Chọn một điệp viên đối thủ để xem thống kê chi tiết đối đầu trực tiếp. So sánh hiệu suất của Cypher về tỷ lệ thắng, KDA, sát thương, tỷ lệ headshot và hiệu quả tấn công/phòng thủ — dựa trên dữ liệu trận đấu cạnh tranh Valorant thực tế.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.
Cypher có các trận đối đầu thuận lợi với 9 điệp viên và đối đầu bất lợi với 16 điệp viên trong Valorant. Đối đầu mạnh nhất của Cypher là với Waylay với tỷ lệ thắng 66.7%. Đối đầu khó khăn nhất là Miks ở mức tỷ lệ thắng 0.0%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết đối đầu cụ thể và các chỉ số hiệu suất.
Đối thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Sát thương/Hiệp | HS % | TL Tấn công | TL Phòng thủ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 47.15% | 263 | 1.27 | 131.9 | 30.5% | 45.8% |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Đối đầu tốt nhất của Cypher là với Waylay, đạt tỷ lệ thắng 66.7%. Cypher xuất sắc trong đối đầu này thông qua khả năng frag vượt trội và tương tác tiện ích thuận lợi.
Đối đầu khó nhất của Cypher là với Miks, chỉ với tỷ lệ thắng 0.0%. Khi đối mặt với đối thủ này, Cypher nên tập trung vào phối hợp đội và sử dụng tiện ích để bù đắp.
Cypher có 9 đối đầu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 16 đối đầu bất lợi trong Valorant. Hiểu động lực đối đầu này giúp bạn đưa ra quyết định chọn điệp viên tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi.
Khi chơi Cypher trong các đối đầu khó, hãy ưu tiên phối hợp đội, sử dụng tiện ích và crossfire. Tránh các cuộc đấu 1v1 đơn lẻ với đối thủ bất lợi và tìm kiếm cơ hội sử dụng kỹ năng của Cypher để tạo lợi thế. Điều chỉnh vị trí của bạn dựa trên việc bạn đang tấn công hay phòng thủ.
Các chỉ số chính để phân tích trong đối đầu của Cypher bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương trung bình mỗi round, và tỷ lệ thắng tấn công/phòng thủ. Các đối đầu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi các đối đầu KDA thấp gợi ý chơi hỗ trợ hơn và dựa vào trade với đồng đội.
Tỷ lệ thắng matchup của Cypher chống lại tất cả điệp viên Valorant. Matchup tốt nhất: Cypher vs Waylay (66.7% TL). Matchup khó nhất: vs Miks (0.0% TL). So sánh KDA, sát thương và hiệu suất tấn công/phòng thủ trong mọi trận đấu.
| 51.4% |
| 52.23% | 224 | 1.30 | 133.0 | 30.1% | 50.1% | 52.1% |
| 49.72% | 181 | 1.28 | 130.7 | 32.5% | 48.1% | 51.4% |
| 51.32% | 152 | 1.31 | 134.3 | 31.4% | 49.8% | 51.2% |
| 52.14% | 140 | 1.34 | 136.4 | 32.5% | 46.9% | 52.8% |
| 48.08% | 104 | 1.30 | 132.9 | 29.9% | 48.5% | 50.8% |
| 55.84% | 77 | 1.31 | 133.5 | 30.7% | 49.1% | 54.2% |
| 52.70% | 74 | 1.40 | 138.8 | 30.4% | 48.0% | 54.9% |
| 64.38% | 73 | 1.35 | 132.5 | 28.5% | 50.6% | 55.7% |
| 48.57% | 70 | 1.27 | 129.8 | 30.6% | 45.2% | 50.9% |
| 44.78% | 67 | 1.36 | 143.2 | 30.8% | 47.2% | 51.4% |
| 66.67% | 57 | 1.42 | 139.6 | 30.4% | 51.4% | 55.2% |
| 52.94% | 51 | 1.29 | 128.1 | 31.2% | 47.7% | 55.4% |
| 40.48% | 42 | 1.23 | 129.3 | 34.4% | 42.6% | 54.1% |
| 36.36% | 33 | 1.19 | 131.4 | 29.9% | 42.6% | 49.1% |
| 41.94% | 31 | 1.25 | 132.7 | 30.7% | 47.7% | 48.2% |
| 41.67% | 24 | 1.41 | 150.3 | 27.0% | 54.3% | 43.8% |
| 40.00% | 20 | 1.17 | 119.2 | 30.2% | 48.3% | 50.2% |
| 43.75% | 16 | 1.25 | 129.6 | 28.7% | 45.9% | 56.2% |
| 37.50% | 16 | 1.30 | 131.9 | 33.6% | 44.1% | 57.1% |
| 35.71% | 14 | 1.43 | 139.3 | 30.1% | 48.3% | 48.1% |
| 50.00% | 14 | 1.45 | 140.3 | 31.9% | 47.1% | 57.9% |
| 45.45% | 11 | 1.22 | 134.9 | 33.6% | 49.6% | 43.3% |
| 33.33% | 9 | 1.36 | 134.8 | 34.2% | 36.3% | 53.2% |
| 0.00% | 4 | 1.29 | 136.9 | 34.6% | 33.3% | 51.2% |