Đội hình TFT Double Up xếp hạng trung bình tốt nhất
Set 18
Bảng này xếp hạng các đội hình TFT Double Up theo vị trí trung bình, cho thấy đội hình nào liên tục đạt thứ hạng cao. Top đội hình Double Up 8 tướng Mùa 18: Brawler (65.1% WR, 3.6 avg), Blossom (54.4% WR, 3.7 avg), Defender (64.7% WR, 3.7 avg). Brawler/Invoker dẫn đầu với 65.10% tỷ lệ thắng và 3.57 thứ hạng trung bình. Blossom theo sau với 54.39% tỷ lệ thắng. Phân tích 66 đội hình Double Up 8 tướng với thống kê hiệu suất thời gian thực.
Primary | Champions | Avg | Top 4 | First | Tranh chấp | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trung bình 3.57 | Top 4 65.10% | Hạng 1 19.51% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.67 | Top 4 54.39% | Hạng 1 12.43% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.69 | Top 4 64.68% | Hạng 1 18.06% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.75 | Top 4 54.10% | Hạng 1 13.27% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.76 | Top 4 63.35% | Hạng 1 10.67% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.78 | Top 4 58.64% | Hạng 1 14.43% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.84 | Top 4 58.28% | Hạng 1 11.49% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.92 | Top 4 53.32% | Hạng 1 8.41% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.93 | Top 4 59.90% | Hạng 1 17.86% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.01 | Top 4 57.32% | Hạng 1 14.65% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.03 | Top 4 55.41% | Hạng 1 19.57% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.04 | Top 4 61.97% | Hạng 1 12.77% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.05 | Top 4 54.38% | Hạng 1 17.87% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.06 | Top 4 57.19% | Hạng 1 14.11% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.06 | Top 4 53.10% | Hạng 1 14.52% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.07 | Top 4 57.19% | Hạng 1 9.61% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.10 | Top 4 57.80% | Hạng 1 11.37% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.14 | Top 4 57.10% | Hạng 1 12.54% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.23 | Top 4 47.74% | Hạng 1 11.71% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.23 | Top 4 55.58% | Hạng 1 12.45% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.23 | Top 4 52.23% | Hạng 1 15.48% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.24 | Top 4 52.36% | Hạng 1 9.61% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.25 | Top 4 56.34% | Hạng 1 10.07% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.28 | Top 4 51.74% | Hạng 1 15.27% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.28 | Top 4 55.61% | Hạng 1 15.40% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.31 | Top 4 49.58% | Hạng 1 7.78% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.31 | Top 4 51.66% | Hạng 1 9.05% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.31 | Top 4 50.52% | Hạng 1 11.32% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.34 | Top 4 51.92% | Hạng 1 16.81% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.39 | Top 4 49.94% | Hạng 1 8.64% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.41 | Top 4 48.95% | Hạng 1 10.06% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.42 | Top 4 51.26% | Hạng 1 12.03% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.53 | Top 4 47.69% | Hạng 1 12.07% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.54 | Top 4 48.07% | Hạng 1 14.09% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.58 | Top 4 47.19% | Hạng 1 9.49% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.63 | Top 4 46.29% | Hạng 1 9.02% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.63 | Top 4 44.51% | Hạng 1 8.31% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.65 | Top 4 44.80% | Hạng 1 12.30% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 4.73 | Top 4 44.02% | Hạng 1 13.82% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.74 | Top 4 44.49% | Hạng 1 12.75% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.79 | Top 4 49.07% | Hạng 1 10.28% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.80 | Top 4 43.52% | Hạng 1 10.08% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.81 | Top 4 45.47% | Hạng 1 10.64% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.84 | Top 4 43.15% | Hạng 1 10.87% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.87 | Top 4 41.54% | Hạng 1 8.38% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.92 | Top 4 42.03% | Hạng 1 10.93% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.99 | Top 4 42.09% | Hạng 1 5.57% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 5.04 | Top 4 36.90% | Hạng 1 11.54% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 5.14 | Top 4 36.54% | Hạng 1 7.07% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.15 | Top 4 40.77% | Hạng 1 8.27% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 5.20 | Top 4 39.10% | Hạng 1 9.93% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.20 | Top 4 37.43% | Hạng 1 6.60% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.20 | Top 4 37.11% | Hạng 1 8.05% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.25 | Top 4 34.11% | Hạng 1 9.11% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 5.27 | Top 4 34.81% | Hạng 1 9.05% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.31 | Top 4 34.96% | Hạng 1 8.84% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 5.38 | Top 4 38.07% | Hạng 1 6.71% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.42 | Top 4 32.61% | Hạng 1 6.61% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.43 | Top 4 31.45% | Hạng 1 5.90% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.45 | Top 4 31.57% | Hạng 1 5.62% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.47 | Top 4 27.72% | Hạng 1 3.11% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.59 | Top 4 33.98% | Hạng 1 4.89% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.63 | Top 4 29.12% | Hạng 1 4.71% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.65 | Top 4 35.97% | Hạng 1 4.35% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.65 | Top 4 30.68% | Hạng 1 4.77% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.70 | Top 4 30.41% | Hạng 1 6.19% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Đội hình mạnh nhất, ngay trong trận đấu
Overlay Recommended Comps hiển thị những đội hình meta mạnh nhất phù hợp với hệ tướng và các tướng bạn đang chơi — kèm tỷ lệ thắng, thứ hạng trung bình và khả năng top 1 — mà không cần rời khỏi TFT.
- Đội hình meta không cần alt-tab
- Phù hợp với hệ tướng hiện tại của bạn
- Tỷ lệ thắng, hạng trung bình và top 1

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Đội hình TFT Double Up - Mùa 18 FAQ
Đội hình TFT Double Up tốt nhất trong TFT Mùa 18 là gì?
Đội hình TFT Double Up tốt nhất trong TFT Mùa 18 là Brawler/Invoker với Gnar là carry chính, đạt 65.1% tỷ lệ thắng và 3.57 xếp hạng trung bình. Đội hình này hiệu quả để leo rank cùng đồng đội.
Làm sao chơi đội hình Brawler/Invoker trong Double Up?
Để chơi Brawler/Invoker trong Double Up, phối hợp với đồng đội. Tập trung xây dựng quanh Gnar làm carry chính. Đội hình này có 0.5% tỷ lệ chọn, làm nó trở thành lựa chọn tương đối ít tranh. Phối hợp hỗ trợ và chia sẻ trang bị với đồng đội duo.
Đội hình Double Up nào tốt để leo rank trong TFT Mùa 18?
Để tăng LP ổn định trong TFT Mùa 18 Double Up, Brawler/Invoker có xếp hạng trung bình tốt nhất tại 3.57. Các lựa chọn đáng tin cậy khác gồm Blossom/Brawler (TB 3.67) và Defender/Elderwood (TB 3.69). Phối hợp với đồng đội để tránh tranh giành tướng.
Đội hình TFT Double Up nào dễ chơi nhất?
Brawler/Invoker là lựa chọn tuyệt vời cho người chơi muốn leo rank dễ dàng hơn. Với tỷ lệ thắng 65.1% nhưng chỉ 0.5% tỷ lệ pick, bạn ít bị tranh, làm trận đấu dễ điều hướng hơn. Ít cạnh tranh nghĩa là bạn có thể tự nhiên tìm được đơn vị mà không cần ép pivot.
Đồng đội duo và tôi có nên chơi cùng đội hình trong Double Up không?
Trong TFT Mùa 18 Double Up, thường tốt hơn nên chơi các đội hình khác nhau để tránh tranh giành tướng. Adaptor/Inferno phổ biến nhất với 1.7% tỷ lệ chọn. Cân nhắc để đồng đội chơi Brawler/Invoker như một lựa chọn bổ sung.