10 (+100%), hạng 2/3 trong nhóm Súng theo sát thương tối đa. Nâng tối đa cần 16 nguyên liệu (6× Standard Firearm Parts, 6× Superior Firearm Parts, 3× Exquisite Firearm Parts, 1× Masterwork Firearm Parts) và cây nâng cấp có 5 đặc tính.

Valor Mortis không có văn bản tiếng Việt, nên tên và mô tả trong game được hiển thị bằng tiếng Anh.

Sát thương
150 → 300Cấp 1 → cấp 10
Posture
20Sát thương Posture mỗi đòn (cấp 1)
Cấp tối đa
1016 nguyên liệu để nâng tối đa
Catalysts để nâng tối đa
45.000Thêm 1 nguyên liệu không thương nhân nào bán
Đặc tính nâng cấp
51 lựa chọn một trong hai
Nơi nhận
Vale of WrathLantern gần nhất: Poisoned Camp
Hướng dẫn liên quanVũ khí mạnh nhất Valor Mortis: Tier list, sát thương & nâng cấp

Musket có tốt không? Đánh giá của chúng tôi

Tính toán

Musket chơi thế nào, mạnh ở đâu và yếu ở đâu, dựa trên chỉ số, đặc tính và bộ chiêu của nó.

Lối chơi
Musket là súng bắn tỉa: 150 sát thương mỗi phát ở cấp 1 và 300 ở cấp 10, giữ nguyên sát thương tới tận 99 m, rồi nạp lại 2,5 s sau viên duy nhất. Nó hạ General Lothaire bằng 6 phát vào thân hoặc 3 phát vào đầu ở cấp 10. Nâng cấp thêm khả năng xuyên (Puncture, cấp 2), viên đạn nổ Nephtoglobin Cannon ở cấp 5 (bán kính 5 m, 100 đến 190 sát thương, 60 Nephtoglobin), Bayonet hoặc Scope ở cấp 8 và băng đạn lớn hơn ở cấp 10.
Điểm mạnh
  • Sát thương một phát tầm xa cao nhất (150 đến 300)
  • Giữ nguyên sát thương tới 99 m
  • 20 Posture mỗi phát
  • Puncture bắn xuyên kẻ địch
  • Truyền Cannon: viên đạn nổ 5 m
Điểm yếu
  • Một viên, rồi nạp lại 2,5 s
  • Dùng Special Cartridges, chung với Blunderbuss
  • Tìm thấy ở Vale of Wrath (khu vực 5)
  • Cận chiến yếu: đòn nhẹ gây 0,13 lần sát thương với 40 Sức bền
Amber phù hợp
Lucky Shot và Sleight of Hand (nạp đạn nhanh hơn) là cặp đôi hiển nhiên. Dilated Moment làm chậm thời gian khi bạn ngắm, đổi lại Sức bền và 10% sát thương súng, còn Sixth Sense tăng sát thương súng trong lúc Perfect Dodge.

Tổng quan Musket

Dữ liệu game

Đặc tính và mô tả trong game của vũ khí, sau đó là so sánh sát thương với các Súng khác.

Đặc tính: Precise

  • Long-range.
  • Focused on eliminating single targets.

A precise and deadly long-range Musket built for absolute lethality. Requires special Ammunition.

Hướng dẫn trong game
MusketThe Musket is a long-range firearm that focuses on taking out single targets.

Sát thương so với các Súng khác

Pistol
30 → 60
Musket
150 → 300vũ khí này
Blunderbuss
150 → 350

Sát thương mỗi phát từ cấp 1 → cấp tối đa, trước hệ số đòn. Blunderbuss hiển thị mức trần mỗi phát (mọi viên đều trúng).

Chỉ số Musket theo cấp

Dữ liệu game

Mọi chỉ số game lưu cho từng cấp vũ khí, nguyên liệu của cấp đó và tổng cộng dồn từ cấp 1.

Chỉ số Musket theo cấp
CấpSát thươngSát thương PostureNguyên liệu cấp nàyTổng từ cấp 1
Cấp 115020Cấp khởi đầu—
Cấp 2165201× Standard Firearm Parts
Cấp 3180203× Standard Firearm Parts
Cấp 4195206× Standard Firearm Parts
Cấp 5210206× Standard Firearm Parts, 1× Superior Firearm Parts
Cấp 6225206× Standard Firearm Parts, 3× Superior Firearm Parts
Cấp 7240206× Standard Firearm Parts, 6× Superior Firearm Parts
Cấp 8255206× Standard Firearm Parts, 6× Superior Firearm Parts, 1× Exquisite Firearm Parts
Cấp 9270206× Standard Firearm Parts, 6× Superior Firearm Parts, 3× Exquisite Firearm Parts
Cấp 10300206× Standard Firearm Parts, 6× Superior Firearm Parts, 3× Exquisite Firearm Parts, 1× Masterwork Firearm Parts

Sát thương là giá trị cơ bản mỗi đòn của vũ khí; mỗi đòn đánh nhân với nó (xem bộ chiêu).

Nguyên liệu để nâng tối đa Musket

Tính toán

Mọi thứ cần để đi từ cấp 1 lên 10: 16 nguyên liệu, 45.000 Catalysts nếu bạn mua hết những gì thương nhân bán.

Nguyên liệu để nâng tối đa Musket
Vật phẩmBậcSố lượngGiáTạm tính (Catalysts)
Standard Firearm PartsBậc 161.5009.000
Superior Firearm PartsBậc 263.00018.000
Exquisite Firearm PartsBậc 336.00018.000
Masterwork Firearm PartsBậc 41Không bán—
Tổng1645.000

Tính từ bảng cấp × giá rẻ nhất của thương nhân. Không thương nhân nào bán 1× Masterwork Firearm Parts: chỉ có ngoài thế giới, nên tổng Catalysts chỉ tính phần còn lại.

Đường sát thương của Musket

Dữ liệu game

Sát thương tăng thế nào từ cấp 1 đến 10 (+100% tổng cộng).

Đường sát thương của Musket
Đường sát thương của Musket
Cấp 1150
Cấp 2165
Cấp 3180
Cấp 4195
Cấp 5210
Cấp 6225
Cấp 7240
Cấp 8255
Cấp 9270
Cấp 10300

Di chuột lên một cấp để xem giá trị; các số này giống bảng cấp ở trên.

Cây nâng cấp của Musket

Dữ liệu game

5 đặc tính mở khóa khi vũ khí lên cấp. Khi hai đặc tính chung một ô, bạn chọn một: Bayonet / Scope.

  1. Vũ khí cấp 2
    Biểu tượng nâng cấp PuncturePuncture

    Shots pierce enemies.

  2. Vũ khí cấp 5
    Biểu tượng nâng cấp Nephtoglobin Infusion — CannonNephtoglobin Infusion — Cannon

    Hold [Reload] to infuse your Firearm with an explosive round. The infusion costs Nephtoglobin and consumes Ammunition.

    • Sát thương tối thiểu 50
    • Tiêu hao Nephtoglobin 60
    • Sát thương Posture 20
    • Bán kính nổ 5 m
    • Tích tụ Thiêu đốt tối thiểu 0,25
    • Ngưỡng sát thương tối đa 100

    Sát thương theo cấp vũ khí: Cấp 1 100 · Cấp 2 110 · Cấp 3 120 · Cấp 4 130 · Cấp 5 140 · Cấp 6 150 · Cấp 7 160 · Cấp 8 170 · Cấp 9 180 · Cấp 10 190

  3. Vũ khí cấp 8
    Chọn một
    Biểu tượng nâng cấp BayonetBayonet

    Attaches a Bayonet to the Musket, increasing its Melee damage.

    Biểu tượng nâng cấp ScopeScope

    Attaches a scope to the Musket, improving its accuracy.

    • Góc nhìn khi ngắm 20
    • Độ nhạy ngắm ×0,35
  4. Vũ khí cấp 10
    Biểu tượng nâng cấp Spacious BarrelSpacious Barrel

    Increases the Ammunition Capacity.

Đặc tính mở khóa ở cấp vũ khí được ghi. Tham số là giá trị của game (giây, mét, hệ số); [Reload] / [Attack] là phím bạn gán.

Bộ chiêu của Musket

Dữ liệu game

Các đòn cận chiến của Musket: chuỗi luôn có sẵn và chuỗi mạnh hơn được mở bởi nâng cấp Bayonet. Sát thương = sát thương súng × hệ số.

  • Tầm đánh: 1 m
  • Thời gian tụ lực: 1 giây
  • Tầm đâm sau lưng: 2 m
  • Tầm đòn chí mạng: 2 m

Chuỗi combo 1

Chuỗi combo 1
ĐònSát thương ×Posture ×Sức bềnVungThời gian đònSát thương cấp 1Sát thương cấp 10Posture cấp 1Đỡ đượcĐiểm yếu
Đòn nhẹ 1×0,13×140——203920Có—
Đòn tụ lực một nửa 1×1×115——15030020Có—
Đòn tụ lực một nửa 2×1×115——15030020Có—
Đòn tụ lực một nửa 3×1×115——15030020Có—
Đòn tụ lực 1×1×10——15030020Không thể đỡ—
Đòn tụ lực 2×1×10——15030020Không thể đỡ—
Đòn tụ lực 3×1×10——15030020Không thể đỡ—

Chuỗi combo 2 · cần nâng cấp Bayonet

Chuỗi combo 2
ĐònSát thương ×Posture ×Sức bềnVungThời gian đònSát thương cấp 1Sát thương cấp 10Posture cấp 1Đỡ đượcĐiểm yếu
Đòn nhẹ 1×0,18×150——275420Có—
Đòn nhẹ 2×0,18×150——275420Có—
Đòn nhẹ 3×0,18×150——275420Có—
Đòn tụ lực một nửa 1×0,18×115——275420Có—
Đòn tụ lực một nửa 2×0,18×115——275420Có—
Đòn tụ lực một nửa 3×0,18×115——275420Có—
Đòn tụ lực 1×0,15×10——234520Không thể đỡ—
Đòn tụ lực 2×0,15×10——234520Không thể đỡ—
Đòn tụ lực 3×0,15×10——234520Không thể đỡ—

Đòn đặc biệt

Đòn đặc biệt
ĐònSát thương ×Posture ×Sức bềnVungThời gian đònSát thương cấp 1Sát thương cấp 10Posture cấp 1Đỡ đượcĐiểm yếu
Đòn nhảy×0,5×020——751500Không thể đỡ—
Đâm sau lưng×10×015——1.5003.0000Không thể đỡ—
Đòn chí mạng×10×015——1.5003.0000Không thể đỡ—
Phản đòn sau né hoàn hảo×0,26—18——3978———

Đặc tính đòn đánh

Lực đẩy lùi, khoảng lao tới, thời gian hồi và trường bình máu của từng đòn; chỉ hiển thị các trường mà vũ khí này thực sự dùng.

Đặc tính đòn đánh
ĐònĐẩy lùiLao tớiHồi Last Flask
Chuỗi combo 1 · Đòn nhẹ 16000,5 m5%
Chuỗi combo 1 · Đòn tụ lực một nửa 180—5%
Chuỗi combo 1 · Đòn tụ lực một nửa 280—5%
Chuỗi combo 1 · Đòn tụ lực một nửa 380—5%
Chuỗi combo 1 · Đòn tụ lực 1802 m5%
Chuỗi combo 1 · Đòn tụ lực 2802 m5%
Chuỗi combo 1 · Đòn tụ lực 3802 m5%
Chuỗi combo 2 · Đòn nhẹ 16001,5 m5%
Chuỗi combo 2 · Đòn nhẹ 280—5%
Chuỗi combo 2 · Đòn nhẹ 380—5%
Chuỗi combo 2 · Đòn tụ lực một nửa 180—5%
Chuỗi combo 2 · Đòn tụ lực một nửa 280—5%
Chuỗi combo 2 · Đòn tụ lực một nửa 380—5%
Chuỗi combo 2 · Đòn tụ lực 1805 m5%
Chuỗi combo 2 · Đòn tụ lực 2802 m5%
Chuỗi combo 2 · Đòn tụ lực 3802 m5%
Đòn nhảy———
Đâm sau lưng———
Đòn chí mạng———
Phản đòn sau né hoàn hảo———

Giá trị thô của game: đẩy lùi là lực của engine (chỉ so sánh giữa các đòn với nhau), lao tới là quãng đường đòn đánh đưa bạn đi, hồi đòn là thời gian vung quá sau khi trúng, còn hồi Last Flask là trường LastFlaskRestorePercent của đòn (văn bản trong game không mô tả tác dụng của nó).

"Sát thương ở cấp" = sát thương vũ khí ở cấp đó × hệ số đòn (tính toán). Không tính Amber, lớp phủ và nâng cấp.

Cách cầm Musket

Dữ liệu game

Băng đạn, nạp đạn và tốc độ bắn từ dữ liệu game, cùng vài số liệu tính toán.

  • Băng đạn: 1
  • Thời gian nạp đạn: 2,5 giây
  • Thời gian giữa hai phát: 0,2 giây
  • Đạn: Special Cartridges
  • Sát thương mỗi băng đầy (cấp 1): 150 · tính toán
  • Thời gian bắn hết băng: 0,2 giây · tính toán

Sát thương giảm theo khoảng cách (game áp dụng đường cong tầm bắn); số liệu là ở cự ly gần.

Suy giảm sát thương của Musket

Dữ liệu game

Bao nhiêu phần sát thương mỗi phát bắn còn lại ở cự ly xa: đường cong suy giảm của game dưới dạng hệ số theo khoảng cách.

  • Sát thương tối đa tới99 m
  • Một nửa sát thương ở99,6 m
  • Mức sàn sau 100 m10%
Hệ số sát thương của Musket theo khoảng cách
Hệ số sát thương của Musket theo khoảng cách
0 m100%
2,5 m100%
5 m100%
7,5 m100%
10 m100%
12,5 m100%
15 m100%
17,5 m100%
20 m100%
22,5 m100%
25 m100%
27,5 m100%
30 m100%
32,5 m100%
35 m100%
37,5 m100%
40 m100%
42,5 m100%
45 m100%
47,5 m100%
50 m100%
52,5 m100%
55 m100%
57,5 m100%
60 m100%
62,5 m100%
65 m100%
67,5 m100%
70 m100%
72,5 m100%
75 m100%
77,5 m100%
80 m100%
82,5 m100%
85 m100%
87,5 m100%
90 m100%
92,5 m100%
95 m100%
97,5 m100%
100 m10%
102,5 m10%
105 m10%
107,5 m10%
110 m10%
112,5 m10%
115 m10%
Suy giảm sát thương của Musket
Khoảng cáchHệ số sát thươngSát thương ở cấp 1Sát thương ở cấp 10
0 m100%150300
3 m100%150300
5 m100%150300
8 m100%150300
10 m100%150300
15 m100%150300
20 m100%150300
25 m100%150300
30 m100%150300
35 m100%150300
50 m100%150300
75 m100%150300
99 m100%150300
100 m10%1530

Hệ số × sát thương của phát bắn (Blunderbuss: mức trần mỗi phát, khi mọi viên bi đều trúng). Tuyến tính giữa các điểm của đường cong và giữ nguyên sau điểm cuối; các cột sát thương là giá trị tính toán.

Nơi nhận Musket

Dữ liệu game

Musket nhận được trong một cảnh cốt truyện ở Vale of Wrath; Lantern gần nhất là Poisoned Camp, cách khoảng 14 m.

Số đòn để hạ từng boss bằng Musket

Tính toán

Số đòn cơ bản để hạ từng boss ở cấp vũ khí 1 / 5 / 10. Cần 12 để thắng General Lothaire ở cấp 1 và 21 cho Entity ở cấp 10.

Số đòn để hạ từng boss bằng Musket
BossMáuCấp vũ khí 1Cấp vũ khí 5Cấp vũ khí 10
General Lothaire1.80012 · 150 mỗi đòn · 6 phát vào đầu9 · 210 mỗi đòn · 5 phát vào đầu6 · 300 mỗi đòn · 3 phát vào đầu
The Iron Marshall2.40018 · 135 mỗi đòn13 · 189 mỗi đòn9 · 270 mỗi đòn
Sphinx2.00014 · 150 mỗi đòn10 · 210 mỗi đòn7 · 300 mỗi đòn
Slaughtermill3.25022 · 150 mỗi đòn16 · 210 mỗi đòn11 · 300 mỗi đòn
Anna2.20030 · 75 mỗi đòn · 15 phát vào đầu21 · 105 mỗi đòn · 11 phát vào đầu15 · 150 mỗi đòn · 8 phát vào đầu
High Justicar Aurelius1.50015 · 105 mỗi đòn · 29 phát vào đầu11 · 147 mỗi đòn · 21 phát vào đầu8 · 210 mỗi đòn · 15 phát vào đầu
Experiment 833.40023 · 150 mỗi đòn · 16 phát vào đầu17 · 210 mỗi đòn · 11 phát vào đầu12 · 300 mỗi đòn · 8 phát vào đầu
The Orphan4.00027 · 150 mỗi đòn · 14 phát vào đầu20 · 210 mỗi đòn · 10 phát vào đầu14 · 300 mỗi đòn · 7 phát vào đầu
Captain Raphael4.00039 · 105 mỗi đòn · 20 phát vào đầu28 · 147 mỗi đòn · 14 phát vào đầu20 · 210 mỗi đòn · 10 phát vào đầu
Entity5.00042 · 120 mỗi đòn · 28 phát vào đầu30 · 168 mỗi đòn · 20 phát vào đầu21 · 240 mỗi đòn · 14 phát vào đầu

Tính toán: sát thương vũ khí × hệ số đòn nhẹ đầu tiên (súng: một phát) × (1 − kháng của boss). Không tính nâng cấp, Amber, lớp phủ, bảng chỉ số và chuyển giai đoạn.

Skin của Musket

Dữ liệu game

Các biến thể ngoại hình game định nghĩa cho vũ khí này: Grandiose Musket.

  • Grandiose Musket

Skin Grandiose thuộc nội dung trang trí cao cấp của game; chúng đổi ngoại hình, không đổi chỉ số.

So sánh Musket

So sánh trực tiếp với vũ khí tương tự, hoặc chọn hai món bất kỳ trong công cụ so sánh.

Mở công cụ so sánh vũ khí với Musket

Dữ liệu: bản Steam 25907482 (1.0 launch). Cách chúng tôi lấy dữ liệu

Musket tăng từ 150 lên 300 sát thương qua 10 cấp, hạng 2/3 trong nhóm Súng theo sát thương tối đa (đứng đầu là Blunderbuss). Một đòn nhẹ gây 19,5 ở cấp 1 và đòn tụ lực gây 150 (×1). Nâng tối đa tốn 16 nguyên liệu, 45.000 Catalysts ở chỗ thương nhân có bán. Trên cây nâng cấp bạn chọn giữa Bayonet / Scope. Bạn nhận nó ở Vale of Wrath (nhận được trong một cảnh cốt truyện).

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về Musket

Musket có mạnh trong Valor Mortis không?

Musket là súng bắn tỉa: 150 sát thương mỗi phát ở cấp 1 và 300 ở cấp 10, giữ nguyên sát thương tới tận 99 m, rồi nạp lại 2,5 s sau viên duy nhất. Nó hạ General Lothaire bằng 6 phát vào thân hoặc 3 phát vào đầu ở cấp 10. Musket (Precise) gây 150 sát thương ở cấp 1 và 300 ở cấp 10, hạng 2/3 trong nhóm Súng theo sát thương tối đa. Với đòn cơ bản ở cấp tối đa, cần khoảng 21 để hạ Entity, boss cuối (tính toán, chưa tính nâng cấp và Amber).

Amber nào tốt nhất cho Musket trong Valor Mortis?

Lucky Shot và Sleight of Hand (nạp đạn nhanh hơn) là cặp đôi hiển nhiên. Dilated Moment làm chậm thời gian khi bạn ngắm, đổi lại Sức bền và 10% sát thương súng, còn Sixth Sense tăng sát thương súng trong lúc Perfect Dodge.

Nâng cấp Musket thế nào?

Mỗi cấp tốn nguyên liệu: từ cấp 1 lên 10 cần 6× Standard Firearm Parts, 6× Superior Firearm Parts, 3× Exquisite Firearm Parts, 1× Masterwork Firearm Parts (tổng 16). Mua hết nguyên liệu thương nhân bán tốn 45.000 Catalysts. 1× Masterwork Firearm Parts không mua được, phải tìm ngoài thế giới.

Musket gây bao nhiêu sát thương ở cấp tối đa?

Ở cấp 10, Musket gây 300 sát thương, cao hơn 100% so với 150 ở cấp 1, trước hệ số đòn, Amber và nâng cấp.

Nhận Musket ở đâu trong Valor Mortis?

Musket nhận được trong một cảnh cốt truyện ở Vale of Wrath. Lantern gần nhất là Poisoned Camp, cách khoảng 14 m.

Musket có những nâng cấp nào?

Cây nâng cấp có 5 đặc tính mở khóa dần khi vũ khí lên cấp. Một số ô là chọn một trong hai: Bayonet / Scope.

Musket chứa bao nhiêu viên và nạp đạn nhanh cỡ nào?

Musket chứa 1 viên, bắn mỗi 0,2 giây và nạp đạn trong 2,5 giây. Dùng Special Cartridges.

Musket có skin không?

Có: Grandiose Musket. Skin chỉ để trang trí và không đổi sát thương.