Rìu Đại Mãng Xà TFT item icon
Hạng trung bình
4.18
Hạng Nhất
14.16%
Tỷ lệ Top 4
56.10%

Rìu Đại Mãng Xà Tướng ĐTCL

Mua 16
Rìu Đại Mãng Xà Tier D
Mua
16
Trận đấu
623.923
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
14 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Rìu Đại Mãng Xà trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Rìu Đại Mãng Xà hoạt động tốt nhất trên LeBlanc với tỷ lệ thắng 100.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Rìu Đại Mãng Xà được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1LeBlanc Tier S+47.84%100.00%52.16%0.00%2
2Annie Tier S+40.83%100.00%59.17%0.00%4
3Mel Tier S+37.80%100.00%62.20%0.00%2
4Orianna Tier F+35.78%75.00%39.22%0.02%4
5Aurelion Sol Tier S+32.35%83.33%50.99%0.01%6
6Zilean Tier S+26.84%91.67%64.82%0.01%12
7Sona Tier C+23.74%66.67%42.92%0.01%6
8Lux Tier S+22.15%75.00%52.85%0.00%4
9Caitlyn Tier F+20.07%54.55%34.47%0.06%11
10Aphelios Tier S+19.39%69.70%50.30%0.03%33
11Zoe Tier A+17.49%66.67%49.18%0.01%9
12Bard Tier A+17.20%66.67%49.47%0.00%3
13Tristana Tier S+15.38%66.67%51.29%0.11%99
14Kobuko & Yuumi Tier S+10.41%67.63%57.22%0.15%173
15Lissandra Tier S+10.38%66.67%56.29%0.00%6
16Ziggs Tier S+9.68%84.62%74.94%0.01%13
17Kindred Tier S+9.61%75.32%65.71%0.06%77
18Jarvan IV Tier A+9.57%57.95%48.38%0.19%88
19Brock Tier S+8.61%67.84%59.23%0.62%171
20Fizz Tier A+8.57%57.59%49.02%0.12%224
21Ornn Tier S+8.44%70.27%61.83%0.46%1.093
22Kennen Tier S+8.20%59.46%51.26%0.07%185
23Lucian & Senna Tier S+7.90%71.93%64.03%0.05%57
24Sejuani Tier S+7.89%60.68%52.79%0.10%117
25Graves Tier F+7.46%41.57%34.11%0.38%178
26Dr. Mundo Tier B+7.43%55.30%47.87%0.30%302
27Ashe Tier S+7.25%60.00%52.75%0.05%30
28Volibear Tier S+6.56%75.24%68.68%0.90%1.999
29Tahm Kench Tier B+6.00%51.61%45.62%0.31%310
30Kai'Sa Tier A+5.85%55.00%49.15%0.03%40
31Swain Tier S+5.81%61.54%55.73%0.08%234
32Galio Tier S+5.76%67.94%62.18%0.22%131
33Vayne Tier S+5.70%55.71%50.01%0.06%70
34Aatrox Tier S+5.66%65.82%60.16%0.67%708
35Draven Tier S+5.57%56.82%51.25%0.03%44
36Sứ Giả Khe Nứt Tier C+5.50%48.70%43.20%0.16%154
37Ambessa Tier S+5.26%58.69%53.43%0.49%656
38Ngộ Không Tier S+4.64%58.18%53.54%0.16%318
39Warwick Tier S+4.44%60.93%56.49%0.49%627
40Poppy Tier S+4.33%56.85%52.52%0.23%197
41Sion Tier A+4.30%53.34%49.04%0.36%598
42Rumble Tier S+3.93%55.91%51.98%0.11%93
43Briar Tier B+3.49%50.44%46.95%0.31%113
44T-Hex Tier C+2.72%45.04%42.32%0.59%242
45Bel'Veth Tier B+1.80%47.37%45.57%0.37%285
46Xin Zhao Tier C+1.61%44.89%43.28%0.35%225
47Illaoi Tier F+1.49%38.42%36.93%0.28%177
48Leona Tier B+1.16%47.62%46.45%0.09%126
49Taric Tier S+1.06%57.35%56.29%0.11%211
50Garen Tier S+0.72%53.03%52.31%0.24%396
51Vi Tier A+0.58%49.35%48.77%0.35%310
52Yorick Tier S-0.12%52.63%52.75%0.23%133
53Yasuo Tier B-0.25%46.86%47.11%0.31%207
54Shyvana Tier S-0.38%64.05%64.44%0.58%982
55Zaahen Tier S-0.53%59.04%59.56%0.60%83
56Qiyana Tier F-0.54%24.73%25.27%0.41%93
57Baron Nashor Tier S-0.72%74.07%74.79%0.75%243
58Azir Tier S-0.89%54.72%55.61%0.05%53
59Darius Tier S-1.26%52.58%53.84%0.18%213
60Shen Tier B-1.28%45.56%46.83%0.18%90
61Yone Tier S-1.53%52.89%54.42%0.25%329
62Lulu Tier S-1.72%50.00%51.72%0.01%4
63Skarner Tier C-2.16%40.00%42.16%0.20%105
64Braum Tier S-2.92%54.55%57.46%0.09%220
65Tryndamere Tier S-3.13%49.47%52.60%0.47%188
66Loris Tier S-3.48%48.04%51.52%0.09%102
67Teemo Tier S-3.73%50.00%53.73%0.01%8
68Miss Fortune Tier C-4.11%37.93%42.04%0.02%29
69Gangplank Tier F-4.17%33.46%37.63%0.33%263
70Nasus Tier B-4.23%41.34%45.57%0.42%179
71Gwen Tier S-5.64%47.62%53.26%0.13%84
72Rek'Sai Tier F-5.69%32.65%38.34%0.53%196
73Kalista Tier S-6.38%48.28%54.66%0.02%29
74Ekko Tier B-6.60%40.00%46.60%0.09%30
75Sett Tier S-6.92%52.63%59.55%0.27%247
76Nautilus Tier C-7.07%33.14%40.21%0.13%175
77Viego Tier B-7.37%38.26%45.62%0.32%149
78Diana Tier S-8.13%43.00%51.13%0.16%100
79Sylas Tier S-8.86%66.67%75.53%0.09%108
80Jinx Tier S-9.28%41.94%51.22%0.02%31
81Thresh Tier S-10.18%47.69%57.87%0.10%130
82Renekton Tier S-10.45%60.07%70.52%0.89%293
83Yunara Tier A-10.86%38.24%49.09%0.03%34
84Nidalee Tier C-11.49%31.31%42.81%0.16%99
85Cho'Gath Tier C-13.35%27.69%41.04%0.12%65
86Ryze Tier S-16.75%50.00%66.75%0.01%8
87Jhin Tier F-17.44%20.00%37.44%0.04%10
88Anivia Tier S-20.87%33.33%54.20%0.01%6
89Neeko Tier A-21.69%27.03%48.72%0.06%74
90Fiddlesticks Tier S-24.41%40.48%64.89%0.04%42
91Blitzcrank Tier B-29.71%17.39%47.10%0.11%23
92Twisted Fate Tier F-35.18%0.00%35.18%0.00%3
93Xerath Tier S-35.91%20.00%55.91%0.01%5
94Singed Tier S-38.32%15.15%53.47%0.05%33
95Ahri Tier B-46.16%0.00%46.16%0.00%6
96Malzahar Tier B-46.52%0.00%46.52%0.00%2
97Kog'Maw Tier A-48.68%0.00%48.68%0.01%5
98Seraphine Tier S-53.93%0.00%53.93%0.00%3
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Rìu Đại Mãng Xà - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Rìu Đại Mãng Xà tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Annie có tỷ lệ thắng cao nhất với Rìu Đại Mãng Xà ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Rìu Đại Mãng Xà trong 0.00% trận đấu và đã thắng 4 trận với trang bị này. Xây dựng Rìu Đại Mãng Xà tăng tỷ lệ thắng của Annie thêm 40.83%.

Những tướng tốt nhất cho Rìu Đại Mãng Xà trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Rìu Đại Mãng Xà trong ĐTCL Mùa 16 là Annie, Mel , and LeBlanc . Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Rìu Đại Mãng Xà cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Rìu Đại Mãng Xà?

LeBlanc được hưởng lợi nhiều nhất từ Rìu Đại Mãng Xà với mức cải thiện tỷ lệ thắng 47.84% khi được trang bị. Điều này khiến LeBlanc trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Rìu Đại Mãng Xà khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Rìu Đại Mãng Xà thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Volibear xây dựng Rìu Đại Mãng Xà thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.90% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 75.24% khi sử dụng Rìu Đại Mãng Xà.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Rìu Đại Mãng Xà trong ĐTCL Mùa 16?

98 tướng đã được ghi nhận sử dụng Rìu Đại Mãng Xà trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Rìu Đại Mãng Xà, những người dùng hiệu quả nhất là Annie, Mel , and LeBlanc .

Khi nào tôi nên xây dựng Rìu Đại Mãng Xà trong ĐTCL?

Xây dựng Rìu Đại Mãng Xà trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Annie là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Rìu Đại Mãng Xà khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.