
Khiên DarkinTướng ĐTCL
Tướng tốt nhất cho Khiên Darkin trong TFT Mùa 16.6. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Khiên Darkin performs best on Graves with a 100.00% win rate. This table shows all champions that use Khiên Darkin sorted by their win rate with the item equipped.
Rank | Champion | Tier | Win Rate Diff | Item Win Rate | Champion Win Rate | Item Pick Rate | Matches |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | F | +65.69% | 100.00% | 34.31% | 0.06% | 5 | |
| 2 | B | +53.80% | 100.00% | 46.20% | 0.03% | 3 | |
| 3 | S | +46.96% | 100.00% | 53.04% | 0.02% | 2 | |
| 4 | F | +45.47% | 70.00% | 24.53% | 0.23% | 10 | |
| 5 | S | +44.71% | 100.00% | 55.29% | 0.01% | 3 | |
| 6 | S | +38.38% | 100.00% | 61.62% | 0.01% | 3 | |
| 7 | S | +35.50% | 100.00% | 64.50% | 0.03% | 7 | |
| 8 | S | +34.99% | 100.00% | 65.01% | 0.01% | 3 | |
| 9 | C | +30.41% | 72.73% | 42.32% | 0.26% | 33 | |
| 10 | S | +26.23% | 80.00% | 53.77% | 0.04% | 5 | |
| 11 | S | +26.10% | 100.00% | 73.90% | 0.01% | 3 | |
| 12 | B | +20.17% | 66.67% | 46.49% | 0.05% | 3 | |
| 13 | S | +20.08% | 79.53% | 59.45% | 1.55% | 557 | |
| 14 | S | +17.37% | 69.23% | 51.86% | 0.26% | 39 | |
| 15 | S | +17.32% | 71.88% | 54.55% | 0.36% | 160 | |
| 16 | S | +11.35% | 76.47% | 65.12% | 0.07% | 17 | |
| 17 | S | +10.76% | 63.04% | 52.28% | 0.45% | 138 | |
| 18 | S | +10.02% | 66.67% | 56.64% | 0.01% | 3 | |
| 19 | A | +8.39% | 58.39% | 50.00% | 1.01% | 310 | |
| 20 | S | +7.41% | 58.33% | 50.92% | 0.25% | 36 | |
| 21 | S | +6.81% | 61.54% | 54.72% | 0.26% | 52 | |
| 22 | A | +6.64% | 55.42% | 48.78% | 0.41% | 83 | |
| 23 | S | +5.77% | 60.00% | 54.23% | 0.07% | 20 | |
| 24 | S | +5.39% | 61.02% | 55.62% | 0.30% | 177 | |
| 25 | S | +4.99% | 66.67% | 61.67% | 0.31% | 36 | |
| 26 | S | +4.03% | 62.82% | 58.79% | 0.29% | 78 | |
| 27 | B | +3.59% | 50.67% | 47.08% | 0.71% | 150 | |
| 28 | B | +3.46% | 50.00% | 46.54% | 0.25% | 10 | |
| 29 | S | +3.33% | 59.26% | 55.93% | 0.28% | 54 | |
| 30 | S | +2.42% | 59.20% | 56.79% | 0.52% | 201 | |
| 31 | C | +1.99% | 43.95% | 41.96% | 0.80% | 157 | |
| 32 | A | +1.72% | 51.49% | 49.78% | 0.49% | 134 | |
| 33 | S | +1.29% | 60.00% | 58.71% | 0.10% | 5 | |
| 34 | S | +0.33% | 55.24% | 54.91% | 0.31% | 105 | |
| 35 | S | +0.16% | 51.79% | 51.63% | 0.28% | 56 | |
| 36 | C | -0.38% | 40.91% | 41.29% | 0.58% | 154 | |
| 37 | F | -0.46% | 36.96% | 37.42% | 0.39% | 46 | |
| 38 | S | -0.95% | 64.81% | 65.76% | 0.16% | 54 | |
| 39 | S | -1.32% | 50.00% | 51.32% | 0.34% | 160 | |
| 40 | S | -1.81% | 75.00% | 76.81% | 0.14% | 8 | |
| 41 | S | -2.05% | 50.59% | 52.63% | 0.38% | 85 | |
| 42 | S | -2.09% | 61.90% | 63.99% | 0.12% | 42 | |
| 43 | S | -6.75% | 66.67% | 73.42% | 0.05% | 15 | |
| 44 | C | -8.26% | 36.67% | 44.92% | 0.70% | 60 | |
| 45 | C | -9.03% | 31.25% | 40.28% | 0.35% | 32 | |
| 46 | S | -10.18% | 50.00% | 60.18% | 0.12% | 24 | |
| 47 | S | -10.51% | 58.82% | 69.34% | 0.25% | 17 | |
| 48 | A | -10.56% | 38.71% | 49.27% | 0.24% | 62 | |
| 49 | C | -10.58% | 33.33% | 43.91% | 0.03% | 3 | |
| 50 | C | -10.70% | 30.00% | 40.70% | 0.61% | 70 | |
| 51 | S | -12.71% | 40.74% | 53.45% | 0.72% | 81 | |
| 52 | A | -13.85% | 35.71% | 49.57% | 0.34% | 28 | |
| 53 | B | -17.30% | 28.57% | 45.87% | 0.04% | 7 | |
| 54 | S | -17.35% | 33.33% | 50.68% | 0.10% | 9 | |
| 55 | S | -18.25% | 38.46% | 56.72% | 0.04% | 13 | |
| 56 | S | -18.61% | 31.58% | 50.18% | 0.11% | 19 | |
| 57 | S | -19.39% | 34.21% | 53.60% | 0.30% | 38 | |
| 58 | B | -22.24% | 25.71% | 47.96% | 0.38% | 35 | |
| 59 | F | -22.99% | 14.29% | 37.27% | 0.11% | 7 | |
| 60 | S | -28.99% | 28.57% | 57.56% | 0.02% | 7 | |
| 61 | A | -36.82% | 12.50% | 49.32% | 0.06% | 8 | |
| 62 | F | -37.87% | 0.00% | 37.87% | 0.03% | 5 | |
| 63 | C | -43.60% | 0.00% | 43.60% | 0.00% | 1 | |
| 64 | C | -43.98% | 0.00% | 43.98% | 0.03% | 4 | |
| 65 | B | -47.57% | 0.00% | 47.57% | 0.12% | 8 | |
| 66 | A | -48.09% | 0.00% | 48.09% | 0.01% | 2 | |
| 67 | A | -49.28% | 0.00% | 49.28% | 0.01% | 2 | |
| 68 | A | -49.53% | 0.00% | 49.53% | 0.01% | 2 | |
| 69 | A | -49.59% | 0.00% | 49.59% | 0.01% | 1 | |
| 70 | A | -49.90% | 0.00% | 49.90% | 0.01% | 2 | |
| 71 | S | -51.20% | 0.00% | 51.20% | 0.02% | 1 | |
| 72 | S | -51.53% | 0.00% | 51.53% | 0.01% | 1 | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Tướng Khiên Darkin - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Khiên Darkin tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?
Ashe có tỷ lệ thắng cao nhất với Khiên Darkin ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Khiên Darkin trong 0.02% trận đấu và đã thắng 2 trận với trang bị này. Xây dựng Khiên Darkin tăng tỷ lệ thắng của Ashe thêm 46.96%.
Những tướng tốt nhất cho Khiên Darkin trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Khiên Darkin trong ĐTCL Mùa 16 là Ashe, Kindred, and Azir. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Khiên Darkin cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Khiên Darkin?
Graves được hưởng lợi nhiều nhất từ Khiên Darkin với mức cải thiện tỷ lệ thắng 65.69% khi được trang bị. Điều này khiến Graves trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Khiên Darkin khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Khiên Darkin thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Ornn xây dựng Khiên Darkin thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.55% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 79.53% khi sử dụng Khiên Darkin.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Khiên Darkin trong ĐTCL Mùa 16?
72 tướng đã được ghi nhận sử dụng Khiên Darkin trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Khiên Darkin, những người dùng hiệu quả nhất là Ashe, Kindred, and Azir.
Khi nào tôi nên xây dựng Khiên Darkin trong ĐTCL?
Xây dựng Khiên Darkin trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Ashe là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Khiên Darkin khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.