Khiên Darkin TFT item icon
Hạng trung bình
4.01
Hạng Nhất
16.86%
Tỷ lệ Top 4
58.84%

Khiên Darkin Tướng ĐTCL

Mua 16
Khiên Darkin Tier B
Mua
16
Trận đấu
623.923
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
13 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Khiên Darkin trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Khiên Darkin hoạt động tốt nhất trên Caitlyn với tỷ lệ thắng 100.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Khiên Darkin được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Caitlyn Tier F+65.53%100.00%34.47%0.01%2
2Twisted Fate Tier F+64.82%100.00%35.18%0.00%1
3Ahri Tier B+53.84%100.00%46.16%0.00%5
4Bard Tier A+50.53%100.00%49.47%0.00%2
5Teemo Tier S+46.27%100.00%53.73%0.00%2
6Xerath Tier S+44.09%100.00%55.91%0.01%3
7Miss Fortune Tier C+41.30%83.33%42.04%0.00%6
8Ryze Tier S+33.25%100.00%66.75%0.00%4
9Anivia Tier S+29.13%83.33%54.20%0.03%12
10Lulu Tier S+28.28%80.00%51.72%0.01%5
11Gwen Tier S+27.99%81.25%53.26%0.05%32
12Lux Tier S+27.15%80.00%52.85%0.01%10
13Aurelion Sol Tier S+26.79%77.78%50.99%0.01%9
14Annie Tier S+24.16%83.33%59.17%0.00%6
15Lissandra Tier S+23.71%80.00%56.29%0.00%5
16Graves Tier F+23.58%57.69%34.11%0.06%26
17Mel Tier S+23.52%85.71%62.20%0.01%7
18Kalista Tier S+20.34%75.00%54.66%0.00%4
19Rek'Sai Tier F+19.44%57.78%38.34%0.12%45
20Zilean Tier S+19.39%84.21%64.82%0.01%19
21Ashe Tier S+18.68%71.43%52.75%0.01%7
22Lucian & Senna Tier S+17.79%81.82%64.03%0.02%22
23Seraphine Tier S+17.50%71.43%53.93%0.01%14
24Fiddlesticks Tier S+17.38%82.27%64.89%0.13%141
25Qiyana Tier F+16.40%41.67%25.27%0.10%24
26Ornn Tier S+15.78%77.61%61.83%1.88%4.435
27Braum Tier S+13.50%70.97%57.46%0.63%1.543
28Kobuko & Yuumi Tier S+13.50%70.72%57.22%0.31%362
29Galio Tier S+12.91%75.09%62.18%0.47%281
30Sylas Tier S+12.87%88.39%75.53%0.09%112
31Volibear Tier S+12.78%81.45%68.68%0.22%496
32Jhin Tier F+12.56%50.00%37.44%0.01%2
33Kindred Tier S+12.07%77.78%65.71%0.02%27
34Gangplank Tier F+11.35%48.98%37.63%0.06%49
35Garen Tier S+11.02%63.33%52.31%0.63%1.020
36Sejuani Tier S+10.72%63.51%52.79%0.46%559
37Rumble Tier S+10.69%62.67%51.98%0.36%300
38Blitzcrank Tier B+9.79%56.90%47.10%0.53%116
39Ekko Tier B+9.65%56.25%46.60%0.09%32
40Shyvana Tier S+8.97%73.40%64.44%0.22%376
41Fizz Tier A+8.95%57.97%49.02%0.04%69
42Tryndamere Tier S+8.94%61.54%52.60%0.13%52
43Sion Tier A+8.18%57.22%49.04%1.23%2.036
44Azir Tier S+8.03%63.64%55.61%0.02%22
45Bel'Veth Tier B+7.76%53.33%45.57%0.08%60
46Diana Tier S+7.69%58.82%51.13%0.05%34
47Poppy Tier S+7.67%60.19%52.52%0.36%309
48Cho'Gath Tier C+6.46%47.51%41.04%0.62%341
49Kennen Tier S+6.19%57.44%51.26%0.46%1.149
50Leona Tier B+5.73%52.19%46.45%0.61%845
51Taric Tier S+5.29%61.58%56.29%0.46%898
52Yone Tier S+4.67%59.09%54.42%0.05%66
53Sứ Giả Khe Nứt Tier C+4.45%47.65%43.20%0.88%829
54Skarner Tier C+4.19%46.35%42.16%0.71%384
55Ambessa Tier S+4.18%57.61%53.43%0.07%92
56Ngộ Không Tier S+3.95%57.49%53.54%0.60%1.221
57Nasus Tier B+3.19%48.77%45.57%1.13%486
58Illaoi Tier F+2.89%39.81%36.93%0.51%319
59Swain Tier S+2.85%58.58%55.73%0.53%1.521
60Brock Tier S+2.54%61.76%59.23%0.25%68
61Tahm Kench Tier B+2.42%48.04%45.62%0.96%968
62Sett Tier S+2.42%61.97%59.55%0.16%142
63Darius Tier S+2.35%56.20%53.84%0.29%347
64Nautilus Tier C+2.31%42.53%40.21%0.75%990
65Briar Tier B+2.20%49.15%46.95%0.16%59
66Yasuo Tier B+1.54%48.65%47.11%0.11%74
67Shen Tier B+0.41%47.25%46.83%0.44%218
68Xin Zhao Tier C-0.09%43.20%43.28%0.52%338
69Baron Nashor Tier S-0.11%74.68%74.79%0.25%79
70Thresh Tier S-0.40%57.47%57.87%0.42%569
71Draven Tier S-1.25%50.00%51.25%0.00%2
72Yorick Tier S-1.64%51.11%52.75%1.00%585
73Loris Tier S-1.99%49.53%51.52%0.57%632
74LeBlanc Tier S-2.16%50.00%52.16%0.00%2
75Dr. Mundo Tier B-2.49%45.38%47.87%0.71%714
76Jarvan IV Tier A-2.77%45.61%48.38%0.49%228
77Singed Tier S-4.19%49.28%53.47%0.34%209
78Warwick Tier S-5.86%50.63%56.49%0.06%79
79Viego Tier B-6.34%39.29%45.62%0.06%28
80Nidalee Tier C-7.32%35.48%42.81%0.05%31
81Vi Tier A-9.97%38.81%48.77%0.15%134
82T-Hex Tier C-12.13%30.19%42.32%0.13%53
83Neeko Tier A-13.88%34.84%48.72%0.44%531
84Kai'Sa Tier A-15.82%33.33%49.15%0.00%3
85Renekton Tier S-23.35%47.17%70.52%0.16%53
86Ziggs Tier S-24.94%50.00%74.94%0.00%4
87Malzahar Tier B-29.85%16.67%46.52%0.01%6
88Tristana Tier S-34.62%16.67%51.29%0.01%6
89Zoe Tier A-34.89%14.29%49.18%0.01%7
90Vayne Tier S-35.73%14.29%50.01%0.01%7
91Yunara Tier A-36.59%12.50%49.09%0.01%8
92Orianna Tier F-39.22%0.00%39.22%0.02%4
93Sona Tier C-42.92%0.00%42.92%0.00%1
94Kog'Maw Tier A-48.68%0.00%48.68%0.00%2
95Aphelios Tier S-50.30%0.00%50.30%0.00%2
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Khiên Darkin - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Khiên Darkin tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Caitlyn có tỷ lệ thắng cao nhất với Khiên Darkin ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Khiên Darkin trong 0.01% trận đấu và đã thắng 2 trận với trang bị này. Xây dựng Khiên Darkin tăng tỷ lệ thắng của Caitlyn thêm 65.53%.

Những tướng tốt nhất cho Khiên Darkin trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Khiên Darkin trong ĐTCL Mùa 16 là Caitlyn, Twisted Fate, and Ahri. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Khiên Darkin cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào xây dựng Khiên Darkin thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Ornn xây dựng Khiên Darkin thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.88% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 77.61% khi sử dụng Khiên Darkin.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Khiên Darkin trong ĐTCL Mùa 16?

95 tướng đã được ghi nhận sử dụng Khiên Darkin trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Khiên Darkin, những người dùng hiệu quả nhất là Caitlyn, Twisted Fate, and Ahri.

Khi nào tôi nên xây dựng Khiên Darkin trong ĐTCL?

Xây dựng Khiên Darkin trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Caitlyn là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Khiên Darkin khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.