Đội Hình TFT Phổ Biến Nhất Theo Tỷ Lệ Chọn
Bảng này hiển thị các đội hình TFT Mùa 16 được chơi nhiều nhất dựa trên tỷ lệ chọn, cho thấy xu hướng meta hiện tại và chiến lược phổ biến. Đội hình 8 tướng Set 16 hàng đầu: Đấu Sĩ/Vệ Quân (68.2% top 4, hạng TB 3.66, 4.284 trận); Vệ Quân/Yordle (36.2% top 4, hạng TB 5.25, 1.388 trận); Bilgewater/Đấu Sĩ (27.0% top 4, hạng TB 5.64, 2.110 trận). Đấu Sĩ/Vệ Quân dẫn đầu với tỷ lệ top 4 68.2% và thứ hạng trung bình 3.66. Vệ Quân/Yordle theo sau với 36.2%. Phân tích 49 đội hình 8 tướng với thống kê hiệu suất thời gian thực.
Primary | Champions | Avg | Top 4 | First | Tranh chấp | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trung bình 3.66 | Top 4 68.18% | Hạng 1 15.34% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.47 | Top 4 51.95% | Hạng 1 6.18% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.25 | Top 4 36.17% | Hạng 1 3.03% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.48 | Top 4 73.46% | Hạng 1 11.58% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.75 | Top 4 67.17% | Hạng 1 11.88% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.59 | Top 4 45.65% | Hạng 1 4.88% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.13 | Top 4 39.70% | Hạng 1 2.58% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.47 | Top 4 51.03% | Hạng 1 8.04% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.39 | Top 4 52.26% | Hạng 1 5.97% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.59 | Top 4 26.72% | Hạng 1 1.72% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.25 | Top 4 35.47% | Hạng 1 3.57% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.01 | Top 4 79.45% | Hạng 1 24.66% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.89 | Top 4 43.08% | Hạng 1 6.75% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.64 | Top 4 26.97% | Hạng 1 2.65% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.39 | Top 4 31.50% | Hạng 1 5.05% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.25 | Top 4 55.73% | Hạng 1 10.06% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.92 | Top 4 18.91% | Hạng 1 2.99% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.93 | Top 4 61.45% | Hạng 1 10.34% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.13 | Top 4 36.93% | Hạng 1 4.99% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 6.46 | Top 4 16.67% | Hạng 1 0.00% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.25 | Top 4 77.81% | Hạng 1 17.72% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.81 | Top 4 22.22% | Hạng 1 4.13% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.19 | Top 4 34.17% | Hạng 1 5.38% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.55 | Top 4 27.27% | Hạng 1 0.00% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.65 | Top 4 25.42% | Hạng 1 1.13% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.94 | Top 4 21.08% | Hạng 1 0.97% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.40 | Top 4 54.98% | Hạng 1 8.84% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.50 | Top 4 52.88% | Hạng 1 4.81% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.19 | Top 4 37.04% | Hạng 1 3.99% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.81 | Top 4 82.51% | Hạng 1 28.13% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.55 | Top 4 70.00% | Hạng 1 13.76% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.22 | Top 4 32.04% | Hạng 1 1.94% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.24 | Top 4 77.63% | Hạng 1 13.90% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.21 | Top 4 35.98% | Hạng 1 4.06% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.16 | Top 4 56.10% | Hạng 1 8.87% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.27 | Top 4 74.37% | Hạng 1 20.49% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.09 | Top 4 61.05% | Hạng 1 16.84% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.25 | Top 4 35.65% | Hạng 1 3.66% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.73 | Top 4 43.79% | Hạng 1 7.33% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.97 | Top 4 39.73% | Hạng 1 5.75% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.73 | Top 4 25.34% | Hạng 1 0.55% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.44 | Top 4 72.15% | Hạng 1 18.79% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.49 | Top 4 50.12% | Hạng 1 6.05% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.14 | Top 4 36.24% | Hạng 1 5.00% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.46 | Top 4 71.47% | Hạng 1 15.11% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.19 | Top 4 58.18% | Hạng 1 7.38% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.29 | Top 4 71.43% | Hạng 1 23.81% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.29 | Top 4 52.62% | Hạng 1 13.67% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.65 | Top 4 71.87% | Hạng 1 12.23% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Đội hình mạnh nhất, ngay trong trận đấu
Overlay Recommended Comps hiển thị những đội hình meta mạnh nhất phù hợp với hệ tướng và các tướng bạn đang chơi — kèm tỷ lệ thắng, thứ hạng trung bình và khả năng top 1 — mà không cần rời khỏi TFT.
- Đội hình meta không cần alt-tab
- Phù hợp với hệ tướng hiện tại của bạn
- Tỷ lệ thắng, hạng trung bình và top 1

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về đội hình ĐTCL Mùa 16
Đội hình TFT tốt nhất trong TFT Mùa 16 là gì?
Đội hình ĐTCL mạnh nhất TFT Mùa 16 là Đấu Sĩ/Vệ Quân với Draven là carry chính: vào top 4 trong 82.5% số trận với thứ hạng trung bình 2.81. Chính sự ổn định này giúp bạn leo rank.
Làm thế nào để chơi đội hình Đấu Sĩ/Vệ Quân?
Để chơi Đấu Sĩ/Vệ Quân, hãy tập trung xây dựng xung quanh Draven làm carry chính. Tìm kiếm Draven và các đơn vị hỗ trợ sớm, ưu tiên trang bị cộng hưởng với carry của bạn, và nhắm đến điểm spike sức mạnh ở level 7-8. Đội hình này có tỷ lệ chọn 0.1%, khiến nó trở thành lựa chọn tương đối không bị tranh giành.
Đội hình nào tốt để leo rank trong TFT Mùa 16?
Để tăng LP ổn định trong TFT Mùa 16, Đấu Sĩ/Vệ Quân cung cấp xếp hạng trung bình tốt nhất ở mức 2.81. Các lựa chọn đáng tin cậy khác bao gồm Dũng Sĩ/Nhiễu Loạn (3.01 avg) và Ông Bụt/Vệ Quân (3.24 avg). Các đội hình ổn định giảm thiểu kết thúc bottom 4 và cung cấp leo rank đều đặn.
Đội hình TFT dễ chơi nhất là gì?
Đấu Sĩ/Vệ Quân là lựa chọn tốt để leo rank dễ hơn: vào top 4 trong 82.5% số trận nhưng chỉ 0.1% người chơi chọn, nên bạn hiếm khi bị tranh tướng và có thể tìm đủ tướng mà không phải đổi hướng.
Khi nào nên ép đội hình vs flex trong TFT Mùa 16?
Trong TFT Mùa 16, Vệ Quân/Nhiễu Loạn có tỷ lệ chọn 1.2%, nghĩa là nó bị tranh giành nặng. Nếu bạn thấy người khác đang chơi nó, hãy xem xét flex sang các lựa chọn khác như Đấu Sĩ/Vệ Quân. Ép đội hình khi bạn có đơn vị và trang bị sớm, hoặc khi không bị tranh giành. Flex khi bạn thấy 2+ người chơi cạnh tranh cho cùng các đơn vị.
Meta TFT hiện tại trong TFT Mùa 16 là gì?
Meta TFT Mùa 16 bị thống trị bởi Vệ Quân/Nhiễu Loạn với tỷ lệ chọn 1.2%, followed by Vệ Quân/Pháp Sư at 1.0%. Các đội hình tỷ lệ chọn cao định nghĩa meta nhưng thường bị tranh giành. Cho các trận không bị tranh giành, hãy xem xét các lựa chọn ít phổ biến hơn như Bilgewater/Thần Rèn (0.1% pick rate).
Tôi có nên tránh chơi đội hình phổ biến trong TFT không?
Không nhất thiết. Các đội hình phổ biến như Vệ Quân/Nhiễu Loạn (1.2% tỷ lệ chọn) phổ biến vì lý do - chúng mạnh. Tuy nhiên, khi nhiều người chơi tranh giành cùng một đội hình, xếp hạng của mọi người đều giảm. Scout lobby sớm. Nếu 2+ người chơi đang ép cùng đội hình, hãy pivot sang các lựa chọn khác để tránh tranh giành đơn vị.